• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Học tập lớp 12

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học Thủy lợi (TLU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

Giới thiệu Đại học Thủy lợi (TLU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

05/07/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học Thủy lợi

**Trường Đại học Thủy lợi** (Water Resources University – TLU) được thành lập ngày **1 tháng 10 năm 1959**, tiền thân là **Trường Thủy lợi Trung cấp**. Đây là trường đại học công lập trực thuộc **Bộ Nông nghiệp và Môi trường**, là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, xây dựng và phòng chống thiên tai.

Trải qua hơn **65 năm xây dựng và phát triển**, Đại học Thủy lợi đã đào tạo hơn **150.000 kỹ sư, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ**, đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành thủy lợi, xây dựng, tài nguyên nước, môi trường và nhiều lĩnh vực kinh tế – xã hội khác. Trường có **hai cơ sở đào tạo** chính: trụ sở chính tại **Hà Nội** và **Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh** (tọa lạc tại Quận Bình Thạnh).

Đại học Thủy lợi hiện có **12 khoa đào tạo**, **4 viện nghiên cứu** và **3 trung tâm đào tạo trực thuộc**, cùng với hơn **900 cán bộ, giảng viên**, trong đó có hơn **60 giáo sư và phó giáo sư**, hơn **250 tiến sĩ**. Trường đào tạo đa dạng các bậc học từ **đại học**, **thạc sĩ** đến **tiến sĩ** với hơn **46 ngành và chương trình đào tạo**.

Trường là thành viên của **Hiệp hội các trường đại học Đông Nam Á (ASAIHL)** và tham gia nhiều chương trình hợp tác quốc tế với các đại học tại **Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Úc, Hoa Kỳ**…

Các ngành đào tạo

Năm 2026, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh **46 ngành và chương trình đào tạo** với tổng chỉ tiêu **5.750** (trong đó 5.000 chỉ tiêu tại Hà Nội và 750 chỉ tiêu tại Phân hiệu TP.HCM). Dưới đây là danh sách các ngành đào tạo bậc đại học chính quy:

Nhóm ngành Xây dựng – Công trình – Giao thông

  • Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
  • Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
  • Quản lý xây dựng
  • Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
  • Nhóm ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước – Môi trường

  • Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật hóa học
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe **(ngành mới 2026)**
  • Nhóm ngành Công nghệ Thông tin

  • Công nghệ thông tin
  • Hệ thống thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
  • An ninh mạng
  • Nhóm ngành Cơ khí – Điện – Điện tử

  • Kỹ thuật cơ khí
  • Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)
  • Kỹ thuật Ô tô
  • Kỹ thuật cơ điện tử
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm: Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
  • Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
  • Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh **(ngành mới 2026)**
  • Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý – Luật

  • Kinh tế
  • Kinh tế xây dựng
  • Kinh tế số
  • Kinh doanh thương mại **(ngành mới 2026)**
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Thương mại điện tử
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
  • Kiểm toán
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Chương trình Công nghệ tài chính
  • Luật
  • Luật kinh tế
  • Nhóm ngành Ngôn ngữ

  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Chương trình đào tạo đặc biệt

  • **Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng** – giảng dạy bằng tiếng Anh.
  • **Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước** – giảng dạy bằng tiếng Anh.
  • Các khối thi xét tuyển

    Đại học Thủy lợi xét tuyển đa dạng các tổ hợp môn, phổ biến nhất là:

    Tổ hợp Môn thi
    **A00** Toán – Vật lý – Hóa học
    **A01** Toán – Vật lý – Tiếng Anh
    **A02** Toán – Vật lý – Sinh học
    **B00** Toán – Hóa học – Sinh học
    **C00** Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
    **C01** Ngữ văn – Toán – Vật lý
    **C02** Ngữ văn – Toán – Hóa học
    **D01** Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh
    **D04** Ngữ văn – Toán – Tiếng Trung
    **D07** Toán – Hóa học – Tiếng Anh
    **D08** Toán – Sinh học – Tiếng Anh
    **X02** Toán – Vật lý – Tin học
    **X06** Toán – Tiếng Anh – Tin học

    Mỗi ngành xét một hoặc một số tổ hợp nhất định. Thí sinh nên tra cứu Đề án tuyển sinh hàng năm để chọn tổ hợp phù hợp.

    Phương thức xét tuyển 2026

    Năm 2026, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh **5.750 chỉ tiêu** với **4 phương thức xét tuyển**:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.
  • Thí sinh trong đội tuyển Olympic quốc tế.
  • Thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên

  • Dựa trên kết quả học tập 3 năm THPT (lớp 10–12), kết hợp với các yếu tố cộng điểm:
  • Học sinh giỏi, học sinh xuất sắc.
  • Giải học sinh giỏi cấp tỉnh (tối đa +1.0 điểm).
  • Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL, HSK…) – cộng tối đa +1.0 điểm.
  • Học sinh trường chuyên hoặc lớp chuyên.
  • Đạt giải nghiên cứu khoa học.
  • Điểm xét tuyển được tính theo công thức riêng, quy đổi về thang điểm 30.
  • Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 cần có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15.00 điểm trở lên.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

  • Chiếm tỷ lệ lớn nhất trong chỉ tiêu.
  • Xét điểm bài thi theo tổ hợp môn tương ứng ngành đăng ký.
  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn được quy đổi sang điểm môn ngoại ngữ (có thể lên tới 10 điểm nếu đạt mức cao).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy

  • Áp dụng cho một số ngành và chương trình đào tạo cụ thể.
  • Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy theo thang điểm 100.
  • > **Lưu ý:** Thí sinh nên sử dụng đồng thời nhiều phương thức (thi THPT + xét học bạ + xét điểm đánh giá tư duy) để tăng cơ hội trúng tuyển. Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng trước 20/6/2026; các phương thức khác từ 02/7 đến 14/7/2026. Hình thức đăng ký trực tuyến qua hệ thống **dkxtdh.tlu.edu.vn** hoặc ứng dụng **My TLU**.

    Học phí tham khảo

    Học phí tại Đại học Thủy lợi được thu theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP và Nghị định 97/2023/NĐ-CP. Mức học phí tham khảo năm học **2025–2026** được tính theo tín chỉ như sau:

    Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

    Nhóm ngành Học phí (đồng/tín chỉ)
    Kỹ thuật xây dựng, Công trình thủy, Cơ khí, Công nghệ chế tạo máy 500.000
    Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, Kỹ thuật hóa học 540.000
    Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa, Điện tử – viễn thông, Robot 530.000
    Công nghệ thông tin 485.000
    Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm 490.000
    Trí tuệ nhân tạo, An ninh mạng 540.000
    Công nghệ sinh học, Thủy văn học 440.000
    Kinh tế, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Quản trị kinh doanh 440.000
    Logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng 500.000
    Kinh tế số, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 475.000
    Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc 440.000

    Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

  • Các học phần tiếng Việt: 500.000 đồng/tín chỉ.
  • Các học phần bằng tiếng Anh: 1.300.000 đồng/tín chỉ.
  • > Học phí có thể thay đổi theo từng năm. Thí sinh nên tra cứu thông báo chính thức trên website **tlu.edu.vn**.

    Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)

    Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức **xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025** (PT2) của các ngành tại Đại học Thủy lợi – trụ sở chính Hà Nội (mã trường TLA). PT1 là xét kết hợp học bạ, PT3 là xét đánh giá tư duy.

    Nhóm ngành Xây dựng – Công trình – Giao thông

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) TLA101 18.48 23.46
    Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) TLA104 18.76 23.72
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 19.48 24.34
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TLA113 18.50 23.50
    Quản lý xây dựng TLA114 19.96 24.75
    Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) TLA110 19.00 23.93

    Nhóm ngành Tài nguyên nước – Môi trường – Hóa – Sinh

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Kỹ thuật tài nguyên nước TLA102 18.49 23.48
    Kỹ thuật cấp thoát nước TLA107 18.00 22.67
    Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) TLA103 18.00 22.66
    Kỹ thuật môi trường TLA109 17.75 22.27
    Kỹ thuật hóa học TLA118 20.50 25.21
    Công nghệ sinh học TLA119 18.76 23.72

    Nhóm ngành Công nghệ Thông tin

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Công nghệ thông tin TLA106 23.23 27.89
    Hệ thống thông tin TLA116 21.75 26.29
    Kỹ thuật phần mềm TLA117 21.55 26.11
    Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu TLA126 22.12 26.63
    An ninh mạng TLA127 22.04 26.54

    Nhóm ngành Cơ khí – Điện – Điện tử

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Kỹ thuật cơ khí TLA105 22.42 26.99
    Công nghệ chế tạo máy TLA122 21.75 26.29
    Kỹ thuật Ô tô TLA123 22.50 27.06
    Kỹ thuật cơ điện tử TLA120 22.00 26.50
    Kỹ thuật điện TLA112 22.00 26.50
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TLA121 23.33 28.00
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông TLA124 22.50 27.06
    Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh TLA128 22.50 27.06

    Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Kinh tế TLA401 21.91 26.42
    Kinh tế xây dựng TLA404 20.73 25.41
    Kinh tế số TLA410 22.11 26.62
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng TLA407 22.98 27.61
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TLA406 21.05 25.55
    Thương mại điện tử TLA405 22.98 27.61
    Quản trị kinh doanh TLA402 22.10 26.61
    Kế toán TLA403 22.25 26.78
    Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế TLA411 18.09 22.82
    Tài chính – Ngân hàng TLA408 22.26 26.79
    Công nghệ tài chính TLA412 19.50 24.36
    Kiểm toán TLA409 21.44 26.02

    Nhóm ngành Luật

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Luật TLA301 25.17 30.00
    Luật kinh tế TLA302 25.50 30.00

    Nhóm ngành Ngôn ngữ

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Ngôn ngữ Anh TLA203 22.59 27.17
    Ngôn ngữ Trung Quốc TLA204 25.45 30.00

    Chương trình tiên tiến

    Ngành/chương trình Mã Điểm chuẩn PT1 Điểm chuẩn PT2
    Kỹ thuật xây dựng (CT tiên tiến) TLA201 17.00 21.00
    Kỹ thuật tài nguyên nước (CT tiên tiến) TLA202 17.35 21.59

    > **Ghi chú:** Điểm chuẩn PT1 (xét kết hợp học bạ) và PT2 (xét điểm thi THPT) tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực. Điểm chuẩn trên mang tính tham khảo. Thí sinh nên cập nhật điểm chuẩn các năm tại website chính thức của trường.

    Xếp hạng đại học

    Đại học Thủy lợi là một trong những cơ sở giáo dục đại học có thứ hạng tốt tại Việt Nam:

  • **Bảng xếp hạng Đại học Việt Nam (VNUR-2026):** Xếp hạng **Top 20** đại học hàng đầu Việt Nam (đứng thứ **20** trên tổng số hơn 200 trường đại học, học viện trong cả nước).
  • **Webometrics Ranking of World Universities:** Nằm trong nhóm các trường đại học Việt Nam có chỉ số hiện diện web và công bố khoa học tốt.
  • **Lĩnh vực thế mạnh:** Thủy lợi, tài nguyên nước, xây dựng công trình thủy, kỹ thuật môi trường, phòng chống thiên tai – biến đổi khí hậu – là những lĩnh vực được đánh giá cao nhất trong nước và khu vực.
  • **Hợp tác quốc tế:** Thành viên của **Hiệp hội các trường đại học Đông Nam Á (ASAIHL)**, hợp tác nghiên cứu và đào tạo với các trường đại học tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Úc, Hoa Kỳ, Hà Lan…
  • Đại học Thủy lợi là một trong những trường đại học công lập trọng điểm của Việt Nam, được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ phát triển kinh tế – xã hội, đặc biệt trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai.

    Liên hệ

  • **Địa chỉ trụ sở chính:** 175 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
  • **Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh:** Số 2 Đường Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh (cơ sở mới dự kiến hoạt động)
  • **Website:** [https://tlu.edu.vn](https://tlu.edu.vn)
  • **Cổng thông tin tuyển sinh:** [https://dkxtdh.tlu.edu.vn](https://dkxtdh.tlu.edu.vn)
  • **Fanpage:** [https://facebook.com/daihocthuyloichinhthuc](https://facebook.com/daihocthuyloichinhthuc)
  • **Email tuyển sinh:** tuyensinh@tlu.edu.vn
  • **Điện thoại:** (024) 3852 2201 – (024) 3563 4319
  • —

    *Bài viết mang tính tham khảo, thông tin cập nhật đến tháng 7/2026. Thí sinh nên theo dõi Đề án tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Thủy lợi để có thông tin chính xác nhất.*

    Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

    Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học kỹ thuật, đại học thủy lợi (tlu), Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

    Bài liên quan:

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Reader Interactions

    Để lại một bình luận Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sidebar chính

    Bài viết mới

    • Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026

    Danh mục

    Mục lục

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 6. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 7. Giới thiệu Đại học Văn Hiến (DVH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
    Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.