Giới thiệu Đại học Thủy lợi
**Trường Đại học Thủy lợi** (Water Resources University – TLU) được thành lập ngày **1 tháng 10 năm 1959**, tiền thân là **Trường Thủy lợi Trung cấp**. Đây là trường đại học công lập trực thuộc **Bộ Nông nghiệp và Môi trường**, là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, xây dựng và phòng chống thiên tai.
Trải qua hơn **65 năm xây dựng và phát triển**, Đại học Thủy lợi đã đào tạo hơn **150.000 kỹ sư, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ**, đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành thủy lợi, xây dựng, tài nguyên nước, môi trường và nhiều lĩnh vực kinh tế – xã hội khác. Trường có **hai cơ sở đào tạo** chính: trụ sở chính tại **Hà Nội** và **Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh** (tọa lạc tại Quận Bình Thạnh).
Đại học Thủy lợi hiện có **12 khoa đào tạo**, **4 viện nghiên cứu** và **3 trung tâm đào tạo trực thuộc**, cùng với hơn **900 cán bộ, giảng viên**, trong đó có hơn **60 giáo sư và phó giáo sư**, hơn **250 tiến sĩ**. Trường đào tạo đa dạng các bậc học từ **đại học**, **thạc sĩ** đến **tiến sĩ** với hơn **46 ngành và chương trình đào tạo**.
Trường là thành viên của **Hiệp hội các trường đại học Đông Nam Á (ASAIHL)** và tham gia nhiều chương trình hợp tác quốc tế với các đại học tại **Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Úc, Hoa Kỳ**…
Các ngành đào tạo
Năm 2026, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh **46 ngành và chương trình đào tạo** với tổng chỉ tiêu **5.750** (trong đó 5.000 chỉ tiêu tại Hà Nội và 750 chỉ tiêu tại Phân hiệu TP.HCM). Dưới đây là danh sách các ngành đào tạo bậc đại học chính quy:
Nhóm ngành Xây dựng – Công trình – Giao thông
Nhóm ngành Kỹ thuật Tài nguyên nước – Môi trường
Nhóm ngành Công nghệ Thông tin
Nhóm ngành Cơ khí – Điện – Điện tử
Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý – Luật
Nhóm ngành Ngôn ngữ
Chương trình đào tạo đặc biệt
Các khối thi xét tuyển
Đại học Thủy lợi xét tuyển đa dạng các tổ hợp môn, phổ biến nhất là:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| **A00** | Toán – Vật lý – Hóa học |
| **A01** | Toán – Vật lý – Tiếng Anh |
| **A02** | Toán – Vật lý – Sinh học |
| **B00** | Toán – Hóa học – Sinh học |
| **C00** | Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý |
| **C01** | Ngữ văn – Toán – Vật lý |
| **C02** | Ngữ văn – Toán – Hóa học |
| **D01** | Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh |
| **D04** | Ngữ văn – Toán – Tiếng Trung |
| **D07** | Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
| **D08** | Toán – Sinh học – Tiếng Anh |
| **X02** | Toán – Vật lý – Tin học |
| **X06** | Toán – Tiếng Anh – Tin học |
Mỗi ngành xét một hoặc một số tổ hợp nhất định. Thí sinh nên tra cứu Đề án tuyển sinh hàng năm để chọn tổ hợp phù hợp.
Phương thức xét tuyển 2026
Năm 2026, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh **5.750 chỉ tiêu** với **4 phương thức xét tuyển**:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy
> **Lưu ý:** Thí sinh nên sử dụng đồng thời nhiều phương thức (thi THPT + xét học bạ + xét điểm đánh giá tư duy) để tăng cơ hội trúng tuyển. Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng trước 20/6/2026; các phương thức khác từ 02/7 đến 14/7/2026. Hình thức đăng ký trực tuyến qua hệ thống **dkxtdh.tlu.edu.vn** hoặc ứng dụng **My TLU**.
Học phí tham khảo
Học phí tại Đại học Thủy lợi được thu theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP và Nghị định 97/2023/NĐ-CP. Mức học phí tham khảo năm học **2025–2026** được tính theo tín chỉ như sau:
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
| Nhóm ngành | Học phí (đồng/tín chỉ) |
|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng, Công trình thủy, Cơ khí, Công nghệ chế tạo máy | 500.000 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, Kỹ thuật hóa học | 540.000 |
| Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa, Điện tử – viễn thông, Robot | 530.000 |
| Công nghệ thông tin | 485.000 |
| Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm | 490.000 |
| Trí tuệ nhân tạo, An ninh mạng | 540.000 |
| Công nghệ sinh học, Thủy văn học | 440.000 |
| Kinh tế, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Quản trị kinh doanh | 440.000 |
| Logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng | 500.000 |
| Kinh tế số, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 475.000 |
| Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc | 440.000 |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
> Học phí có thể thay đổi theo từng năm. Thí sinh nên tra cứu thông báo chính thức trên website **tlu.edu.vn**.
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)
Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức **xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025** (PT2) của các ngành tại Đại học Thủy lợi – trụ sở chính Hà Nội (mã trường TLA). PT1 là xét kết hợp học bạ, PT3 là xét đánh giá tư duy.
Nhóm ngành Xây dựng – Công trình – Giao thông
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | TLA101 | 18.48 | 23.46 |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | 18.76 | 23.72 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | 19.48 | 24.34 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | 18.50 | 23.50 |
| Quản lý xây dựng | TLA114 | 19.96 | 24.75 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | 19.00 | 23.93 |
Nhóm ngành Tài nguyên nước – Môi trường – Hóa – Sinh
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | 18.49 | 23.48 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | 18.00 | 22.67 |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | 18.00 | 22.66 |
| Kỹ thuật môi trường | TLA109 | 17.75 | 22.27 |
| Kỹ thuật hóa học | TLA118 | 20.50 | 25.21 |
| Công nghệ sinh học | TLA119 | 18.76 | 23.72 |
Nhóm ngành Công nghệ Thông tin
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | TLA106 | 23.23 | 27.89 |
| Hệ thống thông tin | TLA116 | 21.75 | 26.29 |
| Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | 21.55 | 26.11 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | 22.12 | 26.63 |
| An ninh mạng | TLA127 | 22.04 | 26.54 |
Nhóm ngành Cơ khí – Điện – Điện tử
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | 22.42 | 26.99 |
| Công nghệ chế tạo máy | TLA122 | 21.75 | 26.29 |
| Kỹ thuật Ô tô | TLA123 | 22.50 | 27.06 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 22.00 | 26.50 |
| Kỹ thuật điện | TLA112 | 22.00 | 26.50 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | 23.33 | 28.00 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | TLA124 | 22.50 | 27.06 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | 22.50 | 27.06 |
Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Kinh tế | TLA401 | 21.91 | 26.42 |
| Kinh tế xây dựng | TLA404 | 20.73 | 25.41 |
| Kinh tế số | TLA410 | 22.11 | 26.62 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | 22.98 | 27.61 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | 21.05 | 25.55 |
| Thương mại điện tử | TLA405 | 22.98 | 27.61 |
| Quản trị kinh doanh | TLA402 | 22.10 | 26.61 |
| Kế toán | TLA403 | 22.25 | 26.78 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | TLA411 | 18.09 | 22.82 |
| Tài chính – Ngân hàng | TLA408 | 22.26 | 26.79 |
| Công nghệ tài chính | TLA412 | 19.50 | 24.36 |
| Kiểm toán | TLA409 | 21.44 | 26.02 |
Nhóm ngành Luật
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Luật | TLA301 | 25.17 | 30.00 |
| Luật kinh tế | TLA302 | 25.50 | 30.00 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | TLA203 | 22.59 | 27.17 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | 25.45 | 30.00 |
Chương trình tiên tiến
| Ngành/chương trình | Mã | Điểm chuẩn PT1 | Điểm chuẩn PT2 |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng (CT tiên tiến) | TLA201 | 17.00 | 21.00 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước (CT tiên tiến) | TLA202 | 17.35 | 21.59 |
> **Ghi chú:** Điểm chuẩn PT1 (xét kết hợp học bạ) và PT2 (xét điểm thi THPT) tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực. Điểm chuẩn trên mang tính tham khảo. Thí sinh nên cập nhật điểm chuẩn các năm tại website chính thức của trường.
Xếp hạng đại học
Đại học Thủy lợi là một trong những cơ sở giáo dục đại học có thứ hạng tốt tại Việt Nam:
Đại học Thủy lợi là một trong những trường đại học công lập trọng điểm của Việt Nam, được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ phát triển kinh tế – xã hội, đặc biệt trong lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai.
Liên hệ
—
*Bài viết mang tính tham khảo, thông tin cập nhật đến tháng 7/2026. Thí sinh nên theo dõi Đề án tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Thủy lợi để có thông tin chính xác nhất.*
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận