• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Học tập lớp 12

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

05/07/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội

**Trường Đại học Thủ đô Hà Nội** (Hanoi Metropolitan University – HNMU, mã trường: **HNM**) là trường đại học công lập trực thuộc **Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội**, được thành lập năm **2006** trên cơ sở sáp nhập và tái cơ cấu các cơ sở đào tạo thuộc thành phố. Trường đào tạo đa ngành, đa bậc học theo định hướng ứng dụng, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của Thủ đô và cả nước.

Trải qua gần **20 năm xây dựng và phát triển**, Đại học Thủ đô Hà Nội đã trở thành cơ sở giáo dục đại học đa ngành đáng tin cậy tại khu vực Hà Nội. Trường hiện có **4 cơ sở đào tạo** trên địa bàn thành phố Hà Nội, với đội ngũ giảng viên có trình độ cao, cơ sở vật chất từng bước được hiện đại hóa.

Các ngành đào tạo

Năm 2026, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội tuyển sinh **36 ngành đào tạo** trình độ đại học chính quy, tổng chỉ tiêu **2.500**. Các nhóm ngành đào tạo chính bao gồm:

Nhóm ngành Sư phạm và Giáo dục

  • Quản lý giáo dục
  • Giáo dục Mầm non
  • Giáo dục Tiểu học
  • Giáo dục đặc biệt
  • Giáo dục Công dân
  • Giáo dục Thể chất
  • Sư phạm Toán học
  • Sư phạm Tin học
  • Sư phạm Vật lý
  • Sư phạm Ngữ văn
  • Sư phạm Lịch sử
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Nhóm ngành Ngôn ngữ – Văn hóa

  • Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Văn học
  • Văn hóa học
  • Việt Nam học
  • Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý – Luật

  • Quản lý kinh tế
  • Chính trị học
  • Tâm lý học
  • Quản trị kinh doanh
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Quản lý công
  • Luật
  • Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ

  • Toán ứng dụng
  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Nhóm ngành xã hội – Dịch vụ

  • Công tác xã hội
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Quản trị khách sạn
  • Huấn luyện thể thao
  • Các khối thi xét tuyển

    Trường Đại học Thủ đô Hà Nội xét tuyển đa dạng các tổ hợp môn thi:

    Tổ hợp Môn thi
    **A00** Toán – Vật lý – Hóa học
    **A01** Toán – Vật lý – Tiếng Anh
    **A02** Toán – Vật lý – Sinh học
    **B00** Toán – Hóa học – Sinh học
    **C00** Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
    **C01** Ngữ văn – Toán – Vật lý
    **C02** Ngữ văn – Toán – Hóa học
    **C03** Ngữ văn – Toán – Lịch sử
    **C04** Ngữ văn – Toán – Địa lý
    **D01** Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
    **D07** Toán – Hóa học – Tiếng Anh
    **D08** Toán – Sinh học – Tiếng Anh
    **D14** Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử
    **D15** Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lý
    **X01** Toán – Ngữ văn – Tiếng Trung
    **X70** Ngữ văn – Lịch sử – Giáo dục công dân
    **X74** Ngữ văn – Địa lý – Giáo dục công dân
    **X78** Tiếng Anh – Lịch sử – Địa lý
    **T00; T01; T04; T08** Tổ hợp môn Giáo dục Thể chất

    Mỗi ngành xét tuyển một hoặc một số tổ hợp nhất định. Thí sinh tra cứu đề án tuyển sinh hàng năm để chọn tổ hợp phù hợp.

    Phương thức xét tuyển 2026

    Năm 2026, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội tuyển sinh qua **3 phương thức**:

    Phương thức Mã Nội dung
    **Phương thức 1** XTT Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
    **Phương thức 2** 200 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ) – tổng điểm trung bình 3 môn lớp 10, 11, 12 theo thang điểm 30, cộng điểm ưu tiên. Không áp dụng với các ngành đào tạo giáo viên (trừ Giáo dục Thể chất)
    **Phương thức 3** 100 Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên, thang điểm 30

    **Lưu ý quan trọng:**

  • Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK) để quy đổi điểm thay thế môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
  • Đối với phương thức xét học bạ, tổng điểm 3 môn tối đa là 30.
  • Học phí tham khảo

    Mức học phí hệ đại học chính quy năm học **2025 – 2026** (đơn vị: nghìn đồng/sinh viên/tháng):

    Nhóm ngành Học phí (nghìn đồng/tháng)
    Khoa học giáo dục và giáo viên 1.790
    Kinh doanh và quản lý, Luật 1.790
    Khoa học sự sống, Tự nhiên 1.930
    Toán và thống kê, Kỹ thuật, CNTT, Xây dựng 2.090
    Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Khách sạn 1.910
    Giáo dục Thể chất 1.790

    > **Lưu ý:** Học phí trên mang tính tham khảo cho năm học 2025-2026. Mức học phí năm 2026-2027 có thể được điều chỉnh theo quy định. Trung bình mỗi năm học phí sinh viên cần chi trả khoảng **15 – 25 triệu đồng**, tùy nhóm ngành.

    Điểm chuẩn các ngành

    Điểm chuẩn đại học chính quy năm 2025 (thi THPT)

    Ngành Mã Điểm chuẩn
    Quản lý Giáo dục 7140114 23.97
    Giáo dục Mầm non 7140201 24.25
    Giáo dục Tiểu học 7140202 25.33
    Giáo dục đặc biệt 7140203 24.17
    Giáo dục Công dân 7140204 27.20 – 27.95
    Giáo dục Thể chất 7140206 23.50
    Sư phạm Toán học 7140209 27.34
    Sư phạm Tin học 7140210 23.00
    Sư phạm Vật lý 7140211 26.27
    Sư phạm Ngữ văn 7140217 27.35 – 28.10
    Sư phạm Lịch sử 7140218 27.38 – 28.13
    Sư phạm Tiếng Anh 7140231 25.89
    Ngôn ngữ Anh 7220201 25.22
    Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 25.32
    Văn học 7229030 25.77 – 26.52
    Văn hóa học 7229040 25.13 – 25.88
    Quản lý kinh tế 7310110 21.23
    Chính trị học 7310201 24.75 – 25.50
    Tâm lý học 7310401 25.28 – 26.03
    Việt Nam học 7310630 24.72 – 25.47
    Quản trị kinh doanh 7340101 22.85
    Tài chính – Ngân hàng 7340201 23.40
    Quản lý công 7340403 23.07
    Luật 7380101 25.38 – 26.13
    Toán ứng dụng 7460112 24.44
    Công nghệ thông tin 7480201 22.95
    Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 20.86
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 23.66
    Công tác xã hội 7760101 24.66 – 25.41
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 23.96
    Quản trị khách sạn 7810201 23.54

    > **Ghi chú:** Điểm chuẩn trên là kết quả xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi THPT năm 2025, thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực. Điểm chuẩn các năm có thể thay đổi tùy theo số lượng thí sinh đăng ký và chỉ tiêu tuyển sinh.

    Liên hệ

  • **Trụ sở chính:** Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
  • **Cơ sở 2:** Đường 131 thôn Đạc Tài, Xã Sóc Sơn, TP. Hà Nội
  • **Cơ sở 3:** Số 6 Phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội
  • **Cơ sở 4:** Số 6 đường Lê Công Hành, Xã Thường Tín, TP. Hà Nội
  • **Website:** [https://hnmu.edu.vn](https://hnmu.edu.vn)
  • **Điện thoại:** (+84) 24.3833.0708 – (+84) 24.3833.5426
  • **Email:** banbientap@daihocthudo.edu.vn
  • **Fanpage:** [https://facebook.com/hnmu.edu.vn](https://facebook.com/hnmu.edu.vn)
  • Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

    Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học đa ngành, đại học thủ đô hà nội (hnmu), Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

    Bài liên quan:

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Reader Interactions

    Để lại một bình luận Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sidebar chính

    Bài viết mới

    • Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026

    Danh mục

    Mục lục

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 6. Giới thiệu Đại học Văn Hiến (DVH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 7. Giới thiệu Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (YPNT) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
    Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.