Giới thiệu UEF
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) là trường đại học tư thục được thành lập năm 2007, tọa lạc tại trung tâm Quận 1, TP.HCM. UEF chuyên sâu đào tạo nhóm ngành kinh tế – tài chính, với định hướng trở thành trường đại học song ngữ – quốc tế, gắn kết chặt chẽ với doanh nghiệp. Nhà trường hợp tác với hơn 30 trường đại học nước ngoài, triển khai nhiều chương trình liên kết quốc tế và cam kết tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp đạt trên 90%.
Năm 2026, UEF đào tạo tổng cộng 38 ngành, trong đó mở mới ngành An ninh mạng. Trường cũng tuyển sinh 4 chương trình Tài năng giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kinh doanh quốc tế và Marketing.
Các ngành đào tạo
Nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý
| STT | Ngành đào tạo |
|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng) |
| 3 | Marketing |
| 4 | Marketing (Chương trình Tài năng) |
| 5 | Digital Marketing |
| 6 | Kinh doanh quốc tế |
| 7 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng) |
| 8 | Kinh doanh thương mại |
| 9 | Bất động sản |
| 10 | Quản trị nhân lực |
| 11 | Quản trị sự kiện |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 13 | Quản trị khách sạn |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng – Kế toán
| STT | Ngành đào tạo |
|---|---|
| 16 | Tài chính – Ngân hàng |
| 17 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài năng) |
| 18 | Tài chính quốc tế |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) |
| 20 | Kinh tế đầu tư |
| 21 | Kinh tế quốc tế |
| 22 | Kinh tế số |
| 23 | Kế toán |
| 24 | Kiểm toán |
Nhóm ngành Luật
| STT | Ngành đào tạo |
|---|---|
| 25 | Luật |
| 26 | Luật kinh tế |
| 27 | Luật quốc tế |
| 28 | Luật thương mại quốc tế |
Nhóm ngành Công nghệ – Truyền thông
| STT | Ngành đào tạo |
|---|---|
| 29 | Công nghệ thông tin |
| 30 | Kỹ thuật phần mềm |
| 31 | Khoa học dữ liệu |
| 32 | Thương mại điện tử |
| 33 | An ninh mạng (mới 2026) |
| 34 | Thiết kế đồ họa |
| 35 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
| 36 | Truyền thông đa phương tiện |
| 37 | Quan hệ công chúng |
Nhóm ngành Ngôn ngữ – Khoa học xã hội
| STT | Ngành đào tạo |
|---|---|
| 38 | Ngôn ngữ Anh |
| 39 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 40 | Ngôn ngữ Nhật |
| 41 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 42 | Quan hệ quốc tế |
| 43 | Tâm lý học |
Các khối thi xét tuyển
UEF sử dụng nhiều tổ hợp môn xét tuyển khác nhau tùy ngành:
| Tổ hợp môn | Mã tổ hợp | Các ngành xét tuyển |
|---|---|---|
| Toán – Lý – Hóa | A00 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, CNTT, Kinh doanh quốc tế, Bất động sản, Quan hệ công chúng, Luật kinh tế, Luật quốc tế… |
| Toán – Lý – Anh | A01 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, CNTT, Kinh doanh quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Quan hệ quốc tế… |
| Toán – Văn – Anh | D01 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, CNTT, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn… |
| Văn – Sử – Địa | C00 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Luật kinh tế, Quan hệ công chúng, Công nghệ truyền thông, Quản trị khách sạn… |
| Toán – Văn – Lý | C01 | Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, CNTT, Kinh tế quốc tế, Kinh tế số… |
| Văn – Sử – Anh | D14 | Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn, Quan hệ quốc tế… |
| Văn – Địa – Anh | D15 | Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn, Quan hệ quốc tế… |
| X78, X79 | X78, X79 | Các ngành Ngôn ngữ (Anh, Trung, Nhật, Hàn) |
Phương thức xét tuyển 2026
Năm 2026, UEF triển khai **4 phương thức xét tuyển**:
| Phương thức | Mô tả | Điều kiện nhận hồ sơ |
|---|---|---|
| **1. Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026** | Xét tổng điểm 3 môn trong tổ hợp | Điểm thi THPT ≥ 15 điểm |
| **2. Xét học bạ 6 học kỳ** | Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 10, 11, 12 | Điểm trung bình 3 môn lớp 12 ≥ 18 điểm |
| **3. Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG TP.HCM** | Xét kết quả kỳ thi ĐGNL 2026 | Điểm ĐGNL ≥ 600/1.200 |
| **4. Kỳ thi V-SAT** | Xét kết quả thi V-SAT do UEF tổ chức (2 đợt: 12/4 và 10/5/2026) | Điểm V-SAT ≥ 225/450 |
**Lưu ý:** Thí sinh tốt nghiệp THPT từ các trường THPT chuyên trên cả nước được tuyển thẳng vào chương trình Tài năng khi đáp ứng điều kiện.
Học phí tham khảo
Học phí chính khóa
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Học phí bình quân | **20 – 22 triệu đồng/học kỳ** |
| Mỗi năm | 04 học kỳ |
| Tổng học phí khóa 4 năm (dự kiến) | **Khoảng 160 – 176 triệu đồng** |
| Bao gồm | 06 cấp độ tiếng Anh (tương đương ~60 triệu đồng) |
| Cam kết | Học phí ổn định toàn khóa, không thay đổi |
Chính sách miễn giảm học phí tiếng Anh theo chứng chỉ IELTS
| IELTS đầu vào | Số cấp độ miễn | Số tiền miễn tương đương |
|---|---|---|
| 5.0 | 3 cấp độ | ~25,2 triệu đồng |
| 5.5 | 4 cấp độ | ~33,6 triệu đồng |
| 7.0 trở lên | 6 cấp độ | ~50,4 triệu đồng |
Học bổng tuyển sinh 2026
| Mức học bổng | Điều kiện |
|---|---|
| **25%** | Thí sinh có tổng điểm xét tuyển từ 20 đến dưới 24 (THPT) hoặc IELTS 5.5 – 6.0 |
| **50%** | Thí sinh có tổng điểm xét tuyển từ 24 trở lên (THPT) hoặc IELTS 6.5 trở lên |
| **100%** | Thí sinh đạt thành tích cao trong học thuật, thể thao, nghệ thuật cấp tỉnh/thành trở lên |
**Học bổng doanh nghiệp tài trợ (toàn khóa):**
| Mức | Ngành áp dụng |
|---|---|
| **50%** | Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản trị sự kiện, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| **35%** | Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử, Khoa học dữ liệu, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ quốc tế, Kỹ thuật phần mềm, Quan hệ công chúng, Thiết kế đồ họa, Công nghệ truyền thông, An ninh mạng |
Điểm chuẩn các năm gần đây
Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
| Ngành | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | 17 | 19 |
| Marketing | 18 | 20 |
| Kinh doanh quốc tế | 19 | 21 |
| Tài chính – Ngân hàng | 16 | 18 |
| Kế toán | 16 | 18 |
| Thương mại điện tử | 17 | 19 |
| Công nghệ thông tin | 17 | 19 |
| Kinh tế quốc tế | 20 | 22 |
| Quan hệ quốc tế | 21 | 23 |
| Luật | 17 | 19 |
| Luật kinh tế | 17 | 19 |
| Luật quốc tế | 19 | 21 |
| Ngôn ngữ Anh | 17 | 19 |
| Khoa học dữ liệu | 17 | 19 |
| Bất động sản | 18 | 20 |
| Quan hệ công chúng | 17 | 19 |
| Tâm lý học | 16 | 18 |
Điểm chuẩn các phương thức khác (năm 2025)
| Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Học bạ trung bình cả năm lớp 12 | **18 điểm** (tất cả ngành) |
| Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | **600/1.200 điểm** |
| Kỳ thi V-SAT | **225/450 điểm** |
> **Lưu ý:** Điểm chuẩn trên là mức tham khảo theo từng năm, có thể thay đổi tùy chỉ tiêu và số lượng thí sinh đăng ký. Thí sinh nên cập nhật thông tin chính thức trên website nhà trường.
Liên hệ
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| **Tên trường** | Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) |
| **Địa chỉ** | 140 Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM |
| **Website** | [https://uef.edu.vn](https://uef.edu.vn) |
| **Hotline tuyển sinh** | 094 998 1717 – 091 648 1080 – (028) 2236 2222 |
| **Zalo OA** | [http://uef.edu.vn/zalo](http://uef.edu.vn/zalo) |
| **Đăng ký xét học bạ** | [xethocba.uef.edu.vn/register](http://xethocba.uef.edu.vn/register) |
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận