Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Hóa học Lớp 11

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 1 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11

By Admin Lop12.com 24/02/2026 0

Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 1: Ôn tập chương 1

Phần 1. Trắc nghiệm Ôn tập chương 1

Câu 1: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001 M là

A. 3.

B. 11.

C. 12.

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

HCl→H++Cl−

Nồng độ ion H+ là 0,001 = 10-3 M

Giá trị pH = -log(10-3) = 3.

Câu 2: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là

A. 2.

B. 12.

C. 10.

D. 4.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

H2SO4→2H++SO42−

Nồng độ ion H+ là 0,005.2 = 0,01 = 10-2 M

Giá trị pH = -log(10-2) = 2.

Câu 3: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?

A. 5.

B. 4.

C. 9.

D. 10.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

pH = 3 thì nồng độ ion H+ là 10-3 M

pH = 4 thì nồng độ ion H+ là 10-4 M

Để được dung dịch mới có pH = 4 thì cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 với số lần là 10−310−4=10lần.

Câu 4: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH =11,0. Giá trị của a là

A. 1,60.

B. 0,80.

C. 1,78.

D. 0,12.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

pH = 12 → pOH = 2 → OH− = 0,01M ⇒nOH−=0,01a(mol)

pH = 3 thì H+=10−3=0,001M⇒nH+=0,008(mol)

Dung dịch Y có pH = 11 → Môi trường base → pOH = 3 ⇒OH−dư = 0,001M ⇒nOH−dư = 0,01a – 0,008 (mol) ⇒OH−dư = 0,01a−0,008a+8=0,001⇒a=1,78

Câu 5: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 0,1 M và HNO3 0,3 M, dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2 M và KOH 0,1 M. Lấy a lít dung dịch X cho vào b lít dung dịch Y, thu được 1 lít dung dịch Z có pH = 13. Giá trị a, b lần lượt là

A. 0,5 lít và 0,5 lít.

B. 0,6 lít và 0,4 lít.

C. 0,4 lít và 0,6 lít.

D. 0,7 lít và 0,3 lít.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

nH+= 2.0,1a + 0,3a = 0,5a (mol); nOH−= 2.0,2b + 0,1b = 0,5b (mol)

pH = 13 → OH– dư; pOH = 1 ⇒OH−dư = 0,1M → nOH−dư = 0,1 (mol)

Ta có a+b=10,5b−0,5a=0,1⇒a=0,4b=0,6

Câu 6: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3– và x mol Cl–. Giá trị của x là

A. 0,35.

B. 0,3.

C. 0,15.

D. 0,20.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:

0,2.1 + 0,1.2 + 0,05.2 = 0,15.1 + x.1 → x = 0,35.

Câu 7: Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl– (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là

A. 0,1 và 0,35.

B. 0,3 và 0,2.

C. 0,2 và 0,3.

D. 0,4 và 0,2.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

BTDT: x+2y=0,1.2+0,2.3=0,8 BTKL: 0,1.56+0,2.27+35,5x+96y=46,9⇒x=0,2 moly= 0,3 mol

Câu 8: Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl– và x mol SO42. Giá trị của x là

A. 0,01.

B. 0,02.

C. 0,05.

D. 0,005.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:

0,01.2 + 0,01.1 = 0,02.1 + x.2 → x = 0,005.

Câu 9: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol SO42−. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A. 29,5 gam.

B. 28,5 gam.

C. 33,8 gam.

D. 31,3 gam.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:

a.1 + 0,15.1 = 0,1.1 + 0,15.2 + 0,05.2 → a = 0,35.

Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là:

0,35.23 + 0,15.39 + 0,1.61 + 0,15.60 + 0,05.96 = 33,8 gam.

Câu 10: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là:

A. 1.

B. 13.

C. 11.

D. 3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

NaOH→Na++OH

Nồng độ ion OH− là 0,1 = 10-1 M

Giá trị pH = 14 + log(10-1) = 13.

Câu 11: Trộn 100 mL dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 mL dung dịch NaOH nồng độ a (mol/L) thu được 200 mL dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH–] = 10-14)

A. 0,15.

B. 0,30.

C. 0,03.

D. 0,12.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

pH = 1 ⇒H+= 0,1M ⇒nH+= 0,01 mol; nOH−= 0,1a mol

pH = 12 → OH– dư, pOH = 2 ⇒OH−dư = 0,01M → nOH−dư = 0,002 (mol)

→ 0,1a – 0,01 = 0,002 → a = 0,12M.

Câu 12: Trộn 250 mL dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 mL dung dịch NaOH a M thu được 500 mL dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

A. 0,13M.

B. 0,12M.

C. 0,14M.

D. 0.10M.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

pH = 12 → pOH = 2 ⇒OH−dư = 0,01M → nOH−dư = 0,5.0,01 = 0,005 (mol)

nH+=nHCl+2nH2SO4=0,025 molnOH−=nNaOH=0,25a mol⇒nOH− d­=0,25a−0,025=0,005 ⇒ a=0,12 M.

Câu 13: Cho phản ứng hoá học sau: PCl3(g) + Cl2(g) ⇌ PCl5(g)

Ở T oC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 M; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 M. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại T oC là

A. 1,68.

B. 48,16.

C. 0,02.

D. 16,95.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

KC=PCl5PCl3Cl2=0,0590,0352=48,16

Câu 14: Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇌2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

A. tăng 9 lần.

B. tăng 3 lần.

C. tăng 4,5 lần.

D. giảm 3 lần.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

N2O4(k)⇌2NO

Hằng số cân bằng: KC=NO22N2O4

Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới KC không đổi nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 tăng lên 3 lần.

Câu 15:Cho cân bằng hoá học sau: 2CO2(g) ⇌2CO(g) + O2(g)

Ở T oC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [CO2] = 1,2 M, [CO] = 0,35 M và [O2] = 0,15 M. Hằng số cân bằng của phản ứng tại T oC là

A. 1,276.10-2

B. 4,375.10-2

C. 78,36.

D. 22,85.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

KC=0,352.0,151,22=1,276.10−2

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Hóa học lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước

Trắc nghiệm Bài 3: Ôn tập chương 1

Trắc nghiệm Bài 4: Nitrogen

Trắc nghiệm Bài 5: Ammonia. Muối ammonium

Trắc nghiệm Bài 6: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen

 

 

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Hóa học 11
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Hóa học 11 Bài 15 (Kết nối tri thức): Alkane

Giải SBT Hóa 11 Bài 6 (Kết nối tri thức): Một số hợp chất của nitrogen với oxygen

Giải SBT Hóa 11 Bài 22 (Kết nối tri thức): Ôn tập chương 5

15 câu Trắc nghiệm Khái niệm về cân bằng hoá học (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 4 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11

Giải SGK Hóa học 11 Bài 16 (Kết nối tri thức): Hydrocarbon không no

Giải SBT Hóa 11 Bài 7 (Kết nối tri thức): Sulfur và sulfur dioxide

Giải SBT Hóa 11 Bài 23 (Kết nối tri thức): Hợp chất carbonyl

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Hóa học 11 Bài 1 (Kết nối tri thức): Khái niệm về cân bằng hoá học
  2. Giải SGK Hóa học 11 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cân bằng trong dung dịch nước
  3. Giải SGK Hóa học 11 Bài 3 (Kết nối tri thức): Ôn tập chương 1
  4. Giải SGK Hóa học 11 Bài 4 (Kết nối tri thức): Nitrogen
  5. Giải SGK Hóa học 11 Bài 5 (Kết nối tri thức): Ammonia. Muối ammonium
  6. Giải SGK Hóa học 11 Bài 6 (Kết nối tri thức): Một số hợp chất của nitrogen với oxygen
  7. Giải SGK Hóa học 11 Bài 7 (Kết nối tri thức): Sulfur và sulfur dioxide
  8. Giải SGK Hóa học 11 Bài 8 (Kết nối tri thức): Sulfuric acid và muối sulfate
  9. Giải SGK Hóa học 11 Bài 9 (Kết nối tri thức): Ôn tập chương 2
  10. Giải SGK Hóa học 11 Bài 10 (Kết nối tri thức): Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
  11. Giải SGK Hóa học 11 Bài 11 (Kết nối tri thức): Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ
  12. Giải SGK Hóa học 11 Bài 12 (Kết nối tri thức): Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
  13. Giải SGK Hóa học 11 Bài 13 (Kết nối tri thức): Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ
  14. Giải SGK Hóa học 11 Bài 14 (Kết nối tri thức): Ôn tập chương 3
  15. Giải SGK Hóa học 11 Bài 15 (Kết nối tri thức): Alkane
  16. Giải SGK Hóa học 11 Bài 16 (Kết nối tri thức): Hydrocarbon không no
  17. Giải SGK Hóa học 11 Bài 17 (Kết nối tri thức): Arene (Hydrocarbon thơm)
  18. Giải SGK Hóa học 11 Bài 18 (Kết nối tri thức): Ôn tập chương 4
  19. Giải SGK Hóa học 11 Bài 19 (Kết nối tri thức): Dẫn xuất halogen
  20. Giải SGK Hóa học 11 Bài 20 (Kết nối tri thức): Alcohol

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz