Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Hóa học Lớp 11

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11

By Admin Lop12.com 24/02/2026 0

Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 9: Ôn tập chương 2

Phần 1. Trắc nghiệm Ôn tập chương 2

Câu 1: Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

A. H2O.

B. HCl.

C. H3PO4.

D. O2 (Pt, to)

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

4NH3+5O2→Pt,t°4NO+6H2

Ammonia đóng vai trò chất khử vì số oxi hoá tăng từ -3 lên + 2.

Câu 2: Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?

A. Rót từ từ acid vào nước.

B. Rót nhanh acid vào nước.

C. Rót từ từ nước vào acid.

D. Rót nhanh nước vào acid.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác: Rót từ từ acid vào nước để đảm bảo an toàn.

Câu 3: Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

A. NaCl.

B. Na2SO4.

C. NaNO3.

D. NaOH.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓trắng + 2HCl

Câu 4: Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá khử?

A. KBr.

B. NaCl.

C. CaF2.

D. CaCO3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2KBr + 2H2SO4 →K2SO4 + SO2 + Br2 + 2H2O

Câu : Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,4874 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Kim loại M là

A. Cu.

B. Zn.

C. Mg.

D. Fe.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

nN2=1,487424,79=0,06(mol)

PTHH: 5M + 12HNO3 → 5M(NO3)2 + N2 + 6H2O

Theo phương trình: nM=5nN2=5.0,06=0,3(mol)

→ MM=7,20,3=24(g/mol)

Vậy M là magnesium (Mg.)

Câu 6: Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌xt,to,p2NH3(g). N2 thể hiện

A. tính khử.

B. tính oxi hóa.

C. tính base.

D. tính acid.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong phản ứng: N20(g) + 3H20(g) ⇌xt,to,p2N−3H3+1(g), N2 thể hiệntính oxi hóa, H2 thể hiện tính khử.

Câu 7: Trong phản ứng tổng hợp ammonia:

N2(g) + 3H2(g) ⇌xt,to,p2NH3(g) ΔrH298o = – 92 kJ

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

A. giảm nhiệt độ và áp suất.

B. tăng nhiệt độ và áp suất.

C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

D. giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

Câu 8: Cho 9,916 lít N2 (đkc) tác dụng với 22,311 lít H2 (đkc), thu được 3,4 gam NH3. Hiệu suất của phản ứng là

A. 20%.

B. 34%.

C. 33,3%.

D. 50%.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

nN2=9,91624,79=0,4(mol);nH2=22,31124,79=0,9(mol)

nNH3=3,417=0,2(mol)

PTHH: N2(g) + 3H2(g) ⇌xt,to,p2NH3(g)

So sánh: 0,41>0,93→ Hiệu suất tính theo số mol của H2

Theo PTHH: nH2 phản ứng = 32nNH3=32.0,2=0,3(mol)

Vậy H=0,30,9.100=33,3%

Câu 9: Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

A. Chóp tam giác.

B. Chữ T.

C. Chóp tứ giác.

D. Tam giác đều.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phân tử ammonia có dạng chóp tam giác.

Câu 10: Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

A. +3.

B. -3.

C. +4.

D. +5.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong ammonia N−3H3+1, nitrogen có số oxi hóa là – 3.

Câu 11: Chia m gam hỗn hợp Cu, Al thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với HNO3 đặc, nguội dư thấy có 9,916 lít (ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất) khí màu nâu đỏ thoát ra. Phần 2 cho vào dung dịch HCl thu được 7,437 lít khí (ở đkc). Giá trị của m là

A. 54,6.

B. 18,2.

C. 9,1.

D. 36,4.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phần 1 cho tác dụng với HNO3 đặc, nguội dư thấy có 9,916 lít (ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất) khí màu nâu đỏ thoát ra là khí NO2 và chỉ có Cu phản ứng.

nNO2=9,91624,79=0,4(mol)

PTHH: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Theo phương trình: nCu=12nNO2=0,2(mol)→mCu = 0,2.64 = 12,8 (g)

Phần 2 cho vào dung dịch HCl thu được 7,437 lít khí H2 (ở đkc), chỉ có Al phản ứng

nH2=7,43724,79=0,3(mol)

PTHH: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Theo phương trình: nAl=23nH2=23.0,3=0,2(mol)→ mAl = 0,2.27 = 5,4 (g)

Vậy m = (12,8 + 5,4).2 = 36,4 (g).

Câu 12: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,9916 lít khí NO (ở đkc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A. 8,88 gam.

B. 13,92 gam.

C. 6,52 gam.

D. 13,32 gam.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

nMg=2,1624=0,09(mol);nNO=0,991624,79=0,04(mol)

Bảo toàn e, ta có:

2nMg=3nNO+8nNH4NO3⇒nNH4NO3=2.0,09−3.0,048=0,0075(mol)

Bảo toàn nguyên tố Mg: nMg(NO3)2=nMg=0,09(mol)

mmuối = mMg(NO3)2+mNH4NO3=0,09.148+0,0075.80=13,92(g)

Câu 13: Nung m gam bột sắt (iron) trong oxygen, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,61975 lít (ở đkc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 2,52.

B. 2,22.

C. 2,62.

D. 2,32.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Fe:x(mol)O2:y(mol)⇒mX=56x+32y=3BTe:3x−4y=0,025.3⇒x=0,045(mol)y=0,015(mol)⇒mFe=56.0,045=2,52(g)

Câu 14: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là

A. 5,60.

B. 1,12.

C. 2,24.

D. 2,80.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

nH2=2,47924,79=0,1(mol)

PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

Theo phương trình: nFe=nH2=0,1(mol)→mFe=0,1.56=5,6(g)

Câu 15: Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư. Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đkc) là

A. 2,479 lít.

B. 3,7185 lít.

C. 4,958 lít.

D. 7,437 lít.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

nCu=9,664=0,15(mol)

PTHH: Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

Theo phương trình: nSO2=nCu=0,15(mol)

  • →VSO2=0,15.24,79=3,7185(L)
  • Xem thêm các bài Trắc nghiệm Hóa học lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

    Trắc nghiệm Bài 8: Sulfuric acid và muối sulfate

    Trắc nghiệm Bài 9: Ôn tập chương 2

    Trắc nghiệm Bài 10: Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

    Trắc nghiệm Bài 11: Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

    Trắc nghiệm Bài 12: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ

     

  • Tags : Tags Trắc nghiệm Hóa học 11
    Share
    facebookShare on Facebook

    Leave a Comment Hủy

    Mục lục

    1. 15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    2. 15 câu Trắc nghiệm Carboxylic acid (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    3. 15 câu Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    4. 15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    5. 15 câu Trắc nghiệm Phenol (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    6. 15 câu Trắc nghiệm Alcohol (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    7. 15 câu Trắc nghiệm Dẫn xuất halogen (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    8. 15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 4 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    9. 15 câu Trắc nghiệm Arene (Hydrocarbon thơm) (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    10. 15 câu Trắc nghiệm Hydrocarbon không no (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    11. 15 câu Trắc nghiệm Alkane (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    12. 15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 3 (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    13. 15 câu Trắc nghiệm Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    14. 15 câu Trắc nghiệm Công thức phân tử hợp chất hữu cơ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    15. 15 câu Trắc nghiệm Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    16. 15 câu Trắc nghiệm Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    17. 15 câu Trắc nghiệm Sulfuric acid và muối sulfate (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    18. 15 câu Trắc nghiệm Sulfur và sulfur dioxide (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    19. 15 câu Trắc nghiệm Một số hợp chất của nitrogen với oxygen (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11
    20. 15 câu Trắc nghiệm Ammonia. Muối ammonium (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Hóa học lớp 11

    Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
    • Sitemap
    • Chính sách
    • Giới thiệu
    • Hướng dẫn
    • Kết quả
    • Liên hệ
    Back to Top
    Menu
    • Sitemap
    • Chính sách
    • Giới thiệu
    • Hướng dẫn
    • Kết quả
    • Liên hệ