20 câu Trắc nghiệm Hàm số lượng giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Hàm số lượng giác

Câu 1. Tìm tập giá trị của hàm số y = 3cos2x + 5

A. T = [-1;1].   B. T = [-1;11]   C. T = [2;8]   D. T = [5;8]

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có -1cos2x -33cos2x 23cos2x+58

 2y8 T = [2;8].

Câu 2. Hàm số y = 5+4sin2xcos2x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 3.   B. 4.    C. 5.   D. 6.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có y = 5+4sin2xcos2x = 5+2sin4x. .

Mà -1sin4x-22sin4x 35+2sin4x7

→ y3y7yy{3;4;5;6;7} nên y có 5 giá trị nguyên.

Câu 3. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx + cosx. Tính P = M – m.

A. P = 4   B. P = 22   C. P = 2   D. P = 2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có y = sinx + cosx = 2sinx+π4.

Mà -1sinx+π422sinx+π42

12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11P = M – m = 22.

Câu 4. Tìm chu kì T của hàm số y = cos2x + sinπ2

A. T = 4π   B. T = π   C. T = 2π   D. T = π2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hàm số y = cos2x tuần hoàn với chu kì T1=2π2=π.

Hàm số y = sinx2 tuần hoàn với chu kì T2=2π12=4π.

Suy ra hàm số y = cos2x + sinx2 tuần hoàn với chu kì T = 4π.

Nhận xét. T là của T1 và T2

Câu 5. Tìm chu kì T của hàm số y = cos3x + cos5x.

A. T = π   B. T = 3π   C. T = 2π   D. T = 5π

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hàm số y = cos3x tuần hoàn với chu kì T1=2π3.

Hàm số Y = cos5x tuần hoàn với chu kì T2=2π5.

Suy ra hàm số y = cos3x + cos5x tuần hoàn với chu kì T = 2π

Câu 6. Tìm tập xác định D của hàm số y=2021sinx.

A. D =      B. D = \{0}

C. D =\{kπ,}   D. D = \12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinxxkπ, k.

Vật tập xác định D = \{kπ,k}.

Câu 7. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?

A. y = cosx   B. y = cos2x   C. y = x2cosx.   D. y = 1sin2x

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. y = 1+sin2x   B. y = cosx   C. y = -sinx   D. y = -cosx

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta thấy tại x = 0 thì y = 1. Do đó loại đáp án C và D.

Tại x = π2 thì y = 0. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn.

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = 3sinx – 2

A. M = 1, m = -5.   B. M = 3, m = 1   C. M = 2, m = -2   D. M = 0, m = -2.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có 1sinx133sinx353sinx21

5y112 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Ay = sin2x   B. y = xcosx   Cy = cosx.cotx   Dy = tanxsinx

Hướng dẫn giải

– Xét hàm số y = f(x) = sin2x.

TXĐ: D = . Do đó xDxD.

Ta có f(-x) = sin(-2x) = -sin2x = -f(x) f(x) là hàm số lẻ.

-Xét hàm số y = f(x) = xcosx.

TXĐ: D = . Do đó xDxD.

Ta có f-x) = (-x).cos(-x) = -xcosx = -f(x)  f(x) là hàm số lẻ.

-Xét hàm số y = f(x) = cosx.cotx.

TXĐ: D = \{kπ(k)}. Do đó xDxD.

Ta có f(-x) = cos(-x).cot(-x) = -cosxcotx = -f(x)f(x) là hàm số lẻ.

– D = .Xét hàm số y = f(x) = tanxsinx.

TXĐ: D = \12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11. Do đó xDxD.

Ta có fx=tanxsinx=tanxsinx=tanxsinx=fx fx là hàm số chẵn.

Câu 11. Hàm số nào sau đây có chu kì khác π?

A. y=sinπ32x.  B. y=cos2x+π4.

C. y = tan(-2x+1).  D. y = cosxsinx

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì y = tan(-2x+1) có chu kì 12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

Nhận xét. Hàm số y = cosxsinx = 12sin2x có chu kỳ là π.

Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A. y=1sin3x.   B. y=sinx+π4.

C. y=2cosxπ4.    D. y=sin2x.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Viết lại đáp án B là y=sinx+π4=12sinx+cosx.

Viết lại đáp án C là y=2cosxπ4=sinx+cosx.

Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ.

Xét đáp án D:

– Hàm số xác định sin2x  2x[k2π;π+k2π x12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

-> D = 12 Bài tập Hàm số lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11 (kZ).

– Chọn x=π4D nhưng x=π4D. Vậy y=sin2x không chẵn, không lẻ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang