Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Câu 1. Cho đa thức

A=4x2−5xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=−x2+3xy+2y2

Đa thức P = A – B – C là

A. −10x2+2xy

B. −2x2−10xy

C. 2x2+10xy

D. 2x2−10xy

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

P = A – B – C

=4x2−5xy+3y2−3x2+2xy+y2−−x2+3xy+2y2

=4x2−5xy+3y2−3x2−2xy−y2+x2−3xy−2y2

=4x2−3x2+x2+−5xy−2xy−3xy+3y2−y2−2y2

=2x2−10xy

Câu 2. Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

A. −3xy2−3xz2−3xyz+8y2z2+10

B. −3xy2−3xz2+3xyz+8y2z2+10

C. −3xy2+3xz2+3xyz−8y2z2+10

D. 3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

B+3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10=0

⇒B=−3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10

⇒B=−3xy2−3xz2+ 3xyz + 8y2z2−10

Câu 3. Cho M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2. Đa thức M là

A. M=x2+12xy−y2

B. M=x2−12xy−y2

C. M=x2+12xy+y2

D. M=−x2−12xy−y2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2

⇒M=6x2+10xy−y2−5x2−2xy

M=6x2−5x2+10xy+2xy−y2

⇒M=x2+12xy−y2

Câu 4. Cho M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2. Đa thức M là

A. M=x2−4xy+4y2

B. M=x2+4xy+4y2

C. M=−x2−4xy+4y2

D. M=x2+10xy+4y2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2

⇒M=x2−7xy+8y2+3xy−4y2

M=x2+−7xy+3xy+8y2−4y2

⇒M=x2−4xy+4y2

Câu 5. Cho 25x2y−10xy2+y3−A=12x2y−2y3. Đa thức A là:

A. A=13x2y+3y3+10xy2

B. A=13x2y+3y3−10xy2

C. A=13x2y+3y3

D. A=13x2y−3y3−10xy2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

25x2y−10xy2+y3−A=12x2y−2y3

⇒A=25x2y−10xy2+y3−12x2y−2y3

⇒A=25x2y−10xy2+y3−12x2y+2y3

⇒A=25x2y−12x2y−10xy2+y3+2y3

⇒A=13x2y−10xy2+3y3

Câu 6. Thu gọn đa thức −3x2y−2xy2+16+−2x2y+5xy2−10 ta được

A. −x2y−7xy2+26

B. −5x2y+3xy2+6

C. −5x2y−3xy2+6

D. 5x2y−3xy2−6

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

−3x2y−2xy2+16+−2x2y+5xy2−10

=−3x2y−2xy2+16−2x2y+5xy2−10

=−3x2y−2x2y+−2xy2+5xy2+16−10

=−x2y+3xy2+6

Câu 7. Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+2 và P=3x3−2x2y−xy+3

Đa thức A = M – P là

A. A=x2y+3xy+1

B. A=x2y−3xy−1

C. A=−x2y+3xy−1

D. A=x2y+3xy−1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A = M – P

=3x3−x2y+2xy+2−3x3−2x2y−xy+3

=3x3−x2y+2xy+2−3x3+2x2y+xy−3

=x2y+3xy−1

Câu 8. Cho hai đa thức M=3x3−x2y+2xy+3 và N=x2y−2xy−2.

Đa thức P = M + 2N là

A. P = 3x3−1

B. P=3x3+x2y−2xy+1

C. P=3x3−x2y+2xy−1

D. P=3x3+x2y−2xy−1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

P = M + 2N

=3x3−x2y+2xy+3+2x2y−2xy−2

=3x3−x2y+2xy+3+2x2y−4xy−4

=x3+x2y−2xy−1

Câu 9. Thu gọn đa thức 3x2y+x3−xy2+3 +2x3+xy2−xy−6 ta được kết quả là

A. 3x2y−xy2+5x3−2xy−3

B. 3x2y+xy2+5x3−2xy−3

C. 3x2y−xy2−5x3−2xy−3

D. 3x2y−xy2+5x3−2xy+3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

3x2y+x3−xy2+3+2x3+xy2−xy−6

=3x2y+3x3−3xy2+9+2x3+2xy2−2xy−12

=3x2y+3x3+2x3+−3xy2+2xy2−2xy+9−12

=3x2y+5x3−xy2−2xy−3

Câu 10. Cho các đa thức

A=4x2−5xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=−x2+3xy+2y2.

Tổng của ba đa thức trên là

A. 7x2+ 6y2

B. 5x2+5y2

C. 6x2+ 6y2

D. 6x2−6y2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A + B + C =4x2−5xy+3y2+3x2+2xy+y2+−x2+3xy+2y2

=4x2−5xy+3y2+3x2+2xy+y2−x2+3xy+2y2

=4x2+3x2−x2+−5xy+2xy+3xy+3y2+y2+2y2

=6x2+6y2

Câu 11. Cho x + y – 2 = 0.

Giá trị của biểu thức N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1 là

A. –1

B. 0

C. 2

D. 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1

=x3+x2y−2x2+−xy−y2+2y+y+x−1

=x2x+y−2−yx+y−2+x+y−2+1

=x2.0−y.0+0+1 = 1

Câu 12. Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là

A. y + 5

B. 8x + 5

C. 2y + 16x + 20

D. 4x + 8y

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 (m)

Chiều rộng của khu vườn sau khi được mở rộng là: y + 5 (m)

Chiều dài của khu vườn sau khi được mở rộng là: 8x + 5 (m)

Chu vi của khu vườn là:

2(y + 5 + 8x + 5) = 2.(y + 8x + 10) = 2y + 16x + 20 (m).

Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y5−3x5y4; buổi chiều bán được: x6y5−x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà của hàng bán được trong ngày hôm đó là

A. 8x3y+6x6y5−4x5y4

B. 8x3y+6x6y5

C. 8x3y+5x6y5−4x5y4

D. 6x6y5−4x5y4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số bao gạo của hàng bán được trong ngày đó là:

8x3y+5x6y5−3x5y4+x6y5−x5y4

=8x3y+6x6y5−4x5y4

Câu 14. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật

A. x+2y2+41cm

B. x+2y2cm

C. x−2y2+41cm

D. x−2y2cm

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

x+43−y2+1.2=x−2y2+41cm

Câu 15. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là

A. x2−2y2cm

B. x−2y2+28cm

C. x−y2cm

D. x+28cm

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

x+30−y2+1.2=x−2y2+28cm

Video bài giảng Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 2: Đa thức

Trắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Trắc nghiệm Bài 4: Phép nhân đa thức

Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

 

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz