Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Câu 1. Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N là:

A. N =−3x3y3+4xy2+5x2y

B. N =−3x2y3+4xy+5x2y

C. N = 3x3y3+4xy2+5x2y

D. N = 3x3y3+4xy2+5xy

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

−15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N

⇒N=−15x6y5−20x4y4−25x5y3:−5x3y2

⇒N =3x3y3+4xy2+5x2y

Câu 2. Biểu thức D=9x2y2−6x2y3:−xy2+6x5y+2x4:2x4 sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

D=9x2y2−6x2y3:−xy2+6x5y+2x4:2x4

D=9x2y2−6x2y3:9x2y2+6x5y+2x4:2x4

D=1−23y+3xy+1

D=2−23y+3xy

Vậy đa thức sau rút gọn có bậc là 2

Câu 3. Giá trị của biểu thức: A=x−y5+x−y4+x−y3:x−y với x = 3;

y = 4 là:

A. 28

B. 16

C. 20

D. 14

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A=x−y5+x−y4+x−y3:x−y

A=x−y7+x−y3+x−y2

Với x = 3; y = 4 ta có

A=3−14+3−13+3−12=24+23+22=28

Câu 4. Chọn kết luận đúng về biểu thức:

E =23x2y3:−13xy+ 2xy−1y + 1x≠0; y≠0; y≠1

A. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

B. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

C. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.

D. Giá trị của biểu thức bằng 0.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

E =23x2y3:−13xy+ 2xy−1y + 1

E=−2xy3+2xyy+1−1.y+1

E=−2xy3+2xy2−1

E=−2xy3+2xy2−2x

E=−2x

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

Câu 5. Giá trị của biểu thức D =15xy2+18xy3+16y2:6y2−7x4y3:x4y tại x=23;y=1 là

A. 283

B. 32

C. 23

D. –23

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

D =15xy2+18xy3+16y2:6y2−7x4y3:x4y

D =15xy2:6y2+18xy3:6y2+16y2:6y2−7x4y3:x4y

D=52x+3xy+83−7y2

Tại x=23;y=1 ta có

D=52.23+3.23.1+83−7.12=53+2+83−7=133−5=−23

Câu 6. Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết?

A. n < 6

B. n = 5

C. n > 6

D. n = 6

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết: 15 Bài tập Phép chia đa thức cho đơn thức (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Câu 7. Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

A. 3x4

B. −3x4

C. −2x3y

D. 2x3y

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức −2x3y

Câu 8. Thực hiện phép chia 2x4y−6x2y7:2x2 ta được đa thức ax2y+by7 (a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

A. – 3.

B. – 4.

C. – 2.

D. – 5.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

2x4y−6x2y7:2x2=x2y−3y7 15 Bài tập Phép chia đa thức cho đơn thức (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8 a+b=−2

Câu 9. Giá trị của biểu thức P=3ab2−9a2b4:8ab2 tại a=23;b=32 là

A. −2316

B. −258

C. −1516

D. −218

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

P=3ab2−9a2b4:8ab2

=9a2b2−9a2b4:8ab2

=98a−98ab2

Thay a=23;b=32vào biểu thức P ta có: P=98.23−98.23322=−1516

Câu 10. Kết quả phép chia 6x4y+4x3y3−2xy:xy là một đa thức có bậc bằng

A. 3.

B. 4.

C. 7.

D. 9.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

6x4y+4x3y3−2xy:xy=6x3+4x2y2−2 là đa thức có bậc 4 .

Câu 11. Cho P =75x5y2−45x4y3:3x3y2−52x2y4−2xy5:12xy3. Khẳng định nào sai?

A. P≥0,∀x, y≠0

B. P>0⇔5x−2y≠0

C. P =0⇔5x = 2y≠0

D. P nhận cả giá trị âm và dương.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

P =75x5y2−45x4y3:3x3y2−52x2y4−2xy5:12xy3

P=25x2−15xy−5xy+4y2

P=25x2−20xy+4y2

P=5x−2y2

⇒P>0⇔5x−2y≠0

Câu 12. Cho đa thức B thỏa mãn B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4. Đa thức B là

A. B = xy

B. B = – xy

C. B = x + 1

D. B = x2y

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4

⇒B+2x2y3=−3x2y2−6x3y4:−3xy

⇒B+2x2y3=xy+2x2y3

⇒B=xy+2x2y3−2x2y3

⇒B=xy

Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

A. 384 nghìn đồng

B. 284 nghìn đồng

C. 120 nghìn đồng

D. 84 nghìn đồng

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đã bán theo x , y là:

x6y5−x5y4: xy = x5y4−x4y3 (nghìn đồng)

Số tiền mỗi bao gạo mà cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y =2 là:

25.24−24.23=384 (nghìn đồng)

Câu 14. Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn là phép chia hết?

A. 72≤n≤4

B. n = 4

C. n≥72

D. n≥4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Để 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn là phép chia hết thì 15 Bài tập Phép chia đa thức cho đơn thức (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Mà n là số tự nhiên nên n = 4.

Câu 15. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3. Số tự nhiên n > 0 để A ⋮ B là

A. n ∈ 3;4;5;6

B. n ∈ 4;5;6

C. n ∈ 1;2;3;4;5;6

D. n ∈ 4;5

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A:B=x5yn−12xn+1y4:24xn−1y3

=x5yn:24xn−1y3−12xn+1y4:24xn−1y3

=124x6−nyn−3−12x2y

Để A⋮B thì 15 Bài tập Phép chia đa thức cho đơn thức (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Mà n là số tự nhiên nên n ∈ 3;4;5;6.

Video bài giảng Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức chho đơn thức – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 4: Phép nhân đa thức

Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Trắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz