Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1. Nhân tử chung của biểu thức 304−2x2+3x−6 có thể là

A. x + 2

B. 3(x – 2)

C. x−22

D. x+22

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có

304−2x2+3x−6=302x−42+3x−2

=30.22x−2+3x−2

=120x−22+3x−2

=3x−240x−2+1

=3x−240x−79

Nhân tử chung có thể là 3(x – 2)

Câu 2. Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81 thành nhân tử:

A. x−y−3x−y + 3

B. x−y−9x−y + 9

C. x+y−3x+y + 3

D. x+y−9x+y−9

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

x2−2xy+y2−81=x2−2xy+y2−81 (nhóm 3 hạng tử đầu để xuất hiện bình phương một hiệu)

=x−y2−92 (áp dụng hằng đẳng thức A2−B2=A−BA + B

=x−y−9x−y + 9

Câu 3. Thực hiện phép chia: x5+x3+x2+1:x3+1 được kết quả là

A. x2+1

B. x+12

C. x2−1

D. x2+x+1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì x5+x3+x2+1

=x3x2+1+x2+1

=x2+1x3+1

Nên x5+x3+x2+1:x3+1

=x2+1x3+1:x3+1

=x2+1

Câu 4. Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn 4x−5−2x5−x=0. Khi đó x1+x2bằng

A. 5.

B. 7.

C. 3.

D. – 2.

Hướng dẫn giải

Ta có:

4x−5−2x5−x=0

⇔4x−5+2xx−5=0

⇔x−54+2x=0

⇔x−5=04+2x=0

⇔x=5x=−2

⇒x1+x2=5−2=3

Đáp án đúng là: C

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3+2x2−9x−18=0?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

x3+2x2−9x−18=0

⇔x3+2x2−9x−18=0

⇔x2x+2−9x−2=0

⇔x2−9x+2=0

⇔x−3x+3x+2=0

⇔x−3=0x+3=0x−2=0

⇔x=3x=−3x=−2

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất:

x2y2z+xy2z2+x2yz2=

A. xxy2z + y2z2+ xyz2

B. yx2yz + xyz2+ x2z2

C. zx2y2+ xy2z + x2yz

D. xyzxy + yz + xz

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta thấy nhân tử chung của các đơn thức thành phần của đa thức trên là xyz, khi đó

x2y2z+xy2z2+x2yz2

=xyzxy + yz + xz

Câu 7. Cho 4a2x + 1−7bx−7b =x + 1…. Biểu thức thích hợp vào dấu … là

A. 4a2−b

B. 4a2+7b

C. 4a2−7b

D. 4a2+ b

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

4a2x + 1−7bx−7b

=4a2x+1−7bx+7b

=4a2x+1−7bx+1

=x+14a2−7b

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 4a2−7b

Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9

A. x+3x−3

B. x−1x+9

C. x+32

D. x+6x−3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta dễ dàng nhận thấy x2+2x.3+32

x2+6x+9=x+32

Câu 9. Kết quả phân tích đa thức x2−xy+x−y thành nhân tử là

A. x+1x−y

B. x−yx−1

C. x−yx+y

D. xx−y

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

x2−xy+x−y

= xx−y+x−y

=x+1x−y

Câu 10. Chọn câu sai.

A. x−13+2x−12=x−12x+1

B. x−13 +2x−1=x−1x−12+2

C. x−13 +2x−12 =x−1x−12+2x−2

D. x−13+2x−12=x−1x+3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có

⦁ x−13+2x−12

=x−12x−1+2x−12

=x−12x−1+2

=x−12x+1

Nên A đúng

⦁ x−13+2x−1

=x−1.x−12+2x−1

=x−1x−12+2

Nên B đúng

⦁ x−13+2x−12

=x−1x−12+2x−1x−1

=x−1x−12+2x−1

=x−1x−12+2x−2

Nên C đúng

⦁x−13+2x−12

=x−12x+1

≠x−1x+3

Nên D sai.

Câu 11. Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là

A. x = 1

B. x = – 1

C. x = 2

D. x = 5

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

5x2−10x+5=0

⇔5x2−2x+1=0

⇔x−12=0

⇔x−1=0

⇔x=1

Câu 12. Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+30 thành nhân tử

A. 3x−2x+3x−5

B. 3x−2x+3x−5

C. 3x−2x−3x+5

D. x−23x+3x−5

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Theo đề ra ta có:

3x3−8x2−41x+30

=3x3−2x2−6x2+4x−45x+30

=3x3−2x2−6x2−4x−45x−30

=x23x−2−2x3x−2−153x−2

=x2−2x−153x−2

=x2+3x−5x−153x−2

=x2+3x−5x+153x−2

=xx+3−5x+33x−2

=3x−2x−5x+3

Câu 13. Cho |x|< 3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x4+3x3−27x−81

A. A > 1

B. A > 0

C. A < 0

D. A≥1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A=x4+3x3−27x−81

=x4−81+3x3−27x

=x2−9x2+9+3xx2−9

=x2−9x2+3x+9

Ta có: x2+3x+9=x2+2.32x+94+274≥274>0,∀x

Mà x<3⇔x2<9⇔x2−9<0

⇒A=x2−9x2+3x+9<0 khi x<3

Câu 14. Cho 3x2+3x−52−3x2+3x+52=mx(x+1) với m∈ℝ. Chọn câu đúng

A. m > − 59

B. m < 0

C. m⋮9

D. m là số nguyên tố.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

3x2+3x−52−3x2+3x+52

=3x2+3x−5−3x2−3x−53x2+3x−5+3x2+3x+5

=−106x2+6x

=−10.6xx+1

=−60xx+1

=mxx+1

⇒m=−60<0

Câu 15. Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B = x3+ 3x2y + 3xy2+ y3+ x2+ 2xy + y2?

A. B < 8 300

B. B > 8 500

C. B < 0

D. B > 8 300

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

B = x3+ 3x2y + 3xy2+ y3+ x2+ 2xy + y2

=x3+3x2y+3xy2+y3+x2+ 2xy + y2

=x+y3+x+y2

=x+y2x+y+1

Vì x = 20 – y nên x + y = 20. Thay x + y = 20 vào B=x+y2x+y+1 ta được B=202⋅20+1=400.21=8400

Vậy B > 8 300 khi x = 20 – y.

Video bài giảng Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trắc nghiệm Bài 10: Tứ giác

Trắc nghiệm Bài 11: Hình thang cân

Trắc nghiệm Bài 12: Hình bình hành

Trắc nghiệm Bài 13: Hình chữ nhật

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz