Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Câu 1. Cho biết 992= a2−2ab + b2 với a,b∈ℝ. Khi đó

A. a = 98, b = 1

B. a = 10, b = 1

C. a = 10, b = – 1

D. a = 98, b = – 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có a2−2ab + b2=a−b2=100−12=992⇒a=100,b=1

Câu 2. Điền vào chỗ chấm trong khai triển hằng đẳng thức sau: …+ 12=14x2y2+ xy + 1

A. 14x2y2

B. 12xy

C. 14xy

D. 12x2y2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

14x2y2+ xy + 1 =12xy2+ 2.12xy.1 + 12=12xy + 12

⇒…=12xy

Câu 3. Rút gọn biểu thức P=3x−12−9xx+1 ta được

A. P = 1

B. P = – 15x + 1

C. P = – 1

D. P = 15x + 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

P=3x−12−9xx+1=9x2−6x+1−9x2−9x=−15x+1

Câu 4. Giá trị x thỏa mãn x−6x+6−x+32=9 là

A. x = 9

B. x = 1

C. x = – 9

D. x = – 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

x−6x+6−x+32=9

⇔x2−62−x2+6x+9=9

⇔−6x=9+9+36

⇔−6x=54

⇔x=−9

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 3x−42−2x−12=0?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

3x−42−2x−12=0

⇔3x−4−2x−1.3x−4+2x−1=0

⇔3x−4−2x+13x−4+2x−1=0

⇔x−35x−5=0

⇔x−3=05x−5=0

⇔x=35x=5

⇔x=3x=1

Câu 6. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

A. x2x+1=2x2+x

B. 2x+1=x2+6

C. x2−x+1=x+12

D. x+1=3x−1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Loại đáp án B, C, D vì khi ta thay x = 1 thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.

Câu 7. Cho các đẳng thức: 2x+1=x2+6; x2+2x+1=x+12; x2−1=x−12; x−12=x−1x+1 số hằng đẳng thức là

A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khi ta thay x = 2 thì hai vế của đẳng thức 2x+1=x2+6;x2−1=x−12;x−12=x−1x+1 không bằng nhau.

Câu 8. Khai triển x2−y2

A. x−yx+y

B. x2−2xy+y2

C. x2+2xy+y2

D. x−y+x+y

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x2−y2=x−yx+y

Câu 9. Biểu thức 4x2−4x+1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

A. 2x−12

B. 2x+12

C. 4x−12

D. 2x−12x+1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

4x2−4x+1=2x2−2.2x.1+12=2x−12

Câu 10. Viết biểu thức 25x2+20xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.

A. 25x+4y2

B. 5x+2y2

C. 5x−2y5x+2y

D. 25x+42

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

25x2+20xy+4y2=5x2+2.5x.2y+2y2=5x+2y2

Câu 11. Cho biểu thức T = x2+ 20x + 101. Khi đó

A. T≤1

B. T≤101

C. T≥1

D. T≥100

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

T = x2+ 20x + 101

=x2+2.10x+100+1

=x+102+1≥ax+102≥0,∀x

⇒T≥1

Câu 12. Rút gọn biểu thức M=4x+12+2x+12−8x−1x+1– 12x ta được

A. Một số chẵn.

B. Một số chính phương.

C. Một số nguyên tố.

D. Một hợp số.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

M=4x+12+2x+12−8x−1x+1−12x

=4x2+2x+1+4x2+4x+1−8x2−1−12x

=4x2+8x+4+4x2+4x+1−8x2+8−12x

=4x2+4x2−8x2+8x+4x−12x+4+1+8

= 13

Vậy M là số nguyên tố.

Câu 13. Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2 là

A. 4

B. – 4

C. 24

D. – 24

Hướng dẫn giải

Ta có

Q=8−8x−x2

=−x2−8x−16+16+8

=−x2+8x+16+24

=−x+42+24

Vì x+42≥0∀x⇒−x+42≤0∀x

⇒−x+42+24≤24∀x

Dấu = xảy ra khi x + 4 = 0 ⇔x = – 4 . Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Q là 24 khi x = – 4

Đáp án đúng là: C

Câu 14. Cho cặp số (x; y) để biểu thức P=x2−8x+y2+2y+5 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng x + 2y bằng

A. 1

B. 0

C. 2

D. 4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

P=x2−8x+y2+2y+5

=x2−8x+16+y2+2y+1−12

=x−42+y+12−12

Vì x−42≥0∀x;y+12≥0,∀y

⇒x−42+y+12−12≥−12,∀x;y

Dấu = xảy ra khi x−4=0y+1=0⇔x=4y=−1

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là -12 khi x = 4; y = – 1 ⇒ x + 2y = 4 + 2.( –1) = 2

Câu 15. Cho biểu thức M=792+772+752+…+32+12 và N=782+762+742+…+42+22. Giá trị của biểu thức M−N2 là

A. 1508

B. 3160

C. 1580

D. 3601

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có

M−N=792+772+752+…+32+12 −782+762+742+…+42+22

=(792−782)+(772−762)+(752−742)+…+(32−22)+12

=(79−78)(79+78)+(77−76)(77+76)+(75−74)(75+74) +…+(3−2)(3+2)+1

=79+78+77+76+75+74+…+3+2+1

=79+12.79=3160

⇒M−N2=31602=1580

Video bài giảng Toán 8 Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Trắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trắc nghiệm Bài 10: Tứ giác

 

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz