Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 6

41 câu Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán 6

By Admin Lop12.com 16/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

Phần 1. Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

Dạng 1. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

Câu 1. Viết số nguyên – 16 dưới dạng phân số ta được:

A.−160

B.161

C.−161

D.160

Viết số nguyên – 16 dưới dạng phân số ta được:−161

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về phân số?

A. Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm.

B. Phân số lớn hơn số 0 gọi là phân số dương.

C. Phân số âm nhỏ hơn phân số dương.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Những nhận xét đúng là:

– Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm.

– Phân số lớn hơn số 0 gọi là phân số dương.

– Phân số âm nhỏ hơn phân số dương.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Phân số có tử bằng −4, mẫu bằng 5 được viết là:

A.−54

B.45

C.−45

D.54

Phân số có tử bằng −4, mẫu bằng 5 được viết là: −45

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4. Tổng các số a; b; c thỏa mãn 69=12a=b−54=−738c là:

A. 1161

B. −1125

C. −1053

D. 1089

Ta có:

69=12a⇒6.a=9.12⇒a=9.126=1869=b−54⇒6.−54=9.b⇒b=6.−549=−3669=−738c⇒6.c=9.−738⇒c=9.−7386=−1107

Vậy a+b+c=18+−36+−1107=−1125

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5. Cho tập A = {1;−2; 3; 4}. Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số?

A. 9

B. 6

C. 3

D. 12

Các phân số thỏa mãn bài toán là:

1−2;3−2;4−2;−21;−23;−24

Vậy có tất cả 6 phân số.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6. Viết phân số âm năm phần tám

A.58

B.8−5

C.−58

D. -5,8

Phân số âm năm phần tám được viết là −58

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A.120

B.−45

C.30,25

D.4,411,5

+) 120 không là phân số vì mẫu số bằng 0.

+) 30,25 không là phân số vì mẫu số là số thập phân.

+) 4,411,5 không là phân số vì tử số và mẫu số là số thập phân.

+) −45 là phân số vì−4,5∈Z và mẫu số là 5 khác 0.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8. Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

41 câu Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 1)

A.12

B.14

C.34

D.58

Quan sát hình vẽ ta thấy nếu chia hình tròn làm 4 phần thì phần tô màu chiếm 3 phần.

Vậy phân số biểu diễn phần tô màu là 34

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9. Phân số nào dưới đây bằng với phân số −25

A. 410

B. −615−25≠615

C. 615

D. −4−10

Đáp án A: Vì −2.10≠4.5 nên−25≠410

→ A sai.

Đáp án B: Vì −2.15=−6.5=−30 nên−25=−615

→ B đúng

Đáp án C: Vì −2.15≠6.5 nên−25≠615

→ C sai.

Đáp án D: Vì −2.−10≠−4.5 nên−25≠−4−10

→ D sai.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1590=5…

A. 20

B. −60

C. 60

D. 30

1590=5x <=>15x=90.5 <=> x=90.515 <=>x = 30

Vậy số cần điền là 30

Đáp án cần chọn là: D

Dạng 2. Các dạng toán về mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau

Câu 1. Tính tổng các giá trị x∈Z biết rằng −11137<x<9113

A. 22

B. 20

C. 18

D. 15

Ta có:

−11137<x<9113⇒−3<x<7⇒x∈−2;−1;0;1;2;3;4;5;6

Vậy tổng các giá trị của x thỏa mãn là: (−2) + (−1) + … + 5 + 6 = 18

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2. Tìm tập hợp các số nguyên n để A=3n−5n+4 có giá trị là số nguyên.

A. n∈13

B. n∈−21;−5;−3;13

C. n∈−17;−1;1;17

D. n∈−13;−3;3;13

Ta có:

A=3n−5n+4=3n+12−12−5n+4=3n+4+−17n+4=3n+4n+4+−17n+4=3+−17n+4

Vìn∈Z nên để A∈Z thì n+4∈U−17=±1;±17

Ta có bảng:

41 câu Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 2)

Vậy n∈−21;−5;−3;13

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3. Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn x5=3yvà x > y

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Ta có:

x5=3y⇒x.y=5.3=15

Mà 15=5.3=15.1=−3.−5=−1.−15

Và x,y∈Z,x<y

Nên x;y∈5;3,15;1,−3;−5,−1;−15

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4. Tìm x; y biếtx−4y−3=43vàx – y = 5

A. x = 15; y = 5

B. x = 5; y = 15

C. x = 20; y = 15

D. x = 25; y = 10

Ta có: x−y=5⇒x=y+5

Thay vào x−4y−3=43 ta được:

y+5−4y−3=43 y+1y−3=433y+1=4y−33y+3=4y−123y−4y=−12−3−y=−15 ⇒x=15+5=20

Vậy x = 20; y = 15

Đáp án cần chọn là: C

Câu 5. Tìm số nguyên x biết rằng x3=27xvàx < 0.

A. x = 81

B. x = −81

C. x = −9

D. x = 9

x3=27x

x.x = 81

x2 = 81

Ta có: x = 9 hoặc x = −9

Kết hợp điều kiện x < 0 nên có một giá trị x thỏa mãn là: x = −9

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6. Viết số nguyên a dưới dạng phân số ta được:

A. a0

B. 0a

C. a1

D. 1a

Viết số nguyên a dưới dạng phân số ta được: a1

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số:

A. 40

B. 1,53

C. 07

D. −53,5

+ 40 có mẫu bằng 0 nên không là phân số

+ 1,53 có 1,5∉Z nên không là phân số

+ 07 là phân số

+ −53,5 có 3,5∉Z nên không là phân số

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8. Phân số −97 được đọc là:

A. Chín phần bảy

B. Âm bảy phần chín

C. Bảy phần chín

D. Âm chín phần bảy

Phân số −97 được đọc là: Âm chín phần bảy

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9. Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số: (- 58) : 73

A.−5873

B.5873

C.73−58

D.5873.

Phép chia (−58):73 được viết dưới dạng phân số là −5873

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10. Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

41 câu Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 3)

A.12

B.14

C.34

D.58

Trong hình có 2 ô vuông tô màu và tổng tất cả 8 ô vuông nên phân số biểu thị là 28=14

Đáp án cần chọn là: B

Câu 11. Chọn câu sai?

A.13=45135

B.−1320=26−40

C.−415=−16−60

D.67=−42−49

Đáp án A: Vì 1.135=3.45 nên 13=45135

→ A đúng

Đáp án B: Vì −13.−40=20.26 nên −1320=26−40

→ B đúng

Đáp án C: Vì −4.−60≠15.−16 nên −415=−16−60

→ C sai

Đáp án D: Vì 6.−49=7.−42 nên −415=−16−60

→ D đúng

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12. Tìm số nguyên x biết 3515=x3

A. x = 7

B. x = 5

C. x = 15

D. x = 6

Vậy x = 7

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13. Viết 20 dm2 dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông

A.10020m2

B.20100m2

C.2010m2

D.201000m2

Ta có: 20dm2=20100m2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14. Cho biểu thức C=112n+1. Tìm tất cả các giá trị của n nguyên để giá trị của C là một số tự nhiên.

A. n ∈{−6; −1; 0; 5}

B. n ∈{−1; 5}

C. n ∈{0; 5}

D. n ∈{1; 11}

VìC ∈ N nên C ∈ Z. Do đó ta tìm n ∈ Z để C ∈ Z

Vìn ∈ Z nên để C ∈ Z thì 2n + 1 ∈ U(11) = {±1 ;±11}

Ta có bảng:

41 câu Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 4)

VìC ∈ N nên ta chỉ nhận các giá trị n = 0; n = 5

Đáp án cần chọn là: C

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để 94n+1 đạt giá trị nguyên.

A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

Vì n nguyên dương nên để 94n+1 nguyên thì 4n + 1 ∈ U(9) = {±1; ±3; ±9}

Ta có bảng:

41 câu Trắc nghiệm Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 5)

Vậy có duy nhất một giá trị của n n thỏa mãn là n=2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16. Cho các phân số: 1560;−75;615;28−20;312

Số cặp phân số bằng nhau trong những phân số trên là:

A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

– Các phân số dương: 1560;615;312

+ Vì:15.15≠60.6 Nên 1560≠615

+ Vì: 6.12≠15.3 Nên 615≠312

+ Vì: 15.12=60.3 Nên 1560=312

– Các phân số âm: −75;28−20

Vì −7.−20=5.28

Nên −75=28−20

Vậy có hai cặp phân số bằng nhau trong các phân số đã cho.

Đáp án cần chọn là: D

Dạng 3. Tính chất cơ bản của phân số

Câu 1. Phân số −m−n;n,m∈Z;n≠0 bằng phân số nào sau đây

A.mn

B.nm

C.−nm

D.m−n

Ta có: −m−n=mn

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2. Tìm x biết 23233232=x32

A. 101

B. 32

C. −23

D. 23

Ta có: 23233232=2323:1013232:101=2332=x32⇒x=23

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Viết dạng tổng quát của các phân số bằng với phân số −1240

A.−3k10k,k∈Z

B.−3k10,k∈Z,k≠0

C.−3k10k,k∈Z,k≠0

D.−310

Rút gọn phân số: −1240=−12:440:4=−310

– Dạng tổng quát của phân số đã cho là: −3k10k,k∈Z,k≠0

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4. Rút gọn phân số sau thành phân số tối giản:520=?

Ta thấy 5 và 20 cùng chia hết cho 5 nên ta có: 520=5:520:5=14

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới là 1; 4.

Câu 5. Chọn câu sai. Với a;b;m∈Z;b,m≠0

A.ab=a.mb.m

B.ab=a+mb+m

C.ab=−a−b

D.ab=a:nb:n với n là ước chung của a; b

Dựa vào các tính chất cơ bản của phân số:

ab=a.mb.m;m∈Z;m≠0

Và ab=a:nb:n;n∈UCa;b

Và ab=−a−b

thì các đáp án A, C, D đều đúng.

Đáp án B sai.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6. Tìm số a; b biết 2456=a7=−111b

A. a = 3, b = −259

B. a = −3, b = −259

C. a = 3,b = 259

D. a = −3, b = 259

Ta có:

2456=24:856:8=37=a7⇒a=3

37=3.−377.−37=−111−259=−111b⇒b=−259

Vậy a = 3; b = – 259

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7. Nhân cả tử số và mẫu số của phân số 1423 với số nào để được phân số 168276 ?

A. 14

B. 23

C. 12

D. 22

Ta có: 168:14=12 và 276:23=12 nên số cần tìm là 12

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8. Hãy cho phân số không bằng phân số −89trong các phân số dưới đây?

A.16−18

B.−7281

C.−24−27

D.−8899

Đáp án A: 16−18=−1618=−16:218:2=−89 nên A đúng.

Đáp án B: −7281=−72:981:9=−89 nên B đúng.

Đáp án C: −24−27=2427=24:327:3=89≠−89 nên C sai.

Đáp án D: −8899=−88:1199:11=−89 nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: C

Dạng 4. Các dạng toán về tính chất cơ bản của phân số

Câu 1. Tìm phân số bằng với phân số 200520 mà có tổng của tử và mẫu bằng 306

A. 84222

B. 200520

C. 85221

D. 100260

Ta có: 200520=513

Nên có dạng tổng quát là: 5k13kk∈Z,k≠0

Do tổng và tử và mẫu của phân số cần tìm bằng 306 nên: 

5k+13k=306

18k=306

k=306:18

k=17

Vậy phân số cần tìm là 5.1713.17=85221

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2. Cho các phân số 6n+8;7n+9;8n+10;…;35n+37 . Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để các phân số trên tối giản.

A. 35      

B. 34           

C. 37                        

D. 36

Các phân số đã cho đều có dạng aa+n+2

Và tối giản nếu a và n + 2 nguyên tố cùng nhau

Vì: [a + (n + 2)] – a = n + 2 với

a = 6; 7; 8; …..; 34; 35

Do đó n + 2 nguyên tố cùng nhau với các số 6; 7; 8; …..; 34; 35

Số tự nhiên n+2 nhỏ nhất thỏa mãn tính chất này là 37

Ta có n+2=37 nên n=37−2=35

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất cần tìm là 35

Đáp án cần chọn là: A

Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số 35

A. 615

B. 2012

C. 1525

D. 1836

Ta có:

615=6:315:3=25

1525=15:525:5=35 2012=20:412:4=531836=18:1836:18=12

Vậy trong các phân số đã cho, phân số bằng với phân số 35  là phân số 1525

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4. Tìm x biết 23233232=x32

A. 101 

B. 32  

C. −23

D. 23

Ta có: 23233232=2323:1013232:101=2332=x32⇒x=23

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5. Phân số bằng phân số  mà có tử số và mẫu số đều là số dương, có ba chữ số là phân số nào?

A. 151201

B. 602806

C. 301403

D. 9031209

Ta có:

+ 301403=301.2403.2=602806TM

+ 301403=301.3403.3=9031209L

Do đó ở các trường hợp nhân cả tử và mẫu với một số tự nhiên lớn hơn 33 ta cũng đều loại được.

Ngoài ra phân số 301403 tối giản nên không thể rút gọn được.

Vậy phân số cần tìm là 602806

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6. Tìm x biết  −5−14=206−5x

A. x = 10 

B. x = −10           

C. x = 5     

D. x = 6   

Ta có: −5−14=−5.−4−14.−4=2056=206−5x

⇒ 56 = 6 − 5x

56 – 6 = −5x

50 = −5x

x = 50:(−5)

x = −10

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7.  Cho A=1.3.5.7…3921.22.23…40 và A=1.3.5…2n−1n+1n+2n+3…2nn∈N*

Chọn câu đúng.

A. A=1220;B=12n

B. A=1225;B=12n+1

C. A=1220;B=122n

D. A=1221;B=12n+1

+ Nhân cả tử và mẫu của A với 2.4.6…40 ta được:

A=1.3…39.2.4…402.4.6…40.21.22…40=1.2.3…39.402.1.2.2.2.3…2.20.21.22…40=1.2.3…39.40220.1.2.3…20.21.22…40=11220

+ Nhân cả tử và mẫu của B với 2.4.6…2n ta được:

B=1.3…2n−1.2.4…2n2.4.6…2n.n+1.n+2…2n=1.2.3…2n−1.2n2.1.2.2.2.3…2.n.n+1.n+2…2n=1.2.3…2n−1.2n2n.1.2.3…n.n+1.n+2…2n=12n

Vậy A=1220;B=12n

Đáp án cần chọn là: A

Phần 2. Lý thuyết Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

1. Mở rộng khái niệm về phân số

– Định nghĩa về phân số: Với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0 , ta gọi Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là một phân số, trong đó a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.

Ví dụ 1: 

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là một phân số với tử số là 5 và mẫu số là 4 đọc là năm phần tư.

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là một phân số với tử số là –10 và mẫu số là 4 đọc là âm mười phần tư.

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là một phân số với tử số là 3 và mẫu số là –7 đọc là ba phần âm bảy.

Chú ý: Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số.

Ví dụ 2: 

Số 3 có thể viết dưới dạng phân số là Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức .

Số –8 có thể viết dưới dạng phân số là Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức .

2. Hai phân số bằng nhau

Hai phân số Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức và Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức được gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c. Khi đó ta viết là Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức .

Ví dụ 3: Hai phân số Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức  bằng nhau vì 5.12 = 60 và 6.10 = 60.

3. Tính chất cơ bản của phân số

– Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức với a, b, m ∈ ℤ; b≠0; m≠0.

– Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức với n là ước chung của a và b; a, b, m ∈ ℤ; b≠0 .

Ví dụ 4: 

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 22: Hình có tâm đối xứng

Trắc nghiệm Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

Trắc nghiệm Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương

Trắc nghiệm Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số

Trắc nghiệm Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 6
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 6 Luyện tập chung trang 43 – Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 6 Bài 20 (Kết nối tri thức): Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 6 trang 27

Giải SGK Toán lớp 6 Bài 38 (Kết nối tri thức): Dữ liệu và thu thập dữ liệu

20 Bài tập Tập hợp, Phần tử của tập hợp lớp 6 (sách mới) có đáp án

Sách bài tập Toán 6 Bài 17 (Kết nối tri thức): Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

Sách bài tập Toán 6 Bài 29: Tính toán với số thập phân | SBT Toán 6 Kết nối tri thức

Sách bài tập Toán 6 Bài 43 (Kết nối tri thức): Xác suất thực nghiệm

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 6 Bài 1 (Kết nối tri thức): Tập hợp
  2. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cách ghi số tự nhiên
  3. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 3 (Kết nối tri thức): Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
  4. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
  5. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép nhân và phép chia số tự nhiên
  6. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 21
  7. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 6 (Kết nối tri thức): Lũy thừa với số mũ tự nhiên
  8. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 7 (Kết nối tri thức): Thứ tự thực hiện các phép tính
  9. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 27
  10. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối Chương 1 trang 28
  11. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 8 (Kết nối tri thức): Quan hệ chia hết và tính chất
  12. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 9 (Kết nối tri thức): Dấu hiệu chia hết
  13. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 10 (Kết nối tri thức): Số nguyên tố
  14. Giải SGK Toán lớp 6 Luyện tập chung trang 43 – Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 11 (Kết nối tri thức): Ước chung. Ước chung lớn nhất
  16. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 12 (Kết nối tri thức): Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
  17. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 54 – 55
  18. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối Chương 2 trang 56
  19. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 13 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số nguyên
  20. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 14 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ số nguyên

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz