Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 6

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán 6

By Admin Lop12.com 16/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

Phần 1. Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

I. Nhận biết

Câu 1. Trong các hình vẽ dưới đây, Có bao nhiêu hình là hình lục giác đều?

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 1)

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Lời giải

Hình 1) là hình các viên gạch lục giác đều.

Hình 2) là hộp mứt tết cổ truyền có dạng hình lục giác đều.

Hình 3) là tổ ong có dạng hình lục giác đều.

Hình 4) là khay đựng bánh kẹo có dạng hình lục giác đều.

Vậy cả 4 hình đều là hình lục giác đều.

Đáp án: D

Câu 2. Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 2)

A. Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e).

B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g).

C. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e).

D. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g).

Lời giải

Quan sát hình vẽ và tiến hành đo ta thấy:

– Hình vuông: b;

– Hình tam giác đều: c;

– Hình lục giác đều: g.

Đáp án: D

Câu 3. Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 6

Lời giải Hình lục giác đều có tất cả ba đường chéo.

Đáp án: C

Câu 4. Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau:

A. Hình tam giác đều

B. Hình vuông

C. Hình lục giác đều

D. Cả ba hình có số cạnh bằng nhau.

Lời giải

– Số cạnh của tam giác đều là 3;

– Số cạnh của hình vuông là: 4;

– Số cạnh của hình lục giác đều là: 6;

Đáp án: A

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

B. Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

C. Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.

D. Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900.

Lời giải Hình tam giác đều không có đường chéo nên phát biểu C là sai.

Đáp án: C

Câu 6. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 3)

A. Hình a)

B. Hình b)

C. Hình c)

D. Hình d)

Lời giải Trong các hình trên: Hình a) là hình biểu diễn tam giác đều.

Đáp án: A

Câu 7. Cho phát biểu sau: “……….. là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

A. Hình vuông

B. Hình lục giác đều

C. Hình tam giác đều

D. Cả A, B và C đều sai.

Lời giải Tam giác đều là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600.

Đáp án: C

Câu 8. Cho các biển báo giao thông dưới đây:

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 4)

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.

B. Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.

C. Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Lời giải

Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều. Do đó A đúng.

Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông. Do đó B đúng.

Hìn 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều. Do đó C đúng.

Vậy cả A, B và C đều đúng.

Đáp án: D

Câu 9. Có bao nhiêu tính chất dưới đây là của hình vuông?

i) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

ii) Hình vuông có bốn góc bằng nhau và bằng 600.

iii) Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

A. 0   

B. 1

C. 2

D. 3

Lời giải

Trong hình vuông:

– Bốn cạnh bằng nhau.

– Bốn góc bằng nhau và bằng 900.

– Hai đường chéo bằng nhau.

Suy ra i) và iii) là tính chất của hình vuông. 

Vậy có 2 tính chất thỏa mãn của hình vuông.

Đáp án: C

Câu 10. Hình lục giác đều là hình:

A. Có 6 cạnh.

B. Có 5 cạnh bằng nhau.

C. Có 4 cạnh bằng nhau.

D. Có 6 cạnh bằng nhau.

Lời giải Hình lục giác đều là hình có 6 cạnh bằng nhau.

Đáp án: D

II. Thông hiểu 

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Nếu tam giác MNP có MN = NP thì tam giác MNP là tam giác đều.

B. Nếu tam giác MNP có góc M bằng góc N bằng góc P bằng 600 thì tam giác MNP là tam giác đều.

C. Nếu tam giác MNP có MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều.

D. Nếu tam giác MNP có NP = PQ thì chưa chắc tam giác MNP đã là tam giác đều.

Lời giải

Nếu tam giác MNP có ba cạnh MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều hoặc nếu tam giác MNP có ba góc M, góc N, góc P đều bằng 600 thì tam giác MNP đều.  Do đó B, C đúng.

Còn nếu tam giác MNP chỉ có hai cạnh bằng nhau thì chưa chắc là tam giác đều. Do đó D đúng và A sai.

Đáp án: A

Câu 2. Nối cột A với cột B để được các bước vẽ hình vuông 7cm một cách chính xác:

Cột A

 

Cột B

1) Bước 1

a) Vẽ đường thẳng đi qua B vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm C sao cho BC bằng 7cm.

2) Bước 2

b) Nối điểm B với điểm C lại ta được hình vuông ABCD cạnh 7cm.

3) Bước 3

c) Vẽ cạnh AB bằng 7cm

4) Bước 4

d) Vẽ đường thẳng đi qua A vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm D sao cho AD bằng 7cm

A. 1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

B. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.

C. 3 – d; 4 – a; 1 – c; 2 – b.

D. 4 – a; 3 – d; 1- c; 2 – b.

Lời giải

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 5)

Vậy 1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b. 

Chú ý: Giữa hai bước 3 và bước 4 có thể thức hiện bước nào trước cũng được.

Đáp án: A

Câu 3. Hình lục giác đều có đường chéo chính dài 18 cm. Số đo cạnh của hình lục giác đều là:

A. 18cm

B. 6cm

C. 12cm

D. 9cm

Lời giải

Do hình lục giác được ghép từ 6 tam giác đều như sau:

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 6)

Do đó cạnh tam giác đều bằng: 18:2 = 9cm.

Mà cạnh của tam giác đều cũng chính là cạnh của hình lục giác đều.

Vậy số đo cạnh của hình lục giác đều có đường chéo chính dài 18cm là: 9cm.

Đáp án: D

Câu 4. Sắp xếp các bước vẽ hình tam giác đều cạnh 2cm: 

1) Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

2) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

3) Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

4) Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

A. 1 – 3 – 2 – 4 

B. 1 – 2 – 4 – 3 

C. 2 – 3 – 1 – 4 

D. 2 – 1 – 4 – 3 

Lời giải

Các bước để vẽ tam giác đều như sau: 

2) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

1) Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

4) Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

3) Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

Đáp án: D

Câu 5. Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông?

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 7)

A. 10

B. 11

C. 12

D. 13

Lời giải

Có 10 hình vuông nhỏ

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 8)

Và hai hình vuông vừa:

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 9)

Vậy tổng cộng có 12 hình vuông.

Đáp án: C

Câu 6. Hình lục giác đều được ghép từ:

A. 5 hình tam giác đều.

B. 3 tam giác đều.

C. 6 tam giác đều.

D. 4 tam giác đều.

Lời giải

16 câu Trắc nghiệm Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 10)

Ta thấy hình lục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều.

Đáp án: C

Phần 2. Lý thuyết Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều

1. Hình tam giác đều

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

Trong tam giác đều:

– Ba cạnh bằng nhau.

– Ba góc bằng nhau và bằng 600C.

Ví dụ 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều:

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

Lời giải

Sử dụng thước thẳng đo lần lượt các cạnh của từng hình, ta nhận thấy:

Hình 1 có độ dài các cạnh bằng nhau. Do đó HÌnh 1 là tam giác đều.

2. Hình vuông

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

Trong hình vuông:

– Bốn cạnh bằng nhau.

– Bốn góc bằng nhau và bằng 900.

– Hai đường chéo bằng nhau.

Ví dụ 2. Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 5cm.

Lời giải

Bước 1. Vẽ đoạn thẳng AB = 5cm;

Bước 2. Qua A dựng đường thẳng d vuông góc với AB, qua B dựng đường thẳng d’ vuông góc với AB.

Bước 3. Trên đường thẳng d lấy điểm D sao cho AD = 5cm, trên d’ lấy điểm C sao cho BC = 5cm.

Bước 4. Nối D với C ta được hình vuông ABCD.

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

3. Hình lục giác đều

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

Hình lục giác đều có:

– Sáu cạnh bằng nhau.

– Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 1200.

– Ba đường chéo chính bằng nhau.

Ví dụ 3. Hãy quan sát hình vẽ:

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

a) Hãy kể tên các đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF.

b) Hãy so sánh độ dài các đường chéo chính với nhau.

Lời giải

a) Các đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF là: AD, BE, CF.

b) Sau khi đo độ dài ta thấy AD = BE = CF = 2,1 cm.

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

Trắc nghiệm Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

Trắc nghiệm Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân

Trắc nghiệm Bài 20: Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Trắc nghiệm Bài 21: Hình có trục đối xứng

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 6
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 6 Luyện tập chung trang 43 – Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 6 Bài 20 (Kết nối tri thức): Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 6 trang 27

Giải SGK Toán lớp 6 Bài 38 (Kết nối tri thức): Dữ liệu và thu thập dữ liệu

20 Bài tập Tập hợp, Phần tử của tập hợp lớp 6 (sách mới) có đáp án

Sách bài tập Toán 6 Bài 17 (Kết nối tri thức): Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

Sách bài tập Toán 6 Bài 29: Tính toán với số thập phân | SBT Toán 6 Kết nối tri thức

Sách bài tập Toán 6 Bài 43 (Kết nối tri thức): Xác suất thực nghiệm

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 6 Bài 1 (Kết nối tri thức): Tập hợp
  2. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cách ghi số tự nhiên
  3. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 3 (Kết nối tri thức): Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
  4. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
  5. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép nhân và phép chia số tự nhiên
  6. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 21
  7. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 6 (Kết nối tri thức): Lũy thừa với số mũ tự nhiên
  8. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 7 (Kết nối tri thức): Thứ tự thực hiện các phép tính
  9. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 27
  10. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối Chương 1 trang 28
  11. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 8 (Kết nối tri thức): Quan hệ chia hết và tính chất
  12. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 9 (Kết nối tri thức): Dấu hiệu chia hết
  13. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 10 (Kết nối tri thức): Số nguyên tố
  14. Giải SGK Toán lớp 6 Luyện tập chung trang 43 – Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 11 (Kết nối tri thức): Ước chung. Ước chung lớn nhất
  16. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 12 (Kết nối tri thức): Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
  17. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 54 – 55
  18. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối Chương 2 trang 56
  19. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 13 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số nguyên
  20. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 14 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ số nguyên

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz