Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 6

13 câu Trắc nghiệm Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán 6

By Admin Lop12.com 16/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Phần 1. Trắc nghiệm Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Dạng 1.Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Câu 1. Chọn câu sai. Viết dưới dạng tỉ số của hai số tự nhiên.

A.21112618=1021

B.6623%=1125

C.0,72:2,7=415

D.0,075:5%=32

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đáp án A: 21112618=21112:618=3512:498=3512.849=1021 nên A đúng.

Đáp án B: 6623%=2003:100=2003.1100=23 nên B sai.

Đáp án C: 0,72:2,7=72100:2710=1825.1027=415 nên C đúng

Đáp án D: 0,075:5%=751000:5100=751000.1005=32 nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2. Tìm một số biết 35% của nó bằng 00,3.

A. 100 

B. 60  

C. 30 

D. 50

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 35%=35:100=3500

Số đó là: 0,3:3500=310.5003=50

Vậy số cần tìm là 50

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là 80%. Tìm số học sinh nam, biết lớp 6A có 36 học sinh?

A. 20 học sinh.

B. 17 học sinh.

C. 19 học sinh.

D. 16 học sinh.

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 80%=45, tức là số học sinh nam bằng 45 số học sinh nữ.

Tổng số phần là:  4 + 5 = 9 (phần)

Lớp 6A có số học sinh nam là: 

36 : 9.4 = 16 (học sinh)

Vậy lớp có 16 học sinh nam.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4. Hiệu của hai số là 21. Biết 37,5% số lớn bằng 0,6 số nhỏ. Hai số đó là

A. 56; 35

B. 45; 56                     

C. 60; 39

D. 56; 45

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 37,5%=38;0,6=35

Tỉ số giữa số lớn và số nhỏ là: 35:38=85

Hiệu số phần bằng nhau là: 

8 – 5 = 3 (phần)

Số lớn là: 21:3 × 8 = 56

Số nhỏ là: 56 – 21 = 35

Vậy hai số đó là 56; 35

Đáp án cần chọn là: 

Câu 5. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 23%;12100;−1112;−3124;512 ta được:

A.−3124<−1112<12100<512<23%

B.−3124<−1112<23%<12100<512

C.−3124<−1112<12100<23%<512

D.−1112<−3124<12100<23%<512

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Ta có:23%=23100;−1112=−1312;512=112

Ta chia thành hai nhóm phân số là: 23100;12100;112 và −1312;−3124

Nhóm 1: 12100<23100<1<112 nên 12100<23100<112

Nhóm 2: −1312;−3124

−1312=−2624>−3124 nên −1312>−3124

Vậy −3124<−1312<12100<23100<112 hay −3124<−1112<12100<23%<512

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6. Tìm x biết 1,16−x.5,251059−714.2217=75%

A. 0

B. 65

C. 425

D. 1

Hướng dẫn giải

Trả lời:

1,16−x.5,251059−714.2217=75%116100−x.525100959−294.3617=751002925−x.21411936.3617=342925−x.2147=342925−x.214.4=7.32925−x.21=212925−x=21:212925−x=1x=2925−1=425

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7. Tìm y biết 2y + 30%y = −2,3

A. 1

B. 2

C. −1

D. −2

Hướng dẫn giải

Trả lời:

2y+30%y=−2,32y+310y=−23102310y=−2310y=−2310:2310=–1

Đáp án cần chọn là: C

Dạng 2.Các dạng toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Câu 1. Tỉ số và tỉ số phần trăm của số 2700m và 6km lần lượt là

A.920;45%

B.920;4,5%

C.450;45000%

D.9200;4,5%

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 6000m

+ Tỉ số của 2700m và 6000m là 2700:6000 = 920

+ Tỉ số phần trăm của 2700m so với 6000m là 2700.1006000%=45%

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2. Minh đọc quyển sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất Minh đọc được 25 số trang sách. Ngày thứ hai Minh đọc được 35 số trang sách còn lại. Ngày thứ ba đọc được 80% số trang sách còn lại sau ngày thứ hai và ngày thứ tư đọc 30 trang cuối cùng. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?

A. 375 trang

B. 625 trang

C. 500 trang

D. 650 trang

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Số phần trang sách còn lại sau ngày thứ nhất là: 1−25=35 (quyển sách)

Số phần trang sách đọc được của ngày thứ hai là: 35.35=925 (quyển sách)

Số phần trang sách còn lại sau ngày thứ hai là: 1−25−925=625 (quyển sách)

Số phần trang sách đọc được ngày thứ ba là: 625.80%=24125 (quyển sách)

Số phần trang sách ứng với 30 trang cuối của ngày thứ tư là: 

1−25−925−24125=6125 (quyển sách)

Số trang sách của quyển sách là: 30:6125=625 (trang sách)

Vậy quyển sách có 625 trang

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3. Một lớp có chưa đến 50 học sinh. Cuối năm có 30% số học sinh xếp loại giỏi; 38 số học sinh xếp loại khá, còn lại là trung bình. Tính số học sinh trung bình.

A. 15 học sinh

B. 13 học sinh                     

C. 20 học sinh

D. 9 học sinh

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 30%=310

Vì số học sinh phải là số tự nhiên nên phải chia hết cho 10 và 8

BCNN(10,8) = 40 nên số học sinh của lớp là 40

Phân số chỉ số học sinh trung bình là: 1−310=38=1340 (số học sinh)

Số học sinh trung bình là: 40.1340=13 (học sinh)

Vậy lớp có 13 học sinh trung bình.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4. Tỉ số của hai số aa và bb là 120%. Hiệu của hai số đó là 16. Tìm tổng hai số đó.

A. 96

B. 167

C. 150

D. 176

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 120%=120100=65

Hiệu số phần bằng nhau là: 

6 – 5 = 1 (phần)

Số lớn là: 16:1.6 = 96

Số bé là: 16:1.5 = 80

Tổng hai số là: 96 + 80 = 176

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5. Trong một khu vườn có trồng ba loại cây mít, hồng và táo. Số cây táo chiếm 30% tổng số cây, số cây hồng chiếm 50%  tổng số cây, số cây mít là 40 cây. Hỏi tổng số cây trong vườn là bao nhiêu?

A. 20 cây

B. 200 cây

C. 100 cây

D. 240 cây

Hướng dẫn giải

Trả lời:

40 cây mít ứng với: 

100% − 30% − 50% = 20% (tổng số cây)

Tổng số cây trong vườn là: 40:20%=40:20100=200 (cây)

Vậy có 200 cây trong vườn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6. Một cửa hàng bán một tấm vải trong 4 ngày. Ngày thứ nhất bán 16 tấm vải và 5m; ngày thứ hai bán 20% số còn lại và 10m; ngày thứ ba bán 25% số còn lại và 9m; ngày thứ tư bán 13 số vải còn lại. Cuối cùng, tấm vải còn lại 13m.13m. Tính chiều dài tấm vải ban đầu.

A. 87m

B. 78m

C. 60

D. 38 

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Số mét vải của ngày thứ tư khi chưa bán là: 13:1−13=392m

Số mét vải của ngày thứ ba khi chưa bán là: 392+9:1−25%=38m

Số mét vải của ngày thứ hai khi chưa bán là: (38+10):(1−20%)=60(m)

Số mét vải của ngày đầu tiên khi chưa bán là: 60+5:1−16=78m

Vậy lúc đầu tấm vải dài số mét là: 78m.

Đáp án cần chọn là: B

Phần 2. Lý thuyết Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

1. Tỉ số và tỉ số phần trăm

– Tỉ số của số a và số b là thương của phép chia a cho b, được viết là a : b (với b khác 0)

Tỉ số của hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn vị đo) là tỉ số hai số đo cùng hai đại lượng đó.

Ví dụ 1: 

Tỉ số của 3 và Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là 3 : Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Tỉ số của 1 dm và 1 m là 1 : 10 vì ta phải đổi về cùng đơn vị do đó ta đổi 1 m = 10 dm.

– Trong thực hành, ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm.

– Tỉ số phần trăm của hai số a và b là Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

2. Hai bài toán về tỉ số phần trăm

Bài 1: Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước.

Muốn tìm m % của một số a đã cho ta tính a .Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Ví dụ 2: 75% của 48 là Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Bài 2: Tìm một số biết giá trị phần trăm của số đó: 

Muốn tìm một số khi biết m % của số đó bằng b ta tính b :Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Ví dụ 3: 25 % của một số là 6 thì số đó là 6 : 25 % = Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 30: Làm tròn và ước lượng

Trắc nghiệm Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Trắc nghiệm Bài 32: Điểm và đường thẳng

Trắc nghiệm Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Trắc nghiệm Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 6
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 6 Luyện tập chung trang 43 – Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 6 Bài 20 (Kết nối tri thức): Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 6 trang 27

Giải SGK Toán lớp 6 Bài 38 (Kết nối tri thức): Dữ liệu và thu thập dữ liệu

20 Bài tập Tập hợp, Phần tử của tập hợp lớp 6 (sách mới) có đáp án

Sách bài tập Toán 6 Bài 17 (Kết nối tri thức): Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

Sách bài tập Toán 6 Bài 29: Tính toán với số thập phân | SBT Toán 6 Kết nối tri thức

Sách bài tập Toán 6 Bài 43 (Kết nối tri thức): Xác suất thực nghiệm

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 6 Bài 1 (Kết nối tri thức): Tập hợp
  2. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cách ghi số tự nhiên
  3. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 3 (Kết nối tri thức): Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
  4. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
  5. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép nhân và phép chia số tự nhiên
  6. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 21
  7. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 6 (Kết nối tri thức): Lũy thừa với số mũ tự nhiên
  8. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 7 (Kết nối tri thức): Thứ tự thực hiện các phép tính
  9. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 27
  10. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối Chương 1 trang 28
  11. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 8 (Kết nối tri thức): Quan hệ chia hết và tính chất
  12. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 9 (Kết nối tri thức): Dấu hiệu chia hết
  13. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 10 (Kết nối tri thức): Số nguyên tố
  14. Giải SGK Toán lớp 6 Luyện tập chung trang 43 – Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 11 (Kết nối tri thức): Ước chung. Ước chung lớn nhất
  16. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 12 (Kết nối tri thức): Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
  17. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 54 – 55
  18. Giải SGK Toán lớp 6 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối Chương 2 trang 56
  19. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 13 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số nguyên
  20. Giải SGK Toán lớp 6 Bài 14 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ số nguyên

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz