20 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Câu 1. Cho đa thức

A=4x25xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=x2+3xy+2y2

Đa thức P = A – B – C là

A. 10x2+2xy

B. 2x210xy

C. 2x2+10xy

D. 2x210xy

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

P = A – B – C

=4x25xy+3y23x2+2xy+y2x2+3xy+2y2

=4x25xy+3y23x22xyy2+x23xy2y2

=4x23x2+x2+5xy2xy3xy+3y2y22y2

=2x210xy

Câu 2. Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz23xyz8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

A. 3xy23xz23xyz+8y2z2+10

B. 3xy23xz2+3xyz+8y2z2+10

C. 3xy2+3xz2+3xyz8y2z2+10

D. 3xy2+3xz23xyz8y2z2+10

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

B+3xy2+3xz23xyz8y2z2+10=0

B=3xy2+3xz23xyz8y2z2+10

B=3xy23xz2+ 3xyz + 8y2z210

Câu 3. Cho M+5x22xy=6x2+10xyy2. Đa thức M là

A. M=x2+12xyy2

B. M=x212xyy2

C. M=x2+12xy+y2

D. M=x212xyy2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M+5x22xy=6x2+10xyy2

M=6x2+10xyy25x22xy

M=6x25x2+10xy+2xyy2

M=x2+12xyy2

Câu 4. Cho M3xy4y2=x27xy+8y2. Đa thức M là

A. M=x24xy+4y2

B. M=x2+4xy+4y2

C. M=x24xy+4y2

D. M=x2+10xy+4y2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M3xy4y2=x27xy+8y2

M=x27xy+8y2+3xy4y2

M=x2+7xy+3xy+8y24y2

M=x24xy+4y2

Câu 5. Cho 25x2y10xy2+y3A=12x2y2y3. Đa thức A là:

A. A=13x2y+3y3+10xy2

B. A=13x2y+3y310xy2

C. A=13x2y+3y3

D. A=13x2y3y310xy2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

25x2y10xy2+y3A=12x2y2y3

A=25x2y10xy2+y312x2y2y3

A=25x2y10xy2+y312x2y+2y3

A=25x2y12x2y10xy2+y3+2y3

A=13x2y10xy2+3y3

Câu 6. Thu gọn đa thức 3x2y2xy2+16+2x2y+5xy210 ta được

A. x2y7xy2+26

B. 5x2y+3xy2+6

C. 5x2y3xy2+6

D. 5x2y3xy26

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

3x2y2xy2+16+2x2y+5xy210

=3x2y2xy2+162x2y+5xy210

=3x2y2x2y+2xy2+5xy2+1610

=x2y+3xy2+6

Câu 7. Cho các đa thức: M=3x3x2y+2xy+2 và P=3x32x2yxy+3

Đa thức A = M – P là

A. A=x2y+3xy+1

B. A=x2y3xy1

C. A=x2y+3xy1

D. A=x2y+3xy1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A = M – P

=3x3x2y+2xy+23x32x2yxy+3

=3x3x2y+2xy+23x3+2x2y+xy3

=x2y+3xy1

Câu 8. Cho hai đa thức M=3x3x2y+2xy+3 và N=x2y2xy2.

Đa thức P = M + 2N là

A. P = 3x31

B. P=3x3+x2y2xy+1

C. P=3x3x2y+2xy1

D. P=3x3+x2y2xy1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

P = M + 2N

=3x3x2y+2xy+3+2x2y2xy2

=3x3x2y+2xy+3+2x2y4xy4

=x3+x2y2xy1

Câu 9. Thu gọn đa thức 3x2y+x3xy2+3 +2x3+xy2xy6 ta được kết quả là

A. 3x2yxy2+5x32xy3

B. 3x2y+xy2+5x32xy3

C. 3x2yxy25x32xy3

D. 3x2yxy2+5x32xy+3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

3x2y+x3xy2+3+2x3+xy2xy6

=3x2y+3x33xy2+9+2x3+2xy22xy12

=3x2y+3x3+2x3+3xy2+2xy22xy+912

=3x2y+5x3xy22xy3

Câu 10. Cho các đa thức

A=4x25xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=x2+3xy+2y2.

Tổng của ba đa thức trên là

A. 7x2+ 6y2

B. 5x2+5y2

C. 6x2+ 6y2

D. 6x26y2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A + B + C =4x25xy+3y2+3x2+2xy+y2+x2+3xy+2y2

=4x25xy+3y2+3x2+2xy+y2x2+3xy+2y2

=4x2+3x2x2+5xy+2xy+3xy+3y2+y2+2y2

=6x2+6y2

Câu 11. Cho x + y – 2 = 0.

Giá trị của biểu thức N=x3+x2y2x2xyy2+3y+x1 là

A. –1

B. 0

C. 2

D. 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

N=x3+x2y2x2xyy2+3y+x1

=x3+x2y2x2+xyy2+2y+y+x1

=x2x+y2yx+y2+x+y2+1

=x2.0y.0+0+1 = 1

Câu 12. Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là

A. y + 5

B. 8x + 5

C. 2y + 16x + 20

D. 4x + 8y

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 (m)

Chiều rộng của khu vườn sau khi được mở rộng là: y + 5 (m)

Chiều dài của khu vườn sau khi được mở rộng là: 8x + 5 (m)

Chu vi của khu vườn là:

2(y + 5 + 8x + 5) = 2.(y + 8x + 10) = 2y + 16x + 20 (m).

Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y53x5y4; buổi chiều bán được: x6y5x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà của hàng bán được trong ngày hôm đó là

A. 8x3y+6x6y54x5y4

B. 8x3y+6x6y5

C. 8x3y+5x6y54x5y4

D. 6x6y54x5y4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số bao gạo của hàng bán được trong ngày đó là:

8x3y+5x6y53x5y4+x6y5x5y4

=8x3y+6x6y54x5y4

Câu 14. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật

A. x+2y2+41cm

B. x+2y2cm

C. x2y2+41cm

D. x2y2cm

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

x+43y2+1.2=x2y2+41cm

Câu 15. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là

A. x22y2cm

B. x2y2+28cm

C. xy2cm

D. x+28cm

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

x+30y2+1.2=x2y2+28cm

Video bài giảng Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 2: Đa thức

Trắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Trắc nghiệm Bài 4: Phép nhân đa thức

Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang