13 câu Trắc nghiệm Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán 6

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Phần 1. Trắc nghiệm Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Dạng 1.Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Câu 1. Chọn câu sai. Viết dưới dạng tỉ số của hai số tự nhiên.

A.21112618=1021

B.6623%=1125

C.0,72:2,7=415

D.0,075:5%=32

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đáp án A: 21112618=21112:618=3512:498=3512.849=1021 nên A đúng.

Đáp án B: 6623%=2003:100=2003.1100=23 nên B sai.

Đáp án C: 0,72:2,7=72100:2710=1825.1027=415 nên C đúng

Đáp án D: 0,075:5%=751000:5100=751000.1005=32 nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2. Tìm một số biết 35% của nó bằng 00,3.

A. 100 

B. 60  

C. 30 

D. 50

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 35%=35:100=3500

Số đó là: 0,3:3500=310.5003=50

Vậy số cần tìm là 50

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là 80

A. 20 học sinh.

B. 17 học sinh.

C. 19 học sinh.

D. 16 học sinh.

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 80%=45, tức là số học sinh nam bằng 45 số học sinh nữ.

Tổng số phần là:  4 + 5 = 9 (phần)

Lớp 6A có số học sinh nam là: 

36 : 9.4 = 16 (học sinh)

Vậy lớp có 16 học sinh nam.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4. Hiệu của hai số là 21. Biết 37,5

A. 56; 35

B. 45; 56                     

C. 60; 39

D. 56; 45

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 37,5%=38;0,6=35

Tỉ số giữa số lớn và số nhỏ là: 35:38=85

Hiệu số phần bằng nhau là: 

8 – 5 = 3 (phần)

Số lớn là: 21:3 × 8 = 56

Số nhỏ là: 56 – 21 = 35

Vậy hai số đó là 56; 35

Đáp án cần chọn là: 

Câu 5. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 23%;12100;1112;3124;512 ta được:

A.3124<1112<12100<512<23%

B.3124<1112<23%<12100<512

C.3124<1112<12100<23%<512

D.1112<3124<12100<23%<512

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Ta có:23%=23100;1112=1312;512=112

Ta chia thành hai nhóm phân số là: 23100;12100;112 và 1312;3124

Nhóm 1: 12100<23100<1<112 nên 12100<23100<112

Nhóm 2: 1312;3124

1312=2624>3124 nên 1312>3124

Vậy 3124<1312<12100<23100<112 hay 3124<1112<12100<23%<512

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6. Tìm x biết 1,16x.5,251059714.2217=75%

A. 0

B. 65

C. 425

D. 1

Hướng dẫn giải

Trả lời:

1,16x.5,251059714.2217=75%116100x.525100959294.3617=751002925x.21411936.3617=342925x.2147=342925x.214.4=7.32925x.21=212925x=21:212925x=1x=29251=425

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7. Tìm y biết 2y + 30

A. 1

B. 2

C. −1

D. −2

Hướng dẫn giải

Trả lời:

2y+30%y=2,32y+310y=23102310y=2310y=2310:2310=1

Đáp án cần chọn là: C

Dạng 2.Các dạng toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Câu 1. Tỉ số và tỉ số phần trăm của số 2700m và 6km lần lượt là

A.920;45%

B.920;4,5%

C.450;45000%

D.9200;4,5%

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 6000m

+ Tỉ số của 2700m và 6000m là 2700:6000 = 920

+ Tỉ số phần trăm của 2700m so với 6000m là 2700.1006000%=45%

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2. Minh đọc quyển sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất Minh đọc được 25 số trang sách. Ngày thứ hai Minh đọc được 35 số trang sách còn lại. Ngày thứ ba đọc được 80

A. 375 trang

B. 625 trang

C. 500 trang

D. 650 trang

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Số phần trang sách còn lại sau ngày thứ nhất là: 125=35 (quyển sách)

Số phần trang sách đọc được của ngày thứ hai là: 35.35=925 (quyển sách)

Số phần trang sách còn lại sau ngày thứ hai là: 125925=625 (quyển sách)

Số phần trang sách đọc được ngày thứ ba là: 625.80%=24125 (quyển sách)

Số phần trang sách ứng với 30 trang cuối của ngày thứ tư là: 

12592524125=6125 (quyển sách)

Số trang sách của quyển sách là: 30:6125=625 (trang sách)

Vậy quyển sách có 625 trang

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3. Một lớp có chưa đến 50 học sinh. Cuối năm có 30

A. 15 học sinh

B. 13 học sinh                     

C. 20 học sinh

D. 9 học sinh

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 30%=310

Vì số học sinh phải là số tự nhiên nên phải chia hết cho 10 và 8

BCNN(10,8) = 40 nên số học sinh của lớp là 40

Phân số chỉ số học sinh trung bình là: 1310=38=1340 (số học sinh)

Số học sinh trung bình là: 40.1340=13 (học sinh)

Vậy lớp có 13 học sinh trung bình.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4. Tỉ số của hai số aa và bb là 120

A. 96

B. 167

C. 150

D. 176

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Đổi 120%=120100=65

Hiệu số phần bằng nhau là: 

6 – 5 = 1 (phần)

Số lớn là: 16:1.6 = 96

Số bé là: 16:1.5 = 80

Tổng hai số là: 96 + 80 = 176

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5. Trong một khu vườn có trồng ba loại cây mít, hồng và táo. Số cây táo chiếm 30

A. 20 cây

B. 200 cây

C. 100 cây

D. 240 cây

Hướng dẫn giải

Trả lời:

40 cây mít ứng với: 

100

Tổng số cây trong vườn là: 40:20%=40:20100=200 (cây)

Vậy có 200 cây trong vườn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6. Một cửa hàng bán một tấm vải trong 4 ngày. Ngày thứ nhất bán 16 tấm vải và 5m; ngày thứ hai bán 20

A. 87m

B. 78m

C. 60

D. 38 

Hướng dẫn giải

Trả lời:

Số mét vải của ngày thứ tư khi chưa bán là: 13:113=392m

Số mét vải của ngày thứ ba khi chưa bán là: 392+9:125%=38m

Số mét vải của ngày thứ hai khi chưa bán là: (38+10):(1−20

Số mét vải của ngày đầu tiên khi chưa bán là: 60+5:116=78m

Vậy lúc đầu tấm vải dài số mét là: 78m.

Đáp án cần chọn là: B

Phần 2. Lý thuyết Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

1. Tỉ số và tỉ số phần trăm

– Tỉ số của số a và số b là thương của phép chia a cho b, được viết là a : b (với b khác 0)

Tỉ số của hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn vị đo) là tỉ số hai số đo cùng hai đại lượng đó.

Ví dụ 1: 

Tỉ số của 3 và Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là 3 : Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Tỉ số của 1 dm và 1 m là 1 : 10 vì ta phải đổi về cùng đơn vị do đó ta đổi 1 m = 10 dm.

– Trong thực hành, ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm.

– Tỉ số phần trăm của hai số a và b là Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

2. Hai bài toán về tỉ số phần trăm

Bài 1: Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước.

Muốn tìm m

Ví dụ 2: 75

Bài 2: Tìm một số biết giá trị phần trăm của số đó: 

Muốn tìm một số khi biết m

Ví dụ 3: 25

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 30: Làm tròn và ước lượng

Trắc nghiệm Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Trắc nghiệm Bài 32: Điểm và đường thẳng

Trắc nghiệm Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Trắc nghiệm Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang