Giới thiệu Đại học Văn Hiến
Trường Đại học Văn Hiến (DVH) là cơ sở giáo dục đại học tư thục tại Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập năm 1997. Với triết lý giáo dục "Thành nhân trước thành danh", nhà trường đào tạo đa ngành theo định hướng thực hành, gắn liền với nhu cầu thị trường lao động.
Mã trường: **DVH**
Hotline tư vấn tuyển sinh: **1800 1568**
Các ngành đào tạo
Đại học Văn Hiến đào tạo 43 ngành học thuộc nhiều nhóm ngành:
Các khối thi xét tuyển
Tổ hợp môn xét tuyển tại Đại học Văn Hiến năm 2026 bao gồm:
Phương thức xét tuyển 2026
Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển:
1. **Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026:** Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển đạt từ **15 điểm**
2. **Xét học bạ THPT (Hình thức 1):** Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của tổ hợp 3 môn xét tuyển đạt từ **18 điểm**
3. **Xét học bạ THPT (Hình thức 2):** Điểm xét tốt nghiệp năm 2026 đạt từ **6 điểm** (Luật, Luật kinh tế từ 8,5; Điều dưỡng từ 6,5)
4. **Xét học bạ THPT (Hình thức 3):** Điểm trung bình cả năm lớp 12 nhân hệ số 3 đạt từ **18 điểm** (dành cho thí sinh tốt nghiệp trước 2026)
5. **Xét kết quả ĐGNL ĐHQG TPHCM:** Từ **600 điểm**
**Lưu ý:** Ngành Luật, Luật Kinh tế và Điều dưỡng áp dụng điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Học phí tham khảo
Học phí Đại học Văn Hiến năm học 2026 – 2027 theo từng nhóm ngành:
| Nhóm | Ngành | Học phí HK1 (12 tín chỉ) |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Pháp, Việt Nam học, Xã hội học, Văn học | 12.265.000đ |
| 2 | Công nghệ thực phẩm, Đạo diễn điện ảnh | 15.088.000đ |
| 3 | Công nghệ sinh học | 15.441.000đ |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật môi trường, Thanh nhạc, Piano | 14.320.000 – 15.794.000đ |
| 5 | Ngôn ngữ Anh, Kinh tế | 15.882.000đ |
| 6 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kế toán, Ngôn ngữ Nhật, Trung Quốc học | 14.800 – 16.324.000đ |
| 7 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Du lịch, CNTT, Khoa học máy tính, Thương mại điện tử | 16.765.000đ |
| 8 | Điều dưỡng, Ngôn ngữ Trung Quốc, Truyền thông đa phương tiện, Logistics | 15.600 – 17.206.000đ |
| 9 | Luật, Luật Kinh tế | 18.088.000đ |
| 10 | Kiểm toán | 23.036.000đ |
Đơn giá tín chỉ dao động từ **1.022.083đ – 1.919.667đ/tín chỉ** tùy ngành. Nhà trường cam kết **không tăng học phí** trong suốt khóa học.
Điểm chuẩn các ngành
Điểm sàn xét tuyển đợt 1 năm 2026 (điểm thấp nhất để nộp hồ sơ):
**Chương trình học bổng 2026:**
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận