• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Học tập lớp 12

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (YPNT) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

Giới thiệu Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (YPNT) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

05/07/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (tiếng Anh: Pham Ngoc Thach University of Medicine, viết tắt: PNTU) là trường đại học tư thục chuyên đào tạo bác sĩ y khoa và các ngành liên quan đến lĩnh vực y tế, đặt tại TP.HCM.

Trường được thành lập năm 2008 theo Nghị định số 95/2008/NĐ-CP của Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp từ Trường Đào tạo cán bộ y tế TP.HCM. Tên trường được đặt theo tên bác sĩ Phạm Ngọc Thạch – người sáng lập Y học xã hội Việt Nam.

Trường tọa lạc tại địa chỉ **6B Hoàng Bá Tấn, Phường 12, Tân Bình, TP.HCM** và hiện có cơ sở đào tạo tại Bệnh viện Ung Bướu TP.HCM, Bệnh viện Nhiệt đới TP.HCM, cùng nhiều bệnh viện liên kết khác.

Các ngành đào tạo

Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch đào tạo 13 ngành trình độ đại học:

STT Mã ngành Tên ngành
1 7720101 Y khoa
2 7720115 Y học cổ truyền
3 7720201 Dược học
4 7720301 Điều dưỡng
5 7720302 Hộ sinh
6 7720401 Dinh dưỡng
7 7720501 Răng Hàm Mặt
8 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
9 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
10 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng
11 7720610 Kỹ thuật Gây mê hồi sức
12 7720699 Khúc xạ nhãn khoa
13 7720701 Y tế công cộng

**Lưu ý:** Ngành Điều dưỡng bao gồm các chuyên ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức, Điều dưỡng chuyên ngành Cấp cứu ngoài bệnh viện. Việc phân tách chuyên ngành đào tạo được thực hiện sau khi sinh viên hoàn thành chương trình năm I.

Các khối thi xét tuyển

Năm 2026, các tổ hợp môn xét tuyển gồm:

Tổ hợp Các môn thi
B00 Toán – Hóa học – Sinh học
B03 Toán – Ngữ văn – Sinh học
B08 Toán – Tiếng Anh – Sinh học
A00 Toán – Vật lý – Hóa học
A01 Toán – Vật lý – Tiếng Anh
D01 Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
D07 Toán – Hóa học – Tiếng Anh

**Phân bổ tổ hợp theo ngành:**

Ngành Tổ hợp môn
Y khoa B00
Y học cổ truyền B00; B08; A01; D01
Dược học B00; A00; D07
Điều dưỡng B00; B03; B08
Hộ sinh B00; B03; B08
Dinh dưỡng B00; A00
Răng Hàm Mặt B00
Kỹ thuật xét nghiệm y học B00
Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00
Kỹ thuật phục hồi chức năng B00; A00; A01
Kỹ thuật Gây mê hồi sức B00; B03; B08
Khúc xạ nhãn khoa B00; A00; A01; D07
Y tế công cộng B00; B03; B08; A00

Phương thức xét tuyển 2026

Trường sử dụng 2 phương thức tuyển sinh chính:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Tổng chỉ tiêu phương thức này chiếm phần lớn chỉ tiêu toàn trường.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng (mã 301)

Các đối tượng được xét tuyển thẳng bao gồm:

  • **Tuyển thẳng:** Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
  • **Giải HS giỏi quốc gia, quốc tế:** Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế theo từng môn tương ứng với nhóm ngành được phép đăng ký.
  • Thí sinh đoạt giải phải đảm bảo thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
  • Điều kiện bổ sung

  • **Ngành Y khoa lớp liên kết Việt – Đức:** Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 75 trở lên hoặc tương đương.
  • Học phí tham khảo

    Năm học 2026-2027, học phí dự kiến tăng so với năm trước:

    Ngành Học phí 2026-2027 (triệu đồng/năm) Học phí 2025-2026 (triệu đồng/năm)
    Y khoa 81 55,2
    Răng – Hàm – Mặt 81 55,2
    Dược học 68 55,2
    Y học cổ truyền 68 55,2
    Các ngành khác 47 41,8

    **Lưu ý:** Mức học phí trên là học phí dự kiến và chưa bao gồm các khoản thu khác như phí thực hành,住宿, sinh hoạt.

    Điểm chuẩn các ngành

    Dưới đây là điểm chuẩn năm 2025 (phương thức xét tuyển điểm thi THPT) để thí sinh tham khảo:

    STT Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025
    1 Y khoa B00 25,55
    2 Răng Hàm Mặt B00 25,26
    3 Dược học B00 22,00
    4 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 21,50
    5 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00; A00; A01 21,25
    6 Y học cổ truyền B00 21,10
    7 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00 20,55
    8 Điều dưỡng B00; B03; B08 19,60
    9 Hộ sinh B00; B03; B08 19,60
    10 Khúc xạ nhãn khoa B00; A00; A01; D07 21,00
    11 Dinh dưỡng B00; A00 18,00
    12 Y tế công cộng B00; B03; B08; A00 18,00

    **Ghi chú:**

  • Điểm trúng tuyển bao gồm điểm thi các môn theo tổ hợp và điểm ưu tiên (nếu có), theo thang điểm 30.
  • Trường hợp đồng điểm, thí sinh trúng tuyển được xác định theo thứ tự nguyện vọng và điểm thi môn Toán.
  • Liên hệ

  • **Địa chỉ:** 6B Hoàng Bá Tấn, Phường 12, Tân Bình, TP.HCM
  • **Website:** [https://pnt.edu.vn](https://pnt.edu.vn)
  • **Điện thoại:** (028) 3849 1515
  • **Fanpage:** facebook.com/dhYkhoaPhamNgocThach
  • Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

    Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học y dược, đại học y khoa phạm ngọc thạch (ypnt), Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

    Bài liên quan:

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Reader Interactions

    Để lại một bình luận Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sidebar chính

    Bài viết mới

    • Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026

    Danh mục

    Mục lục

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 6. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 7. Giới thiệu Đại học Văn Hiến (DVH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
    Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.