Giới thiệu Đại học Lạc Hồng
Đại học Lạc Hồng (Lac Hong University – LHU) là trường đại học tư thục đa ngành được thành lập năm 1997, tọa lạc tại TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Với hơn 25 năm hình thành và phát triển, trường đào tạo theo định hướng thực hành – ứng dụng, gắn kết chặt chẽ với doanh nghiệp. LHU hiện có 3 cơ sở với hệ thống phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, thư viện hiện đại phục vụ hơn 10.000 sinh viên.
Các ngành đào tạo
LHU đào tạo đa dạng các ngành bậc đại học và sau đại học, chia thành các nhóm:
**Khối Kỹ thuật – Công nghệ:**
**Khối Công nghệ thông tin:**
**Khối Kinh tế – Quản trị:**
**Khối Ngôn ngữ:**
**Khối Sức khỏe:**
**Khối Du lịch – Dịch vụ:**
Các khối thi xét tuyển
LHU xét tuyển dựa trên các khối thi truyền thống và tổ hợp môn:
| Khối | Tổ hợp môn |
|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa |
| A01 | Toán, Lý, Anh |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh |
| C00 | Văn, Sử, Địa |
| C01 | Văn, Toán, Lý |
| D01 | Văn, Toán, Anh |
| D07 | Toán, Hóa, Anh |
| D14 | Văn, Sử, Anh |
| D15 | Văn, Địa, Anh |
| D66 | Văn, GDCD, Anh |
| D90 | Toán, KHTN, Anh |
| R00 | Văn, Sử, Năng khiếu |
| R04 | Văn, Toán, Năng khiếu |
| V00 | Văn, Toán, Vẽ |
| V01 | Văn, Lý, Vẽ |
Phương thức xét tuyển 2026
1. **Xét tuyển theo kết quả thi THPT 2026** – Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT
2. **Xét tuyển học bạ THPT** – Xét điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12) hoặc 3 năm THPT
3. **Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL** – Đại học Quốc gia TP.HCM
4. **Xét tuyển thẳng** – Theo quy định của Bộ GD&ĐT
5. **Xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng khiếu** – Dành cho các ngành Thiết kế, Kiến trúc…
Học phí tham khảo
Học phí tại LHU được thu theo học kỳ, dao động theo từng ngành:
*Mức học phí trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng năm học.*
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)
Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT của LHU năm 2025:
| Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 19.0 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | 16.0 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 16.5 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 17.0 |
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 15.5 |
| Công nghệ Thông tin | 19.0 |
| Khoa học Máy tính | 18.0 |
| Trí tuệ Nhân tạo | 19.5 |
| An toàn Thông tin | 17.5 |
| Quản trị Kinh doanh | 17.0 |
| Kế toán | 16.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | 16.0 |
| Thương mại Điện tử | 17.5 |
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 17.0 |
| Ngôn ngữ Anh | 18.0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17.5 |
| Ngôn ngữ Nhật | 17.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.0 |
| Dược học | 21.0 |
| Điều dưỡng | 16.0 |
| Quản trị Khách sạn | 16.5 |
| Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 16.0 |
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận