Skip to content

Cộng đồng học tập lớp 12

  • Thi đấu
  • Sitemap

Cộng đồng học tập lớp 12

  • Home » 
  • Từ vựng Tiếng anh 12 - iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World

By Admin Lop12.com 23/03/2025

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. carry out/’kæri ‘aut/ (phr.v)tiến hành, thực hiện
2. catch up on/kætʃ ʌp ɒn/ (phr.v)làm bù một việc gì đó
3. deal with/diːl wɪð/ (phr.v)đối phó, giải quyết với
4. figure out/ˈfɪɡjər aʊt/ (phr.v)hiểu
5. fill out/fɪl aʊt/ (phr.v)điền vào
6. get together/ɡet təˈɡeð.ər/ (phr.v)gặp nhau, họp mặt
7. help out/hɛlp aʊt/ (phr.v)giúp đỡ
8. network/’netwə:k/ (n)mối quan hệ
9. put on/pʊt/ (phr.v)tổ chức (sự kiện)
10. socialize/ˈsəʊ.ʃəl.aɪz/ (v)giao lưu kết bạn
11. clean up/kli:n ʌp/ (phr.v)dọn dẹp
12. hang out/hæŋ/ /aʊt/ (phr.v)ra ngoài chơi
13. look after/lʊk ˈɑːftə(r)/ (phr.v)chăm sóc
14. prediction/prɪˈdɪkʃn/ (n)dự đoán
15. opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n)cơ hội
16. get along with/ɡɛt əˈlɔːŋ wɪð/ (phr.v)thân thiết với
17. bring up/ brɪŋ / (phr.v)bàn bạc, thảo luận
18. come up with/kʌm ʌp wɪð/ (phr.v)nghĩ ra
19. job fair/dʒɑːb fɛr/ (n.p)hội chợ việc làm
20. graduation/ˌɡrædʒuˈeɪʃn/ (n)sự tốt nghiệp
21. struggle/’strʌgl/ (n)khó khăn
22. scientific/ˌsaɪənˈtɪfɪk/ (adj)có tính khoa học
23. assignment/əˈsaɪnmənt/ (n)bài tập
24. experiment/ɪkˈsperɪmənt/ (n)thí nghiệm
25. attend/əˈtend/ (v)tham gia
26. application/ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n)đơn ứng tuyển
27. reduce/ri’dju:s/ (v)giảm
28. facility/fəˈsɪləti/ (n)tiện ích
29. banker/ˈbæŋkə(r)/ (n)nhân viên ngân hàng
30. beautician/bjuːˈtɪʃn/ (n)chuyên viên làm đẹp
31. editor/ˈedɪtə(r)/(n)biên tập viên
32. entrepreneur/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ (n)doanh nhân
33. influencer/ˈɪnfluənsə(r)/ (n)người có tầm ảnh hưởng
34. instructor/ɪnˈstrʌktə(r)/ (n)huấn luyện viên, người dạy
35. interior designer/ɪnˌtɪəriə dɪˈzaɪnə(r)/ (n)người thiết kế nội thất
36. narrow/ˈnærəʊ/ (adj)hẹp

Xem thêm các bài Từ vựng Tiếng anh 12 iLearn Smart World hay, chi tiết khác:

Từ vựng Unit 3: World of Work

Từ vựng Unit 4: Graduation and Choosing a Career

Từ vựng Unit 5: Lifelong Learning

Từ vựng Unit 6: Cultural Diversity

Từ vựng Unit 7: Urbanization

Từ vựng Unit 8: The Media

Tags : Tags 1. Tổng hợp từ vựng Tiếng anh 12 Global Success đầy đủ nhất
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment – iLearn Smart World

Mục lục

  1. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories – iLearn Smart World
  2. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World – iLearn Smart World
  3. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work – iLearn Smart World
  4. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World
  5. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World
  6. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World
  7. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media – iLearn Smart World
  8. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment – iLearn Smart World
  9. Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence – iLearn Smart World

  • Quên mật khẩu
  • Login
  • Đăng ký
Copyright © 2025 Cộng đồng học tập lớp 12
Back to Top
Menu
  • Thi đấu
  • Sitemap
Tài khoản

  • Lost your password ?