Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 10: Lifelong learning – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 10: Lifelong learning Reported speech: reporting orders, requests, offers, and advice (Câu tường thuật: tường thuật mệnh lệnh, yêu cầu, lời đề nghị và lời khuyên) – Khi tường thuật mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị và lời khuyên, chúng ta có thể sử dụng mệnh đề to-infinitive sau động từ tường […]

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 10: Lifelong learning – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence LESSON 1 1. artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ (adj) nhân tạo If people lose an arm or leg in an injury, doctors can make a new one that is artificial. (Nếu mọi người mất một cánh tay hoặc chân do chấn thương, bác sĩ có thể tạo ra một cánh

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 9: Career paths – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 9: Career paths Three-word phrasal verbs (Cụm động từ có 3 từ) – Bên cạnh những cụm động từ có 2 từ, có những cụm động từ có 3 từ thường bao gồm 1 động từ, một trạng từ và một giới từ. – Một số cụm động từ

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 9: Career paths – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment LESSON 1 1. boycott /ˈbɔɪ.kɒt/ (v) tẩy chay We should get everyone to boycott them and buy any of their products because they test their products on animals. (Chúng ta nên kêu gọi mọi người tẩy chay và mua bất kỳ sản phẩm nào của họ

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 8: Wildlife conservation – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 8: Wildlife conservation Adverbial clauses of condition and comparison (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện và so sánh) – Mệnh đề trạng ngữ điều kiện đưa ra kết quả có thể xảy ra của một tình huống hay điều kiện, thật hoặc tưởng tượng. Nó sử dụng các liên

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 8: Wildlife conservation – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media LESSON 1 1. comment /ˈkɒmɛnt/ (v) bình luận A lot of people commented on my social media page to wish me a happy birthday. (Rất nhiều người đã bình luận trên trang mạng xã hội của tôi để chúc tôi sinh nhật vui vẻ.) 2. forum /ˈfɔːrəm/ (n) diễn

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 7: The world of mass media – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 7: The world of mass media Adverbial clauses of manner and result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và mệnh đề kết quả) Một mệnh đề trạng ngữ là một mệnh đề phụ thuộc có chức năng như một trạng ngữ. Có nhiều loại mệnh đề trạng ngữ

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 7: The world of mass media – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization LESSON 1 1. area /ˈeəriə/ (n) diện tích As cities grow, their land area also increases and there’s less space for wildlife. (Khi các thành phố phát triển, diện tích rừng cũng tăng lên và có ít không gian hơn cho động vật hoang dã.) 2. grid /ɡrɪd/ (n) mạng

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 6: Artificial intelligence – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 6: Artificial intelligence Active and passive causatives (Thể sai khiến chủ động và bị động) – Thể sai khiến chủ động được sử dụng khi chủ ngữ nhờ tân ngữ làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc này là “nhờ ai làm việc gì”. have + tân ngữ

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 6: Artificial intelligence – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity LESSON 1 1. capital /ˈkæpɪtl/ (n) thủ đô The capital city of Vietnam is Hanoi. (Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.) 2. fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (adj) hấp dẫn, thú vị Different cultures are so fascinating. There’s so much we can learn about. (Văn hóa khác nhau rất hấp

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World Đọc thêm »

Lên đầu trang