Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 5: The world of work – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 5: The world of work Ngữ pháp: Câu đơn, câu ghép, câu phức Simple, compound, and complex sentences (review and extension) (Câu đơn, câu ghép và câu phức – ôn tập và mở rộng) – Một câu đơn gồm một mệnh đề độc lập. Ví dụ: My brother didn’t […]

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 5: The world of work – Global Success Đọc thêm »

1000 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 2 (Global Success 2025) có đáp án: A multicultural world

Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 2: A multicultural world I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. 1. A. naked B. looked C. booked D. hooked 2. A. concerned B. raised C. developed D. maintained 3. A. appeared B. agreed C. coughed D. loved 4. A. sacrificed B.

1000 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 2 (Global Success 2025) có đáp án: A multicultural world Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. acquire /əˈkwaɪə(r)/ (v) có được, đạt được 2. analysis /əˈnæləsɪs/ (n) sự phân tích 3. competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj) tính cạnh tranh 4. in-demand /ɪn dɪˈmɑːnd/ (adj) có nhu cầu 5. passion /ˈpæʃn/ (n) niềm đam mê 6. satisfaction

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World Đọc thêm »

100 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 1 (Global Success 2025) có đáp án: Life stories we admire

Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 1: Life stories we admire Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1. A. childhood   B. biography C. marriage    D. biological Question 2. A. admire         B. achievement         C. adopt         D. army Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word

100 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 1 (Global Success 2025) có đáp án: Life stories we admire Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 4: Urbanisation Ngữ pháp: Thì hiện tại hoàn thành & So sánh kép I. Present perfect (review and extension) (Thì hiện tại hoàn thành – ôn tập & mở rộng) – Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành để miêu tả sự việc đã bắt đầu trong quá

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. carry out /’kæri ‘aut/ (phr.v) tiến hành, thực hiện 2. catch up on /kætʃ ʌp ɒn/ (phr.v) làm bù một việc gì đó 3. deal with /diːl wɪð/ (phr.v) đối phó, giải quyết với 4.

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 3: Green living – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 3: Green living Ngữ pháp: Động từ với giới từ & Đại từ quan hệ which I. Verbs with prepositions (Động từ với giới từ) – Nhiều động từ đi với một giới từ được theo sau bởi một tân ngữ. Nghĩa của hai từ này thường có nghĩa tương

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 3: Green living – Global Success Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 2: A multicultural world – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 2: A multicultural world ARTICLES (REVIEW & EXTENSION) (MẠO TỪ – ÔN TẬP & MỞ RỘNG) Trong tiếng Anh có hai loại mạo từ: không xác định (a/ an) và xác định (the). – Chúng ta sử mạo từ không xác định a và an trước danh từ đếm được, số ít khi

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 2: A multicultural world – Global Success Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 1: Life stories we admire – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 1: Life stories we admire Past simple vs. Past continuous (Thì quá khứ đơn & thì quá khứ tiếp diễn) Thì quá khứ đơn Thì quá khứ tiếp diễn Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả: – một hành động đã hoàn tất trong quá

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 1: Life stories we admire – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. accountant /əˈkaʊn.tənt/ (n) kế toán 2. adaptable /əˈdæptəbl/ (adj) dễ thích nghi 3. architect /ˈɑːkɪtekt/ (n) kiến trúc sư 4. field /fiːld/ (n) lĩnh vực 5. leadership /ˈliːdəʃɪp/ (n) khả năng lãnh đạo 6. multitask /ˌmʌltiˈtɑːsk/ (v)

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work – iLearn Smart World Đọc thêm »

Lên đầu trang