1. Tổng hợp từ vựng Tiếng anh 12 Global Success đầy đủ nhất

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa AC n /ˌeɪˈsiː/ Máy điều hòa, máy lạnh At all adv /ˌət ˈɑːl/ (không) chút nào Belongings n /bɪˈlɑːŋ.ɪŋz/ Đồ dùng cá nhân Cable car n /ˈkeɪ.bəl ˌkɑːr/ Cáp treo Complimentary adj /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚ.i/ Miễn phí Credit […]

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa (Be) a blessing in disguise idiom /bɪ ə ˈbles.ɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/ Trong cái rủi có cái may (Be) beyond (one’s) wildest dreams idiom /bɪ biˈjɑːnd wʌnz ˈwaɪldɪst driːmz/ Có mơ cũng không dám nghĩ đến (Be) on cloud

Giải SGK Tiếng anh 12 Review 3 | iLearn Smart World

Giải Tiếng anh 12 Review 3 Listening (trang 96 sgk Tiếng Anh 12 Smart World) You will hear someone talking about their country. For each question, write the correct answer in the blank. Write one or two words. (Bạn sẽ nghe một người nói về đất nước của họ. Đối với mỗi câu hỏi, hãy viết

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Lifelong learning – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Lifelong learning Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa adequate a /ˈædɪkwət/ thỏa đáng, phù hợp e-learning n /ˈiː lɜːnɪŋ/ hình thức học trực tuyến employable a /ɪmˈplɔɪəbl/ có thể được thuê làm việc facilitate v /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện thuận lợi flexibility n /ˌfleksəˈbɪləti/ tính linh

Giải SGK Tiếng anh 12 Unit 8: The Media | iLearn Smart World

Giải Tiếng anh 12 Unit 8: The Media Unit 8 lesson 1 trang 85, 86, 87, 88 Let’s Talk! (trang 85 sgk Tiếng Anh 12 Smart World) In pairs: Look at the pictures. Which of these media do you use to get news and entertainment? Which ones are most popular in your country? (Theo cặp:

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: Career paths – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: Career paths Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa advice n /ədˈvaɪs/ lời khuyên ambition n /æmˈbɪʃn/ hoài bão, khát vọng, tham vọng career n /kəˈrɪə(r)/ nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp career adviser n     come up with phr.v   tìm thấy/ nảy ra (ý tưởng/

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 8: Change the world – Friends Global

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: Change the world Đang cập nhập … Xem thêm các bài Ngữ pháp Tiếng anh lớp 12 Friends Global hay, chi tiết khác: Từ vựng Unit 3: Customs and culture Từ vựng Unit 4: Holidays and tourism Từ vựng Unit 5: Careers Từ vựng Unit 6: Health Từ

Lên đầu trang