Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence LESSON 1 1. artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ (adj) nhân tạo If people lose an arm or leg in an injury, doctors can make a new one that is artificial. (Nếu mọi người mất một cánh tay hoặc chân do chấn thương, bác sĩ có thể tạo ra một cánh […]

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Artificial Intelligence – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment LESSON 1 1. boycott /ˈbɔɪ.kɒt/ (v) tẩy chay We should get everyone to boycott them and buy any of their products because they test their products on animals. (Chúng ta nên kêu gọi mọi người tẩy chay và mua bất kỳ sản phẩm nào của họ

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: The Green Environment – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media LESSON 1 1. comment /ˈkɒmɛnt/ (v) bình luận A lot of people commented on my social media page to wish me a happy birthday. (Rất nhiều người đã bình luận trên trang mạng xã hội của tôi để chúc tôi sinh nhật vui vẻ.) 2. forum /ˈfɔːrəm/ (n) diễn

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: The Media – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization LESSON 1 1. area /ˈeəriə/ (n) diện tích As cities grow, their land area also increases and there’s less space for wildlife. (Khi các thành phố phát triển, diện tích rừng cũng tăng lên và có ít không gian hơn cho động vật hoang dã.) 2. grid /ɡrɪd/ (n) mạng

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity LESSON 1 1. capital /ˈkæpɪtl/ (n) thủ đô The capital city of Vietnam is Hanoi. (Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.) 2. fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (adj) hấp dẫn, thú vị Different cultures are so fascinating. There’s so much we can learn about. (Văn hóa khác nhau rất hấp

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. acquire /əˈkwaɪə(r)/ (v) có được, đạt được 2. analysis /əˈnæləsɪs/ (n) sự phân tích 3. competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj) tính cạnh tranh 4. in-demand /ɪn dɪˈmɑːnd/ (adj) có nhu cầu 5. passion /ˈpæʃn/ (n) niềm đam mê 6. satisfaction

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. carry out /’kæri ‘aut/ (phr.v) tiến hành, thực hiện 2. catch up on /kætʃ ʌp ɒn/ (phr.v) làm bù một việc gì đó 3. deal with /diːl wɪð/ (phr.v) đối phó, giải quyết với 4.

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. accountant /əˈkaʊn.tənt/ (n) kế toán 2. adaptable /əˈdæptəbl/ (adj) dễ thích nghi 3. architect /ˈɑːkɪtekt/ (n) kiến trúc sư 4. field /fiːld/ (n) lĩnh vực 5. leadership /ˈliːdəʃɪp/ (n) khả năng lãnh đạo 6. multitask /ˌmʌltiˈtɑːsk/ (v)

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: World of Work – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa AC n /ˌeɪˈsiː/ Máy điều hòa, máy lạnh At all adv /ˌət ˈɑːl/ (không) chút nào Belongings n /bɪˈlɑːŋ.ɪŋz/ Đồ dùng cá nhân Cable car n /ˈkeɪ.bəl ˌkɑːr/ Cáp treo Complimentary adj /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚ.i/ Miễn phí Credit

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Out into the World – iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa (Be) a blessing in disguise idiom /bɪ ə ˈbles.ɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/ Trong cái rủi có cái may (Be) beyond (one’s) wildest dreams idiom /bɪ biˈjɑːnd wʌnz ˈwaɪldɪst driːmz/ Có mơ cũng không dám nghĩ đến (Be) on cloud

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life Stories – iLearn Smart World Đọc thêm »

Lên đầu trang