• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Học tập lớp 12

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học Duy Tân (DTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

Giới thiệu Đại học Duy Tân (DTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

05/07/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học Duy Tân (DTU)

Đại học Duy Tân (Duy Tan University – DTU) được thành lập ngày 11/11/1994 theo Quyết định số 666/TTg của Thủ tướng Chính phủ, là một trong những trường đại học tư thục đầu tiên tại Việt Nam và là trường đại học ngoài công lập đầu tiên tại miền Trung. Năm 2015, trường chuyển đổi sang mô hình tư thục, và đến tháng 10/2024, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 1115/QĐ-TTg nâng cấp Trường Đại học Duy Tân thành Đại học Duy Tân – trường đại học ngoài công lập đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam được chuyển đổi lên mô hình này.

Tọa lạc tại trung tâm thành phố Đà Nẵng, Đại học Duy Tân hiện có hơn 60 ngành đào tạo từ đại học đến sau đại học, với quy mô sinh viên lớn nhất khu vực miền Trung – Tây Nguyên. Trường theo đuổi định hướng phát triển đa ngành, đa lĩnh vực với chiến lược "Đứng trên vai người khổng lồ" – hợp tác và chuyển giao chương trình đào tạo từ các đại học hàng đầu thế giới như Carnegie Mellon University (CMU), California State University (CSU), Troy University,…

Các ngành đào tạo

Đại học Duy Tân đào tạo đa dạng các lĩnh vực với hơn 60 ngành bậc đại học, phân bổ theo các trường trực thuộc:

Lĩnh vực Trường/Khoa Ngành tiêu biểu
— — —
Công nghệ thông tin Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Phần mềm, Trí tuệ Nhân tạo, An toàn Thông tin, Khoa học Dữ liệu, Mạng Máy tính
Kỹ thuật – Công nghệ Trường Công nghệ & Kỹ thuật Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Cơ điện tử, Điện – Điện tử, Kỹ thuật Xây dựng, Kiến trúc, Thiết kế Đồ họa
Kinh tế – Kinh doanh Trường Kinh tế & Kinh doanh Quản trị Kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Logistics, Thương mại Điện tử
Y – Dược Trường Y – Dược Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Du lịch – Khách sạn Trường Du lịch Quản trị Du lịch, Quản trị Khách sạn, Quản trị Nhà hàng
Ngôn ngữ – Xã hội Nhân văn Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Luật, Quan hệ Quốc tế, Văn học
Chương trình đặc biệt Khoa Đào tạo Quốc tế, Chương trình Việt – Nhật, Chương trình Tài năng Chương trình Tiên tiến (CMU, PSU, CSU), Du học tại chỗ bằng Mỹ (TROY), Chương trình Việt – Nhật

Các khối thi xét tuyển

Đại học Duy Tân sử dụng đa dạng các tổ hợp môn xét tuyển để tạo điều kiện cho thí sinh:

Tổ hợp môn Khối Các ngành áp dụng
— — —
Toán, Vật lý, Hóa học A00 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Kinh tế
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Kinh tế, Ngôn ngữ
Toán, Hóa học, Sinh học B00 Y khoa, Dược, Điều dưỡng, Xét nghiệm Y học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 Kinh tế, Công nghệ
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 Ngôn ngữ, Kinh tế, Quan hệ Quốc tế, Luật
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Văn học, Việt Nam học, Luật
Ngữ văn, Toán, Vật lý C01 Thiết kế, Quản trị Kinh doanh
Toán, Tiếng Anh, Tin học X26 Công nghệ thông tin, Khoa học Máy tính
Ngữ văn, Toán, Hóa học C02 Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Thời trang

Phương thức xét tuyển 2026

Năm 2026, Đại học Duy Tân triển khai **6 phương thức xét tuyển** đại học chính quy:

1. **Xét tuyển thẳng:** Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế,…).

2. **Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026:** Sử dụng điểm thi 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên + điểm cộng/khuyến khích.

3. **Xét kết quả học tập THPT (học bạ):** Xét điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, 11 và 12. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

  • Các ngành ngoài lĩnh vực sức khỏe, pháp luật: ≥ 18.0 điểm
  • Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: ≥ 24.0 điểm
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: ≥ 19.5 điểm
  • 4. **Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG TP.HCM:** Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược: ≥ 700 điểm; Điều dưỡng, Xét nghiệm Y học: ≥ 650 điểm; các ngành còn lại: ≥ 600 điểm.

    5. **Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu:** Áp dụng cho ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

    6. **Xét tuyển kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu.**

    Học phí tham khảo

    Học phí tại Đại học Duy Tân được tính theo tín chỉ và giữ ổn định từ năm học 2024–2025 sang 2025–2026:

    Loại chương trình Học phí tham khảo (triệu đồng/năm) Ghi chú
    — — —
    Chương trình đại trà 16 – 99 Tùy ngành, thấp nhất ở khối xã hội/kỹ thuật, cao nhất ở khối sức khỏe
    Chương trình Tiên tiến (CMU, PSU, CSU, PNU) 26 – 38 Giáo trình chuyển giao từ đại học Mỹ
    Chương trình Tài năng (HP) 30 – 37 Dành cho thí sinh điểm cao
    Chương trình Việt – Nhật 20 – 39 Định hướng thị trường Nhật Bản
    Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (TROY) Cao nhất nhóm Bằng Đại học Mỹ, học toàn phần tại Việt Nam

    *Lưu ý: Học phí có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá 15%/năm theo quy định. Mức cụ thể phụ thuộc số tín chỉ đăng ký và đơn giá tín chỉ của từng ngành.*

    Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)

    Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Đại học Duy Tân:

    Ngành đào tạo Điểm chuẩn 2025 Tổ hợp xét tuyển
    — — —
    Y khoa 20.5 A00, A02, B00, B03, D08
    Răng – Hàm – Mặt 20.5 A00, A02, B00, B03, D08
    Dược học 19.0 A00, A01, B00, B03, D07
    Kiến trúc 20.0 (Vẽ nhân hệ số 2) A00, A01, D01, V00, V01
    Điều dưỡng 17.0 A00, A02, B00, B03, D08
    Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 17.0 A00, B00, B03, D07, D08
    Thiết kế Đồ họa 15.0 A00, A01, D01, C01, C02, V01
    Ngôn ngữ Anh 15.0 A01, D01, D09, D10, D14, D15
    Quản trị Kinh doanh 15.0 A00, A01, A07, C01, D01, X01
    Marketing 15.0 A00, A01, A07, C01, D01, X01
    Khoa học Máy tính 15.0 A00, A01, D01, C01, C02, X26
    Kỹ thuật Phần mềm 15.0 A00, A01, D01, C01, C02, X26
    Kế toán 15.0 A00, A01, A07, C01, D01, X01
    Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 15.0 A00, A01, A07, C01, D01, X01
    Luật 15.0 A00, C00, C03, C04, D01, D14
    Quan hệ Quốc tế 15.0 C00, C03, C04, D01, D14, D15

    *Điểm chuẩn trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng năm và phương thức xét tuyển.*

    Xếp hạng đại học

    Đại học Duy Tân là trường đại học tư thục có thứ hạng cao nhất Việt Nam trên bảng xếp hạng quốc tế:

  • **QS World University Rankings 2026:** Xếp hạng **482** thế giới, tăng 13 bậc so với năm 2025 (hạng 495), giữ vị trí cao nhất trong số các đại học Việt Nam.
  • **QS Asia Rankings:** Top 165 châu Á.
  • **Times Higher Education (THE) 2025:** Top 600+ thế giới.
  • **THE Asia Rankings:** Top 251+ châu Á.
  • **QS WUR 2024:** Hạng 514 thế giới.
  • Là đại học Việt Nam duy nhất thăng hạng trong kỳ xếp hạng QS World University Rankings 2026.
  • 4 năm liên tiếp được QS xếp hạng (từ 2023: 801–1000; 2024: 514; 2025: 495; 2026: 482).
  • Kiểm định quốc tế UNWTO.TedQual cho ngành Du lịch.
  • Kiểm định ABET cho ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử.
  • Liên hệ

  • **Website:** https://duytan.edu.vn
  • **Địa chỉ:**
  • Cơ sở chính: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
  • Cơ sở 2: 182 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
  • Cơ sở 3: 03 Quang Trung, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • **Điện thoại:** (0236) 3650.403 – (0236) 3827.111
  • **Email:** contact@duytan.edu.vn
  • **Fanpage:** https://facebook.com/Đại học Duy Tân
  • Bài đăng được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ trường trực tiếp để được cập nhật chính xác nhất.

    Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học duy tân (dtu), đại học tư thục, Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

    Bài liên quan:

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Reader Interactions

    Để lại một bình luận Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sidebar chính

    Bài viết mới

    • Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 05/07/2026

    Danh mục

    Mục lục

    • 1. Giới thiệu Đại học Hải Phòng (HPU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Hà Tĩnh (HTU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 6. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 7. Giới thiệu Đại học Văn Hiến (DVH) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
    Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.