Giới thiệu Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (mã trường DDM) là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, tiền thân là Trường Trung học Kỹ thuật Mỏ thành lập năm 1958. Năm 2007, trường được nâng cấp lên đại học theo Quyết định số 1730/2007-QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, trường đã đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cung cấp cho các cơ quan, doanh nghiệp trong cả nước. Hiện trường có quy mô đào tạo gần 4.000 sinh viên với đội ngũ giảng viên có trình độ cao, giàu kinh nghiệm. Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với thế mạnh về kỹ thuật – công nghiệp, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Các ngành đào tạo
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| —– | ———- | ———– | ——— |
| 1 | 7340301 | Kế toán | Chuyên ngành Kế toán tổng hợp |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | QTKD tổng hợp, QTKD Du lịch – Khách sạn |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp |
| 4 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Ngành mới |
| 6 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Chuyên ngành Công nghệ tự động hóa |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | CNKT điện tử, CNKT điện, Cơ điện mỏ, Điện lạnh, Cơ điện |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, CN phần mềm |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | CN sản xuất tự động, Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí – Động lực |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Xây dựng mỏ và công trình ngầm, XD hầm và cầu |
| 11 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | Khai thác mỏ |
Các khối thi xét tuyển
Trường xét tuyển dựa trên nhiều tổ hợp môn, phổ biến gồm:
Phương thức xét tuyển 2026
Năm 2026, trường tuyển sinh 900 chỉ tiêu với các phương thức sau:
1. **Xét tuyển thẳng** theo quy định của Bộ GD&ĐT (thí sinh đoạt giải quốc gia, học sinh giỏi các năm lớp 10, 11, 12).
2. **Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026** – xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
3. **Xét học bạ THPT** – dựa vào điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
4. **Xét kết quả bài thi đánh giá năng lực** của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
5. **Xét tuyển kết hợp** – kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT.
Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc trực tiếp tại https://tuyensinh.qui.edu.vn.
Học phí tham khảo
Học phí năm 2025–2026 thu theo tín chỉ, áp dụng theo NĐ 81/2021/NĐ-CP:
| Khối ngành | Học phí (VNĐ/tín chỉ) | Học phí ước tính/năm |
|---|---|---|
| ———— | ———————- | ——————— |
| Khối ngành kỹ thuật (Cơ khí, Điện, Xây dựng, Mỏ, Ô tô…) | 565.000 | ~20.900.000 |
| Khối ngành CNTT, Logistics | 581.000 | ~20.900.000 |
| Khối ngành kinh tế (Kế toán, QTKD, Tài chính NH) | 497.000 | ~17.900.000 |
Mức học phí có thể điều chỉnh theo từng năm theo lộ trình của Chính phủ.
Điểm chuẩn các ngành
Dưới đây là điểm chuẩn năm 2025 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:
| Ngành | Điểm chuẩn THPT 2025 | Điểm chuẩn học bạ 2025 |
|---|---|---|
| ——- | ——————— | ———————- |
| Quản trị kinh doanh | 15.0 | 18.0 |
| Tài chính ngân hàng | 15.0 | 18.0 |
| Kế toán | 15.0 | 18.0 |
| Công nghệ thông tin | 15.0 | 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.0 | 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.0 | 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.0 | 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.0 | 18.0 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.0 | 18.0 |
| Kỹ thuật mỏ | 15.0 | 18.0 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | 15.0 | 15.5 |
Điểm chuẩn có thể thay đổi theo từng năm và từng phương thức xét tuyển.
Liên hệ
Bài đăng được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ trường trực tiếp để được cập nhật chính xác nhất.

Để lại một bình luận