Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Giải SBT Toán lớp 8 Bài tập cuối chương 2

A. Câu hỏi (Trắc nghiệm)

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau:

Giải SBT Toán 8 trang 29

Câu 1 trang 29 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Trong các đẳng thức sau, cái nào là hằng đẳng thức?

A. a(a + 1) = a + 1.

B. a2 – 1 = a.

C. (a + b)(a – b) = a2 + b2.

D. (a + 1)(a + 2) = a2 + 3a + 2.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: (a + 1)(a + 2) = a2 + 2a + a + 2 = a2 + 3a + 2.

Do đó đẳng thức trên là một hằng đẳng thức.

Các đẳng thức còn lại, khi thay một giá trị a, b bất kì vào hai vế ta được kết quả không bằng nhau nên không phải là hằng đẳng thức.

Câu 2 trang 29 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Đa thức x3 – 8 được phân tích thành tích của hai đa thức

A. x − 2 và x2 − 2x – 4.

B. x − 2 và x2 + 2x – 4.

C. x − 2 và x2 + 2x + 4.

D. x − 2 và x2 – 2x + 4.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: x3 – 8 = x3 ‒ 23 = (x ‒ 2)(x2 + 2x + 4).

Câu 3 trang 29 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Biểu thức x2+x+14 viết được dưới dạng bình phương của một tổng là

A. x+–122.

B. x+122.

C. 2x+122.

D. 12x+12.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: x2+x+14=x2+2.x.12+122=x+122.

Câu 4 trang 29 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (A – B)(A2 – AB + B2) = A3 – B3.

B. (A + B)(A2 + AB + B2) = A3 + B3.

C. (A + B)(A2 – AB + B2) = A3 – B3.

D. (A + B)(A2 – AB + B2) = A3 + B3.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

•A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2);

• A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2).

Do đó phương án D là đúng.

Câu 5 trang 29 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Rút gọn biểu thức (x + 1)(x − 1) − (x + 2)(x − 2) ta được

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. –3.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: (x + 1)(x − 1) − (x + 2)(x − 2)

= x2 ‒ 1 ‒ (x2 ‒ 22)

= x2 ‒ 1 ‒ x2 + 4 = 3.

B. Bài tập

  • Bài 2.19 trang 29 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Tính nhanh giá trị của các biểu thức:

    a) x2 + 12x + 36 tại x = −1006;

    b) x3 – 9x2 + 27x – 27 tại x = 103.

    Lời giải:

    a) x2 + 12x + 36 = x2 + 2.x.6 + 62 = (x + 6)2

    Tại x = −1006 ta có:

    (‒1006 + 6)2 = 10002 = 1 000 000.

    b) x3 – 9x2 + 27x – 27 = x3 ‒ 3.x2.3 + 3.x.32 ‒ 33 = (x ‒ 3)3

    Tại x = 103 ta có:

    (103 ‒ 3)3 = 1003 = 1 000 000.

  • Giải SBT Toán 8 trang 30
  • Bài 2.20 trang 30 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

    a) (x + 1)3 – (x – 1)3 – 6x2;

    b) (2x – 3)2 + (2x + 3)2 – 2(2x – 3)(2x + 3);

    c) (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (x + 2)(x2 – 2x + 4).

    Lời giải:

    a) Cách 1:

    (x + 1)3 – (x – 1)3 – 6x2

    = x3 + 3x2 + 3x + 1 ‒ (x3 ‒ 3x2 + 3x ‒ 1) ‒ 6x2

    = x3 + 3x2 + 3x + 1 ‒ x3 + 3x2 ‒ 3x + 1 ‒ 6x2

    = (x3 ‒ x3) + (3x2 + 3x2 ‒ 6x2) + (3x ‒ 3x) + 1 + 1

    = 2.

    Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

    Cách 2:

    (x + 1)3 – (x – 1)3 – 6x2

    = (x + 1 – x + 1)[(x + 1)2 + (x + 1)(x – 1) + (x – 1)2] – 6x2

    = 2(x2 + 2x + 1 + x2 – 1 + x2 – 2x + 1) – 6x2

    = 2(3x2 + 1) – 6x2

    = 6x2 + 2 – 6x2

    = 2.

    Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

    b) Cách 1:

    (2x – 3)2 + (2x + 3)2 – 2(2x – 3)(2x + 3)

    = 4x2 ‒ 12x + 9 + 4x2 + 12x + 9 ‒ 2(4x2 ‒ 9)

    = 4x2 ‒ 12x + 9 + 4x2 + 12x + 9 ‒ 8x2 + 18

    = (4x2 + 4x2 ‒ 8x2) + (‒12x + 12x) + 9 + 18 = 36.

    Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

    Cách 2:

    (2x – 3)2 + (2x + 3)2 – 2(2x – 3)(2x + 3)

    = (2x – 3)2 – 2.(2x – 3).(2x + 3) + (2x + 3)2

    = [2x – 3 – (2x + 3)]2

    = (2x – 3 – 2x – 3)2

    = (–6)2 = 36.

    Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

    c) (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (x + 2)(x2 – 2x + 4)

    = (x – 3)(x2 + 3x + 32) – (x + 2)(x2 – 2x + 22)

    = x3 ‒ 33 ‒ (x3 + 23)

    = x3 ‒ 27 ‒ x3 ‒ 8

    = (x3 ‒ x3) ‒ 27 ‒ 8 = ‒35.

    Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

    Bài 2.21 trang 30 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Không cần tính, hãy so sánh số A với số B trong các trường hợp sau:

    a) A = 2021 . 2023 và B = 20222;

    b) A = 2021 . 2025 và B = 20232.

    Lời giải:

    a) Ta có A = 2021 . 2023

    = (2022 – 1).(2022 + 1)

    = 20222 – 1 < 20222.

    Vậy A < B.

    b) A = 2021 . 2025

    = (2023 – 2)(2023 + 2)

    = 20232 – 2 < 20232.

    Vậy A < B.

  • Bài 2.22 trang 30 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    a) x3 – y3 + 2x – 2y;

    b) x2 + 8xy + 16y2 – 4z2.

    Lời giải:

    a) x3 – y3 + 2x – 2y

    = (x3 – y3) + (2x – 2y)

    = (x − y)(x2 + xy + y2) + 2(x – y)

    = (x − y)(x2 + xy + y2 + 2);

    b) x2 + 8xy + 16y2 – 4z2

    = (x2 + 8xy + 16y2) – 4z2

    = (x + 4y)2 – (2z)2

    = (x + 4y – 2z)(x + 4y + 2z).

    Bài 2.23 trang 30 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

    a) x2 – 3x + 2;

    b) x2 + 7x + 6.

    Lời giải:

    a) x2 – 3x + 2

    = x2 ‒ 2x ‒ x + 2

    = (x2 – 2x) – (x – 2)

    = x(x – 2) – (x – 2)

    = (x ‒ 2)(x ‒ 1).

    b) x2 + 7x + 6

    = x2 + x + 6x + 6

    = (x2 + x) + (6x + 6)

    = x(x + 1) + 6(x + 1)

    = (x + 1)(x + 6).

  • Bài 2.24 trang 30 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Từ một miếng bìa có dạng hình tròn (H.2.4) với bán kính R (cm), người ta khoét một hình tròn ở giữa có bán kính r (cm), r < R.

    Từ một miếng bìa có dạng hình tròn (H.2.4) với bán kính R (cm)

    a) Viết công thức tính diện tích phần còn lại của miếng bìa.

    b) Tính diện tích phần còn lại của miếng bìa biết tổng hai bán kính là 10 cm và hiệu hai bán kính là 3 cm.

    Lời giải:

    a) Diện tích miếng bìa hình tròn có bán kính R (cm) là: πR2 (cm2)

    Diện tích miếng bìa hình tròn có bán kính r (cm) là: πr2 (cm2)

    Diện tích phần còn lại của miếng bìa là:

    πR2 ‒ πr2 = π(R2 – r2) (cm2).

    b) Ta có: π(R2 – r2) = π(R – r)(R + r) (*)

    Do tổng hai bán kính là 10 cm và hiệu hai bán kính là 3 cm nên ta có:

    R + r = 10 và R ‒ r = 3

    Thay vào (*) ta được: π(10 − 3)(10 + 3) = π.7.13 = 91π.

    Vậy diện tích phần còn lại của miếng bìa là 91π (cm2).

  • Xem thêm giải sách bài tập Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

    Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

    Bài tập cuối chương 2

    Bài 10: Tứ giác

    Bài 11: Hình thang cân

    Bài 12: Hình bình hành

Tags : Tags Giải SBT Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  2. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  3. 25 câu Trắc nghiệm Hình đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  4. 60 câu Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  5. 31 câu Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  6. 47 câu Trắc nghiệm Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  7. 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  8. 25 câu Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  9. 24 câu Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  10. 25 câu Trắc nghiệm Kết quả có thể và kết quả thuận lợi (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  11. 22 câu Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  12. 42 câu Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  13. 25 câu Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  14. 30 câu Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  15. 25 câu Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  16. 25 câu Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  17. 30 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  18. 30 câu Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  19. 20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  20. 25 câu Trắc nghiệm Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ