Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Sách bài tập Toán 8 Bài 39 (Kết nối tri thức): Hình chóp tứ giác đều

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Giải SBT Toán lớp 8 Bài 39: Hình chóp tứ giác đều

Bài 10.8 trang 76 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Hãy cho biết đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao, một trung đoạn của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12.

Lời giải:

Hãy cho biết đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao, một trung đoạn của hình chóp

Đỉnh: S.

Các cạnh bên: SP, SQ, SE, SF.

Các mặt bên: SPQ, SQE, SEF, SPF.

Mặt đáy: PQEF.

Đường cao: SH.

Một trung đoạn: SA.

Bài 10.9 trang 76 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Kẻ bảng sau vào vở và điền vào ô còn trống.

 

Đáy

Mặt bên

Số cạnh đáy

Số cạnh bên

Số mặt

Hình chóp tam giác đều

Tam giác đều

 

 

 

 

Hình chóp tứ giác đều

 

Tam giác cân

 

 

 

 

Lời giải:

 

Đáy

Mặt bên

Số cạnh đáy

Số cạnh bên

Số mặt

Hình chóp tam giác đều

Tam giác đều

Tam giác cân

3

3

4

Hình chóp tứ giác đều

Hình vuông

Tam giác cân

4

4

5

Bài 10.10 trang 76 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.HKIJ có cạnh bên SI = 10 cm, cạnh đáy HK = 8 cm. Hãy cho biết:

a) Mặt bên và mặt đáy của hình chóp.

b) Độ dài các cạnh bên và các cạnh đáy còn lại của hình chóp.

 

Lời giải:

Cho hình chóp tứ giác đều S.HKIJ có cạnh bên SI = 10 cm, cạnh đáy HK = 8 cm

a) Các mặt bên của hình chóp: SHK, SHJ, SIJ, SKI.

Mặt đáy của hình chóp: HKIJ.

b) Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là các tam giác cân tại đỉnh nên các cạnh bên của hình chóp bằng nhau, do đó SK = SH = SJ = SI = 10 cm.

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình vuông nên KI = IJ = HJ = HK = 8 cm.

Bài 10.11 trang 76 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Cho hình chóp tứ giác đều D.ABCE có cạnh đáy bằng 6 cm, trung đoạn bằng 4 cm như Hình 10.13.

a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

b) Tính diện tích toàn phần của hình chóp.

Cho hình chóp tứ giác đều D.ABCE có cạnh đáy bằng 6 cm, trung đoạn bằng 4 cm

 

Lời giải:

a) Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều là:

Sxq=p⋅d=12⋅4⋅6⋅4=48 (cm2).

b) Diện tích mặt đáy là:

Sđ = 62 = 36 (cm2).

Bài 10.12 trang 77 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Sau khi cắt và gấp miếng bìa như Hình 10.14, ta được một hình chóp tứ giác đều. Tính diện tích toàn phần của tứ giác đều tạo thành.

Sau khi cắt và gấp miếng bìa như Hình 10.14, ta được một hình chóp tứ giác đều

 

Lời giải:

Từ hình vẽ ta thấy hình chóp tứ giác đều được tạo thành cạnh đáy bằng 8 cm, trung đoạn bằng 9 cm.

Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều là:

Sxq=p⋅d=12⋅4⋅8⋅9=144(cm2).

Diện tích mặt đáy là: Sđ = 82 = 64 (cm2).

Diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều là:

Stp = Sxq + Sđ = 144 + 64 = 208 (cm2).

Bài 10.13 trang 77 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Bạn Thu dự định làm một chiếc đèn lồng có dạng là một hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng 20 cm, chiều cao bằng 30 cm. Chiếc đèn lồng này có thể tích bằng bao nhiêu?

Lời giải:

Thể tích của chiếc đèn lồng là:

V=13⋅S⋅h=13⋅202⋅30=4  000 (cm3).

Bài 10.14 trang 77 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 12 cm, chu vi đáy bằng 32 cm. Thể tích của khối chóp này bằng bao nhiêu ?

Lời giải:

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình vuông và có chu vi bằng 32 cm nên cạnh đáy của hình chóp tứ giác là: 32 : 4 = 8 (cm).

Thể tích của hình chóp là:

V=13S⋅h=13⋅82⋅12=256 (cm3).

Diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều là:

Stp = Sđ + Sxq = 36 + 48 = 84 (cm2).

Bài 10.15 trang 77 SBT Toán lớp 8 Tập 2: Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD trong Hình 10.15. Biết 18,75≈4,3.

Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD trong Hình 10.15

 

Lời giải:

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là các tam giác cân tại đỉnh và mặt đáy là hình vuông.

Suy ra SC = SD = 5 cm; BC = CD = 5 cm.

Tam giác SBC cân tại đỉnh S có SI là đường cao, đồng thời là trung tuyến hay I là trung điểm của BC, do đó IB = IC = BC2=52=2,5  (cm).

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác SIC vuông tại I ta có:

SI2 + IC2 = SC2

Suy ra SI2 = SC2 – IC2 = 52 – (2,5)2 = 18,75.

Do đó, SI = 18,75≈4,3 cm.

Diện tích xung quanh của hình chóp là:

Sxq=p⋅d≈12⋅4⋅5⋅4,3=43 (cm2).

Xem thêm giải sách bài tập Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối chương 9

Bài 38: Hình chóp tam giác đều

Bài 39: Hình chóp tứ giác đều

Bài tập cuối chương 10

Bài tập ôn tập cuối năm

Lý thuyết Hình chóp tứ giác đều

1. Định nghĩa

Lý thuyết Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2023) hay, chi tiết | Lý thuyết Toán lớp 8 (ảnh 1)

Hình chóp tứ giác đều có:

– Đáy là hình vuông.

– 4 cạnh bên bằng nhau.

– 4 mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và có chung một đỉnh.

– 4 cạnh đáy bằng nhau là bốn cạnh của hình vuông đáy.

– Chân đường cao kẻ từ đỉnh tới mặt đáy là điểm cách đều các đỉnh của mặt đáy (giao điểm hai đường chéo)

2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều

a. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều

Lý thuyết Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2023) hay, chi tiết | Lý thuyết Toán lớp 8 (ảnh 2)

Diện tích xung quanh, kí hiệu là Sxq của hình chóp tứ giác đều được tính theo công thức:

Sxq=p.d,

trong đó p là nửa chu vi đáy,

          d là trung đoạn.

b. Thể tích của hình chóp tứ giác đều

Lý thuyết Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2023) hay, chi tiết | Lý thuyết Toán lớp 8 (ảnh 3)

Thể tích của hình chóp tam giác đều (hình chóp tứ giác đều) bằng 13 diện tích đáy nhân với chiều cao.

V=13S.h

trong đó V là thể tích,

S là diện tích đáy,

h là chiều cao.

Ví dụ: Cho hình chóp tứ giác đều sau:

 Lý thuyết Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2023) hay, chi tiết | Lý thuyết Toán lớp 8 (ảnh 4)

Diện tích xung quanh của hình chóp là: Sxq=16.42.10=320(cm2)

Chiều cao của hình chóp là: SO=102−(162)2=6(cm)

Thể tích của hình chóp là: V=13.6.16.16=512(cm3)

Tags : Tags Giải SBT Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  2. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  3. 25 câu Trắc nghiệm Hình đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  4. 60 câu Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  5. 31 câu Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  6. 47 câu Trắc nghiệm Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  7. 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  8. 25 câu Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  9. 24 câu Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  10. 25 câu Trắc nghiệm Kết quả có thể và kết quả thuận lợi (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  11. 22 câu Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  12. 42 câu Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  13. 25 câu Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  14. 30 câu Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  15. 25 câu Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  16. 25 câu Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  17. 30 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  18. 30 câu Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  19. 20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  20. 25 câu Trắc nghiệm Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ