Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Sách bài tập Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Giải SBT Toán lớp 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Giải SBT Toán 8 trang 11

Bài 1.13 trang 11 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Tìm tổng P + Q và hiệu P – Q của hai đa thức:

P = 4x2y2 – 3xy3 + 5x3y – xy + 2x – 3;

Q = –4x2y2 – 4xy3 – x3y + xy + y + 1.

Lời giải:

P + Q = 4x2y2 – 3xy3 + 5x3y – xy + 2x – 3–4x2y2 – 4xy3 – x3y + xy + y + 1

= (4x2y2–4x2y2) + (– 3xy3– 4xy3) + (5x3y– x3y) + (– xy + xy) + 2x + y + (–3 + 1)

= ‒7xy3 + 4x3y + 2x + y ‒ 2.

P ‒ Q = 4x2y2 – 3xy3 + 5x3y – xy + 2x – 3 ‒ (–4x2y2 – 4xy3 – x3y + xy + y + 1)

= 4x2y2 – 3xy3 + 5x3y – xy + 2x – 3 + 4x2y2 + 4xy3 + x3y ‒ xy ‒ y ‒ 1

= (4x2y2+4x2y2) + (– 3xy3+ 4xy3) + (5x3y+ x3y) + (– xy ‒ xy) + 2x ‒ y + (–3 ‒ 1)

= 8x2y2 + xy3 + 6x3y ‒ 2xy + 2x ‒ y ‒ 4.

Bài 1.14 trang 11 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Cho hai đa thức:

M = 3x2y2 – 0,8xy2 + 2y2 – 1; N = –3x2y2 – 0,2xy2 + 2.

Hãy so sánh bậc của đa thức M và đa thức M + N.

Lời giải:

Ta có:

M + N

= 3x2y2 – 0,8xy2 + 2y2 – 1–3x2y2 – 0,2xy2 + 2

= (3x2y2–3x2y2) + (– 0,8xy2– 0,2xy2) + 2y2 + (–1 + 2)

= ‒xy2 + 2y2 + 1

Đa thức này có bậc 3, nhỏ hơn bậc của đa thức M (bậc 4).

Bài 1.15 trang 11 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Tìm đa thức U sao cho:

U – 3x2y + 2xy2 – 5y3 = 2xy2 – xy + 1.

Lời giải:

Ta có:

U – 3x2y + 2xy2 – 5y3 = 2xy2 – xy + 1

Nên U = 2xy2 – xy + 1 + 3x2y ‒ 2xy2 + 5y3

= (2xy2‒ 2xy2) – xy + 3x2y+ 5y3 + 1

= ‒xy + 3x2y+ 5y3 + 1.

Bài 1.16 trang 11 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Tìm đa thức V sao cho:

V + 4y3 – 2xy2 + x2y – 9 = 4y3 – 3.

Lời giải:

Do V + 4y3 – 2xy2 + x2y – 9 = 4y3 – 3

Nên V = 4y3 – 3 ‒ 4y3 + 2xy2 – x2y + 9

= (4y3 ‒ 4y3) + 2xy2 ‒ x2y + (‒3 + 9)

= 2xy2 ‒ x2y + 6.

Bài 1.17 trang 11 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Cho ba đa thức:

M = 3x3 – 5x2y + 5x – 3y;

N = 4xy – 4x + y;

P = 3x3 + x2y + x + 1.

Tính M + N – P và M – N – P.

Lời giải:

Cách 1:

Ta có:

M + N ‒ P

= (3x3 – 5x2y + 5x – 3y) + (4xy – 4x + y) ‒ (3x3 + x2y + x + 1)

= 3x3 – 5x2y + 5x – 3y + 4xy – 4x + y ‒ 3x3 ‒x2y ‒ x ‒ 1

= (3x3 ‒ 3x3) + (–5x2y‒x2y) + (5x – 4x‒ x) + (– 3y + y) + 4xy ‒ 1

= ‒6x2y + 4xy ‒ 2y ‒1.

M – N – P

= (3x3 – 5x2y + 5x – 3y) ‒ (4xy – 4x + y) ‒ (3x3 + x2y + x + 1)

= 3x3 – 5x2y + 5x – 3y ‒ 4xy + 4x ‒ y ‒ 3x3 ‒x2y ‒ x ‒ 1

= (3x3 ‒ 3x3) + (–5x2y‒x2y) + (5x + 4x‒ x) + (–3y ‒ y) ‒ 4xy ‒ 1

= ‒6x2y + 8x ‒ 4xy ‒ 4y ‒1.

Cách 2:

Ta có:

M – P

= (3x3 – 5x2y + 5x – 3y) ‒ (3x3 + x2y + x + 1)

= 3x3 – 5x2y + 5x – 3y ‒ 3x3 ‒ x2y ‒ x ‒ 1

= (3x3 – 3x3) + (– 5x2y ‒ x2y) + (5x – x) – 3y – 1

= –6x2y + 4x – 3y – 1

Khi đó:

• M + N – P = M – P + N

= –6x2y + 4x – 3y – 1 + 4xy – 4x + y

= –6x2y + (4x – 4x) + (–3y + y) + 4xy – 1

= –6x2y – 2y + 4xy – 1.

• M – N – P = M – P – N

= –6x2y + 4x – 3y – 1 – (4xy – 4x + y)

= –6x2y + 4x – 3y – 1 – 4xy + 4x – y

= –6x2y + (4x + 4x) + (–3y – y) – 4xy – 1

= –6x2y + 8x – 4y – 4xy – 1.

Xem thêm giải sách bài tập Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 2: Đa thức

Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Bài 4: Phép nhân đa thức

Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Bài tập cuối chương 1

Lý thuyết Phép cộng và phép trừ đa thức

Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu “+” (hay dấu “–”)

Phép cộng đa thức cũng có các tính chất giao hoán và kết hợp tương tự như phép cộng các số.

+ Giao hoán: A + B = B + A

+ Kết hợp: (A + B) + C = A + (B + C)

Ví dụ:

Cho 2 đa thức 

A=x2−2y+xy+1

          B=x2+y−x2y2−1

Tìm đa thức C = A +B

C=A+BC=(x2−2y+xy+1)+(x2+y−x2y2−1)C=x2−2y+xy+1+x2+y−x2y2−1C=(x2+x2)+(−2y+y)+xy−x2y2+(1−1)C=2x2−y+xy−x2y2

Vậy đa thức C=2x2−y+xy−x2y2

Tags : Tags Giải SBT Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  2. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  3. 25 câu Trắc nghiệm Hình đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  4. 60 câu Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  5. 31 câu Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  6. 47 câu Trắc nghiệm Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  7. 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  8. 25 câu Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  9. 24 câu Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  10. 25 câu Trắc nghiệm Kết quả có thể và kết quả thuận lợi (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  11. 22 câu Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  12. 42 câu Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  13. 25 câu Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  14. 30 câu Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  15. 25 câu Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  16. 25 câu Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  17. 30 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  18. 30 câu Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  19. 20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  20. 25 câu Trắc nghiệm Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ