Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Sách bài tập Toán 8 Bài 24 (Kết nối tri thức): Phép nhân và phép chia phân thức đại số

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Giải SBT Toán lớp 8 Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Giải SBT Toán 8 trang 12

Bài tập 6.27 trang 12 SBT Toán 8 Tập 2: Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x35y2.125y58x;

b) 24y57x2.−21x12y3.

Lời giải:

a) 2x35y2.125y58x=2x3.125y55y2.8x=2x3.5.25y55y2.2.4x=25x3y54xy2=25x2y34.

b)24y57x2.−21x12y3=24y5.−21x7x2.12y3=12.2y5.−3.7x7x2.12y3=−6xy5x2y3=−6y2x.

Bài tập 6.28 trang 12 SBT Toán 8 Tập 2: Tính

a)x2−6x+9x2−3x+9.x3+273x−9;

b) 2x2−20x+503x+3.x2−14x−53.

Lời giải:

a) x2−6x+9x2−3x+9.x3+273x−9=x−32x2−3x+9.x+3x2−3x+93x−3

=x−32x+3x2−3x+93x−3x2−3x+9=x−3x+33=x2−93.

b) 2x2−20x+503x+3.x2−14x−53

=2x2−10x+253x+1.x−1x+14x−53

=2x−523x+1.x−1x+14x−53

=2x−52x−1x+13x+1.4x−53=x−16x−5

Bài tập 6.29 trang 12 SBT Toán 8 Tập 2: Tính:

a)x2−y26x2y:x+y3xy;

b) 16x2y2:−18x2y55;

c) 1−4x2x2+4x:2−4x3x.

Lời giải:

a) x2−y26x2y:x+y3xy=x−yx+y6x2y.3xyx+y

=x−yx+y.3xy6x2y.x+y=x−y2x.

b)16x2y2:−18x2y55=16x2y2.5−18x2y5=16x2y2.5−18x2y5=−409y3

c) 1−4x2x2+4x:2−4x3x=1−2x1+2xxx+4:21−2x3x

=1−2x1+2xxx+4.3x21−2x

=x−yx+y.3xy6x2y.x+y=x−y2x

Bài tập 6.30 trang 12 SBT Toán 8 Tập 2: Thực hiện phép tính

a) 1x2+x−2−xx+1:1x+x−2;

b) 3x1−3x+2x3x+1:6x2+10x1−6x+9x2.

Lời giải:

a)1x2+x−2−xx+1:1x+x−2

=1xx+1−2−xx+1:1x+x2x−2xx

=1xx+1−x2−xxx+1:1+x2−2xx

=1−x2−xxx+1:x−12x

=1−2x+x2xx+1.xx−12

=x−12.xx.x−12x+1

=1x+1

b) 3x1−3x+2x3x+1:6x2+10x1−6x+9x2

=3x3x+11−3x3x+1+2x1−3x1−3x3x+1:2x3x+51−3x2

=3x3x+1+2x1−3x1−3x3x+1:2x3x+51−3x2

=9x2+3x+2x−6x21−3x3x+1:2x3x+51−3x2

=3x2+5x1−3x3x+1:2x3x+51−3x2

=x3x+51−3x3x+1:2x3x+51−3x2

=x3x+51−3x3x+1.1−3x22x3x+5

=1−3x23x+1

Giải SBT Toán 8 trang 13

Bài tập 6.31 trang 13 SBT Toán 8 Tập 2: Rút gọn các biểu thức sau

a) 9x3−9x+1x+3:x−3x2+3x−x3x+9;

b) x+1x+2.x+2x+3:x+3x+1.

Lời giải:

a) 9x3−9x+1x+3:x−3x2+3x−x3x+9

=9xx2−9+1x+3:x−3xx+3−x3x+3

=9xx−3x+3+1x+3:x−3xx+3−x3x+3

=9xx−3x+3+xx−3xx−3x+3:3x−33xx+3−x23xx+3

=9+xx−3xx−3x+3:3x−3−x23xx+3

=9+x2−3xxx−3x+3:3x−9−x23xx+3

=x2−3x+9xx−3x+3.3xx+3−x2−3x+9

=−3x−3

b) x+1x+2.x+2x+3:x+3x+1

=x+1x+2.x+2x+3.x+1x+3

=x+1x+2.x+2.x+1x+32

=x+1x+2.x+1x+2x+32

=x+12x+32=x+1x+32

Bài tập 6.32 trang 13 SBT Toán 8 Tập 2: Cho biểu thức

P = 1x−1−x1−x3.x2+x+1x+1:2x+1x2+2x+1.

a) Viết điều kiện xác định của P.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tính giá trị của P khi x=12.

Lời giải:

a) Điều kiện xác định của P là: x−1≠01−x3≠0x+1≠0x2+2x+1=x+12≠0hay  x≠1x≠−1.

b) P = 1x−1−x1−x3.x2+x+1x+1:2x+1x2+2x+1

=1x−1−x1−xx2+x+1.x2+x+1x+1:2x+1x+12

=1x−1+xx2+x+1x−1x2+x+1x+1:2x+1x+12

=1x−1+xx−1x+1:2x+1x+12

=x+1x−1x+1+xx−1x+1:2x+1x+12

=x+1+xx−1x+1:2x+1x+12

=2x+1x−1x+1.x+122x+1

c) Thay x=12 vào P sau khi rút gọn ta có: P=12+112−1=32−12=−3

Bài tập 6.33 trang 13 SBT Toán 8 Tập 2: Hai công nhân cùng làm một mặt hàng. Người công nhân thứ nhất làm được 1 000 sản phẩm trong x (giờ); người công nhân thứ hai làm được 1 250 sản phẩm trong x + 10 (giờ).

a) Viết các phân thức biểu thị số sản phẩm người công nhân thứ nhất làm được trong 1 giờ; số sản phẩm người công nhân thứ hai làm được trong 1 giờ; tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với năng suất của người công nhân thứ nhất.

b) Tính giá trị tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với năng suất của người công nhân thứ nhất trong trường hợp x = 240. Hãy cho biết trong trường hợp này, năng suất lao động của người công nhân thứ hai tăng bao nhiêu phần trăm so với năng suất lao động của người công nhân thứ nhất.

Lời giải:

a) Phân thức biểu thị số sản phẩm người công nhân thứ nhất làm được trong 1 giờ là:

1000x (sản phẩm).

Phân thức biểu thị số sản phẩm người công nhân thứ hai làm được trong 1 giờ là:

1250x+10 (sản phẩm).

Tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với năng suất của người công nhân thứ nhất là: 1250x+10:1000x=1250x+10.x1000=5x4x+10

b) Giá trị tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với năng suất của người công nhân thứ nhất trong trường hợp x = 240 là: 5.2404240+10=1,2= 120%.

Do đó, năng suất lao động của người công nhân thứ hai tăng 20% phần trăm so với năng suất lao động của người công nhân thứ nhất.

Xem thêm giải sách bài tập Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số

Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Bài tập cuối chương 6

Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Lý thuyết Phép nhân và phép chia phân thức đại số

1. Nhân hai phân thức

Quy tắc: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.

AB.CD=A.CB.D

Chú ý:  Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích. Ta thường viết tích dưới dạng rút gọn.

2. Tính chất của phép nhân phân thức

– Giao hoán: AB.CD=CD.AB

– Kết hợp: (AB.CD).EF=AB.(CD.EF)

– Tính chất phân phối đối với phép cộng: AB.(CD+EF)=AB.CD+AB.EF

Ví dụ:

2xz3y.−6y38x2z=2xz.(−6y3)3y.8x2z=−y22x;

x2−1x2+4x.2xx−1=(x−1)(x+1).2xx(x+4)(x−1)=2(x+1)x+4

3. Chia hai phân thức

Quy tắc: Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD khác 0, ta nhân phân thức AB với phân thức DC:        

AB:CD=AB.DC, với CD≠0.

Nhận xét: CD.DC=1. Ta nói DC là phân thức nghịch đảo của  CD.

Ví dụ:

1)

x2−9x−2:x−3x=(x−3)(x+3)x−2.xx−3=(x−3)(x+3).x(x−2)(x−3)=x(x+3)x−2

2)

xz2.xzy3:x3yz=xz2.xzy3.yzx3=x.xz.yzz2.y3.x3=x2yz2x3y3z2=1xy2

Tags : Tags Giải SBT Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  2. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  3. 25 câu Trắc nghiệm Hình đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  4. 60 câu Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  5. 31 câu Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  6. 47 câu Trắc nghiệm Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  7. 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  8. 25 câu Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  9. 24 câu Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  10. 25 câu Trắc nghiệm Kết quả có thể và kết quả thuận lợi (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  11. 22 câu Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  12. 42 câu Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  13. 25 câu Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  14. 30 câu Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  15. 25 câu Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  16. 25 câu Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  17. 30 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  18. 30 câu Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  19. 20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  20. 25 câu Trắc nghiệm Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ