Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Giải bài tập Toán lớp 8 Bài 5: Phép chia đa thức

Video bài giải Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức – Kết nối tri thức

Giải Toán 8 trang 22 Tập 1

Mở đầu trang 22 Toán 8 Tập 1: Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước x, 2x và 3y; khối hộp thứ hai có diện tích đáy là 2xy. Tính chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai, biết rằng hai khối hộp có cùng thể tích.

Mở đầu trang 22 Toán 8 Tập 1 (ảnh 1)

Lời giải:

Sau bài học này ta giải quyết được bài toán như sau:

Thể tích của khối hộp thứ nhất là: 2x . x . 3y = 6x2y.

Vì hai khối hộp có cùng thể tích nên khối hộp thứ hai có thể tích 6x2y.

Chiều cao của khối hộp thứ hai là: 6x2y : 2xy = 3x.

Vậy chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai là 3x.

HĐ1 trang 22 Toán 8 Tập 1: Hãy nhớ lại cách chia đơn thức cho đơn thức trong trường hợp chúng có cùng một biến và hoàn thành các yêu cầu sau:

a) Thực hiện phép chia 6x3 : 3x2.

b) Với a, b ∈ ℝ và b ≠ 0; m, n ∈ ℕ, hãy cho biết:

• Khi nào thì axm chia hết cho bxn.

• Nhắc lại cách thực hiện phép chia axm cho bxn.

Lời giải:

a) Ta có 6x3 : 3x2 = (6: 3)(x3 : x2) = 2x.

b) Với a, b ∈ ℝ và b ≠ 0; m, n ∈ ℕ, ta có:

• axm chia hết cho bxn khi m ≥ n.

• Thực hiện phép chia: axm : bxn = (a : b) . (xm : xn) = abxm−n .

HĐ2 trang 22 Toán 8 Tập 1: Với mỗi trường hợp sau, hãy đoán xem đơn thức A có chia hết cho đơn thức B không; nếu chia hết, hãy tìm thương của phép chia A cho B và giải thích cách làm:

a) A = 6x3y, B = 3x2y;

b) A = x2y, B = xy2.

Lời giải:

a) Dự đoán: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

Ta có: A : B = 6x3y : 3x2y = (6 : 3)(x3 : x2)(y : y)

= 2 . x . 1 = 2x.

b) Dự đoán: Đơn thức A không chia hết cho đơn thức B.

A : B = (x2 : x)(y : y2) (đơn thức A không chia hết cho đơn thức B)

Giải Toán 8 trang 23 Tập 1

Luyện tập 1 trang 23 Toán 8 Tập 1: Trong các phép chia sau đây, phép chia nào không là phép chia hết? Tại sao?

Tìm thương của các phép chia còn lại:

a) −15x2y2 chia cho 3x2y;

b) 6xy chia cho 2yz;

c) 4xy3 chia cho 6xy2.

Lời giải:

Phép chia 6xy chia cho 2yz không là phép chia hết vì số mũ của biến z trong đơn thức 6xy nhỏ hơn số mũ của biến z trong đơn thức 2yz.

a) Ta có: −15x2y2 : 3x2y = (−15 : 3)(x2 : x2)(y2 : y) = −5y.

Vậy thương của −15x2y2 chia cho 3x2y là −5y.

c) Ta có: 4xy3:6xy2=4:6x:xy3:y2=23y

Vậy thương của 4xy3 chia cho 6xy2 là 23y.

Vận dụng 1 trang 23 Toán 8 Tập 1: Giải bài toán mở đầu.

Cho hai khối hộp chữ nhật: khối hộp thứ nhất có ba kích thước x, 2x và 3y; khối hộp thứ hai có diện tích đáy là 2xy. Tính chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai, biết rằng hai khối hộp có cùng thể tích.

Vận dụng 1 trang 23 Toán 8 Tập 1 (ảnh 1)

Lời giải:

Thể tích của khối hộp thứ nhất là: 2x . x . 3y = 6x2y.

Vì hai khối hộp có cùng thể tích nên khối hộp thứ hai có thể tích 6x2y.

Chiều cao của khối hộp thứ hai là: 6x2y : 2xy = 3x.

Vậy chiều cao (cạnh bên) của khối hộp thứ hai là 3x.

Giải Toán 8 trang 24 Tập 1

Luyện tập 2 trang 24 Toán 8 Tập 1: Làm tính chia (6x4y3 – 8x3y4 + 3x2y2) : 2xy2.

Lời giải:

Ta có (6x4y3 – 8x3y4 + 3x2y2) : 2xy2

= 6x4y3 : 2xy2 – 8x3y4 : 2xy2 + 3x2y2 : 2xy2

= 3x3y – 4x2y2 + 32x .

Vận dụng 2 trang 24 Toán 8 Tập 1: Tìm đa thức A sao cho A . (−3xy) = 9x3y + 3xy3 – 6x2y2.

Lời giải:

Ta có A . (−3xy) = 9x3y + 3xy3 – 6x2y2.

Suy ra A = (9x3y + 3xy3 – 6x2y2) : (−3xy)

= 9x3y : (−3xy) + 3xy3 : (−3xy) – 6x2y2 : (−3xy)

= −3x2y − y2 + 2xy.

Bài 1.30 trang 24 Toán 8 Tập 1: a) Tìm đa thức M, biết rằng 73x3y2:M=7xy2 .

b) Tìm đa thức N sao cho N : 0,5xy2z = −xy.

Lời giải:

a) Ta có 73x3y2:M=7xy2

Suy ra M=73x3y2:7xy2=73:7x3:xy2:y2 .

Vậy M=13x2.

b) Ta có N : 0,5xy2z = −xy

Suy ra N = −xy . 0,5xy2z = −0,5(x . x)(y . y2)z = −0,5x2y3z.

Vậy N = −0,5x2y3z.

Bài 1.31 trang 24 Toán 8 Tập 1: Cho đa thức A = 9xy4 – 12x2y3 + 6x3y2. Với mỗi trường hợp sau đây, xét xem A có chia hết cho đơn thức B hay không? Thực hiện phép chia trong trường hợp A chia hết cho B.

a) B = 3x2y;

b) B = −3xy2.

Lời giải:

a) Đa thức A = 9xy4 – 12x2y3 + 6x3y2 không chia hết cho đơn thức B = 3x2y vì đơn thức 9xy4 không chia hết cho 3x2y.

Do đó, đa thức A = 9xy4 – 12x2y3 + 6x3y2 không chia hết cho đơn thức B = 3x2y.

b) Đa thức A = 9xy4 – 12x2y3 + 6x3y2 chia hết cho đơn thức B = −3xy2.

Ta có: A : B = 9xy4 : (−3xy2) – 12x2y3 : (−3xy2) + 6x3y2 : (−3xy2)

= −3xy2 + 4xy − 2x2.

Bài 1.32 trang 24 Toán 8 Tập 1: Thực hiên phép chia (7y5z2 – 14y4z3 + 2,1y3z4) : (−7y3z2).

Lời giải:

Ta có (7y5z2 – 14y4z3 + 2,1y3z4) : (−7y3z2)

= 7y5z2 : (−7y3z2) – 14y4z3 : (−7y3z2) + 2,1y3z4 : (−7y3z2)

= −y2 + 2yz – 0,3z2.

Video bài giảng Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức chho đơn thức – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải SGK Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 4: Phép nhân đa thức

Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Luyện tập chung trang 25

Bài tập cuối chương 1

Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Lý thuyết Phép chia đa thức cho đơn thức

+ Chia đơn thức cho đơn thức như thế nào?

a. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B(B≠0)khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.

b. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết), ta làm như sau:

– Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B;

– Chia lũy thừa của từng biến A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B;

– Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Ví dụ:

 16x4y3:(−8x3y2)=(16:(−8)).(x4:x3).(y3:y2)=−2xy

+ Chia đa thức cho đơn thức như thế nào?

Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B.

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết), ta chia từng hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

Ví dụ:

(x2y+y2x):xy=x2y:xy+y2x:xy=x+y

(−12x4y+4x3−8x2y2):(−4x2)=(−12x4y);(−4x2)+(4x3):(−4x2)−(8x2y2):(−4x2)=3x2y−x+2y2

Tags : Tags Giải SGK Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  2. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  3. 25 câu Trắc nghiệm Hình đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  4. 60 câu Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  5. 31 câu Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  6. 47 câu Trắc nghiệm Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  7. 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  8. 25 câu Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  9. 24 câu Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  10. 25 câu Trắc nghiệm Kết quả có thể và kết quả thuận lợi (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  11. 22 câu Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  12. 42 câu Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  13. 25 câu Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  14. 30 câu Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  15. 25 câu Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  16. 25 câu Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  17. 30 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  18. 30 câu Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  19. 20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  20. 25 câu Trắc nghiệm Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ