Giải Unit 1 trang 5 Sentence patterns
1 (trang 5 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
|
1. c |
2. d |
3. a |
4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben.
2. Tạm biệt, Mai.
3. Bạn thế nào?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
2 (trang 5 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
|
1. d |
2. a |
3. b |
4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben. – Chào, Ben. Tớ là Mai.
2. Tạm biệt, Lucy. – Tạm biệt, Ben.
3. Bạn có khỏe không, Minh? – Khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Xin chào, Mai. – Chào, Minh.
3 (trang 5 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Make sentences (Tạo các câu)

Đáp án:
1. Hi. I’m Lucy.
2. Goodbye, Ben.
3. How are you?
4. Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
1. Chào bạn. Tớ là Lucy.
2. Tạm biệt, Ben.
3. Bạn khỏe không?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.