Giải SBT Tiếng anh lớp 3 Self-check 4 trang 97 Listening
1 (trang 97 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)
Bài nghe:

Đáp án:

Nội dung bài nghe:
1. She has a car.
2. A: What’s she doing?
B: She’s painting.
3. They have three dolls.
4. A: What are you doing?
B: I’m watching TV.
5. A: What’s the monkey doing?
B: It’s swinging.
6. A: How many trains do you have?
B: I have two trains.
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có một chiếc xe hơi.
2. A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Bức tranh của cô ấy.
3. Họ có ba con búp bê.
4. A: Bạn đang làm gì vậy?
B: Mình đang xem TV.
5. A: Con khỉ đang làm gì?
B: Nó đang đung đưa.
6. A: Bạn có bao nhiêu con tàu?
B: Mình có hai con tàu.
2 (trang 97 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Listen and number (Nghe và đánh số)
Bài nghe:

Đáp án:
1. b | 2. c | 3. d | 4. a | 5. e |
Nội dung bài nghe:
1. A: Do you have any dogs?
B: Yes, I do.
2. A: What’s the peacock doing?
B: It’s dancing.
3. They have four planes.
4. A: What can you see?
B: I can see an elephant.
5. A: What’s he doing?
B: He’s running.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn có con chó nào không?
B: Có, tớ có.
2. A: Con công đang làm gì?
B: Nó đang khiêu vũ.
3. Họ có bốn máy bay.
4. A: Bạn có thể nhìn thấy gì?
B: Tớ có thể nhìn thấy một con voi.
5. A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang chạy.