Giải SBT Tiếng anh lớp 3 Unit 19 trang 89 Sentence patterns
1 (trang 89 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
1. b | 2. c | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cậu ấy đang làm gì?
2. Cậu ấy đang trượt ván.
3. Cô ấy đang làm gì?
4. Cô ấy đang chơi bóng chuyền.
2 (trang 89 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Đáp án:
1. the park; cycling | 2. the park; flying a kite |
Hướng dẫn dịch:
1. A: Cô ấy ở đâu?
B: Cô ấy đang ở trong công viên
A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang đạp xe.
2. A: Anh ấy ở đâu?
B: Anh ấy cũng ở công viên.
A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang thả diều.
3 (trang 89 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Make sentences (Tạo các câu)
Đáp án:
1. Minh is cycling in the park.
2. Lucy is playing volleyball.
3. What’s Mary doing?
4. She’s painting a picture.
Hướng dẫn dịch:
1. Minh đang đạp xe trong công viên.
2. Lucy đang chơi bóng chuyền.
3. Mary đang làm gì?
4. Cô ấy đang vẽ một bức tranh.