Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Tiếng Anh Lớp 3

Giải SGK Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: Colours | Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 06/02/2026 0

Giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: Colours

Từ vựng Unit 9 Tiếng Anh lớp 3

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

 
 

Blue

Tính từ

 /bluː/

Màu xanh dương

Brown

Tính từ

 /braʊn/

Màu nâu

Red

Tính từ

/red/

Màu đỏ

Yellow

Tính từ

/ˈjel.oʊ/

Màu vàng

Colour

Danh từ

/ˈkʌl.ɚ/

Màu sắc

Orange

Tính từ

/ˈɔːr.ɪndʒ/

Màu da cam

Green

Tính từ

/ɡriːn/

Màu xanh lá cây

White

Tính từ

 /waɪt/

Màu trắng

Black

Tính tư

 /blæk/

Màu đen

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63

Tiếng Anh lớp 3 trang 62 Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn dịch

a. A: Bạn có cục tẩy không?)

   B:Vâng, mình có.

b. A: Nó màu gì?

    B: Nó màu xanh.

Tiếng Anh lớp 3 trang 62 Bài 2: Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

Đáp án

a. What colour is it? – It’s blue. 

b. What colour is it? – It’s brown. 

c. What colour is it? – It’s red. 

d. What colour is it? – It’s yellow. 

Hướng dẫn dịch

a. Nó có màu gì? – Nó là màu xanh da trời.

b. Nó có màu gì? – Nó màu nâu.

c. Nó có màu gì? – Nó màu đỏ.

d. Nó có màu gì? – Nó màu vàng.

Tiếng Anh lớp 3 trang 62 Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn làm bài

a. What colour is it? – The pen’s blue. 

b. What colour is it? – The eraser’s brown. 

c. What colour is it? – The pencil’s red. 

d. What colour is it? – The ruler’s yellow. 

Hướng dẫn dịch

a. Nó có màu gì? – Cái bút màu xanh da trời.

b. Nó có màu gì? – Màu nâu của cục tẩy.

c. Nó có màu gì? – Cái bút chì màu đỏ.

d. Nó có màu gì? – Màu vàng của cây thước kẻ.

Tiếng Anh lớp 3 trang 63 Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

Đáp án

1. b

2.a

Nội dung bài nghe

1. 

A: What colour is it? 

B: My eraser? It’s yellow. 

2. 

A: Is that your ruler? 

B: No, it isn’t. 

A: What colour is it? 

B: It’s brown.

Hướng dẫn dịch

1. 

A: Nó có màu gì?

B: Cục tẩy của tôi? Nó màu vàng.

2.

A: Đó có phải là cây thước của bạn không?

B: Không, không phải vậy.

A: nó có màu gì?

B: Nó màu nâu.

Tiếng Anh lớp 3 trang 63 Bài 5: Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

Đáp án

1. A: What colour is it? 

    B: It’s yellow.

2. A: What colour is it? 

    B: It’s red. 

3. A: What colour is it? 

    B: It’s brown.

4. A: What colour is it? 

B: It’s blue. 

Hướng dẫn dịch

1. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu vàng.

2. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu đỏ.

3. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu nâu.

4. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu xanh lam.

Tiếng Anh lớp 3 trang 63 Bài 6: Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Do the puzzle. Then ask and answer. (Giải ô chữ. Sau đó hỏi và trả lời.)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

Đáp án

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 1 trang 62, 63 | Kết nối tri thức

1. What colour is it? – It’s red. 

2. What colour is it? – It’s blue. 

3. What colour is it? – It’s yellow. 

4. What colour is it? – It’s brown.

Hướng dẫn dịch

1. Nó là màu gì? – Nó màu đỏ.

2. Nó là màu gì? – Nó là màu xanh da trời.

3. Nó là màu gì? – Nó màu vàng.

4. Nó là màu gì? – Nó màu nâu.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65

Tiếng Anh lớp 3 trang 64 Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe  và lặp lại.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn dịch

a.

A:  Bạn có bút chì không?

B: Vâng, mình có.

b. A: Chúng màu gì?

    B: Chúng màu xanh lá.

Tiếng Anh lớp 3 trang 64 Bài 2: Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65 | Kết nối tri thức

Lời giải chi tiết:

a. What colour are they? – They’re orange. 

b. What colour are they? – They’re green.

c. What colour are they? – They’re white. 

d. What colour are they? – They’re black. 

Hướng dẫn dịch

a.  Quyển sách màu gì? – Chúng màu cam.

b.  Quyển vở màu gì? – Chúng màu xanh.

c.  Cục tẩy màu gì? – Chúng màu trắng.

d. Cặp sách màu gì? – Chúng màu đen.

Tiếng Anh lớp 3 trang 64 Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn làm bài

+ What colour are they? – They’re black. 

+ What colour are they? – They’re orange. 

+ What colour are they? –  They’re green. 

+ What colour are they? – They’re white. 

Hướng dẫn dịch

+  Cặp sách màu gì? – Chúng màu đen.

+  Những quyển sách màu gì? – Chúng màu cam.

+  Quyển vở màu gì? – Chúng màu xanh lá.

+  Cục tẩy màu gì? – Chúng màu trắng.

Tiếng Anh lớp 3 trang 65 Bài 4: Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65 | Kết nối tri thức

Đáp án

1.b

2.d

3.c

4.a

Nội dung bài nghe

1. 

A: What colour is it? 

B: Its orange. 

2. 

A: What colour are they? 

B: They’re green. 

3. 

A: What colour are they? 

B: They’re white. 

4. 

A: What colour is it? 

B: Its black.

Hướng dẫn dịch

1.

A: Nó có màu gì?

B: Màu cam của nó.

2.

A: Chúng có màu gì?

B: Chúng có màu xanh lá cây.

3.

A: Chúng có màu gì?

B: Chúng màu trắng.

4.

A: Nó có màu gì?

B: Màu đen của nó.

Tiếng Anh lớp 3 trang 65 Bài 5: Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65 | Kết nối tri thức

Đáp án

1. A: What colour is it? 

    B: It’s black. 

2. A: What colour is it? 

    B: It’s blue. 

3. A: What colour are they? 

    B: They’re orange. 

4. A: What colour is it? 

    B: They’re green. 

Hướng dẫn dịch

1. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu đen.

2. A: Nó là màu gì?

    B: Nó màu xanh lam.

3. A: Chúng có màu gì?

    B: Chúng có màu cam.

4. A: Chúng có là màu gì?

    B: Chúng có màu xanh lá cây.

Tiếng Anh lớp 3 trang 65 Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 2 trang 64, 65 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn dịch

Màu sắc

Xanh lam, đen, nâu.

Cây bút mực màu gì?

Màu nâu, màu nâu, màu nâu.

Nó màu nâu.

Đỏ, trắng, xanh lá.

Cây thước kẻ màu gì?

Xanh lá, xanh lá, xanh lá.

Chúng màu xanh lá.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67

Tiếng Anh lớp 3 trang 66 Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn làm bài

Học sinh tự thực hành

Tiếng Anh lớp 3 trang 66 Bài 2: Listen and circle. (Nghe và chọn đáp án đúng)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67 | Kết nối tri thức

Đáp án

1.b

2.b

Hướng dẫn dịch

1. Cặp của tớ màu nâu

2. Bút chì màu xanh

Tiếng Anh lớp 3 trang 66 Bài 3: Let’s chant. (Hãy hát theo nhịp.)

Bài nghe:

 

Nội dung bài nghe:

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn dịch 

Nó màu gì?

Nó màu xanh.

Nó màu gì?

Nó màu nâu.

Chúng màu gì?

Chúng màu xanh lam.

Chúng màu gì?

Chúng màu nâu.

Tiếng Anh lớp 3 trang 67 Bài 4: Read and tick. (Đọc và đánh dấu.) 

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67 | Kết nối tri thức

Đáp án

1. brown

2. blue

3. orange

4. black

Hướng dẫn dịch

Hãy xem đồ dùng học tập của mình nhé. Mình có một chiếc cặp sách. Nó màu nâu. Sách và vở của mình màu xanh lam. Hộp bút và cục tẩy của mình màu cam. Bút và bút chì của mình màu đen. Mình rất thích đồ dụng học tập của mình.

Tiếng Anh lớp 3 trang 67 Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67 | Kết nối tri thức

Đáp án

I have a school bag. It’s brown. I have a pen. It is purple. I have two notebooks. They are white.

Hướng dẫn dịch

Tôi có 1 cái cặp sách. Nó màu nâu. Tôi có 1 cây bút mực. Nó màu tím. Tôi có 2 quyển vở. Chúng màu trắng.

Tiếng Anh lớp 3 trang 67 Bài 6:: Project. (Dự án.)

Colours of my school things (Màu sắc đồ dùng học tập của tôi)

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 Lesson 3 trang 66, 67 | Kết nối tri thức

Hướng dẫn làm bài

Học sinh tự thực hành.

Xem thêm các bài giải SGK Tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Unit 7: Classroom instructions

Unit 8: My school things

Unit 10: Break time activities

Review 2 & Fun time

Tags : Tags Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4 trang 96 Reading and Writing – Global success Kết nối tri thức
  2. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4 trang 97 Listening – Global success Kết nối tri thức
  3. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4 trang 98 Speaking – Global success Kết nối tri thức
  4. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4 trang 99 Fun time – Global success Kết nối tri thức
  5. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 trang 92 Phonics and Vocabulary – Global success Kết nối tri thức
  6. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 trang 93 Sentence patterns – Global success Kết nối tri thức
  7. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 trang 94 Speaking – Global success Kết nối tri thức
  8. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 trang 94, 95 Reading – Global success Kết nối tri thức
  9. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 trang 95 Writing – Global success Kết nối tri thức
  10. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 trang 88 Phonics and Vocabulary – Global success Kết nối tri thức
  11. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 trang 89 Sentence patterns – Global success Kết nối tri thức
  12. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 trang 90 Speaking – Global success Kết nối tri thức
  13. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 trang 90, 91 Reading – Global success Kết nối tri thức
  14. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 trang 91 Writing – Global success Kết nối tri thức
  15. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 trang 84 Phonics and Vocabulary – Global success Kết nối tri thức
  16. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 trang 85 Sentence patterns – Global success Kết nối tri thức
  17. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 trang 86 Speaking – Global success Kết nối tri thức
  18. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 trang 86, 87 Reading – Global success Kết nối tri thức
  19. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 trang 87 Writing – Global success Kết nối tri thức
  20. Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 trang 80 Phonics and Vocabulary – Global success Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ