Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Giải bài tập Toán lớp 8 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

1. Tổng hai lập phương

Giải Toán 8 trang 37 Tập 1

HĐ 1 trang 37 Toán 8 Tập 1: Với hai số a,b bất kì, thực hiện phép tính

(a+b)(a2−ab+b2)

Từ đó rút ra liên hệ giữa a3+b3 và (a+b)(a2−ab+b2).

Phương pháp giải:

Muốn nhân hai đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả với nhau.

Lời giải:

(a+b).(a2−ab+b2)=a.a2−a.ab+a.b2+b.a2−b.ab+b.b2=a3−a2b+ab2+a2−ab2+b3=a3+b3

Giải Toán 8 trang 38 Tập 1

Luyện tập 1 trang 38 Toán 8 Tập 1: 1. Viết x3+27 dưới dạng tích.

2. Rút gọn biểu thức x3+8y3−(x+2y)(x2−2xy+4y2).

Phương pháp giải:

Sử dụng hằng đẳng thức A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)

Lời giải:

1.

x3+27=x3+33=(x+3)(x2−3x+9)

2.

x3+8y3−(x+2y)(x2−2xy+4y2)=x3+8y3−[x3+(2y)3]=x3+8y3−(x3+8y3)=0

2. Hiệu hai lập phương

HĐ 2 trang 38 Toán 8 Tập 1: Với hai số a,b bất kì, viết a−b=a+(−b) và áp dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng để tính a3+(−b3).

Từ đó rút ra liên hệ giữa a3−b3 và (a−b)(a2+ab+b2).

Phương pháp giải:

Sử dụng hằng đẳng thức A3+B3=(A+B)(A−AB+B2)

Lời giải:

a3+(−b3)=[a+(−b)][a2−a.(−b)+(−b)2]=(a−b)(a2+ab+b2)

Từ đó ta có a3−b3=(a−b)(a2+ab+b2)

Giải Toán 8 trang 39 Tập 1

Luyện tập 2 trang 39 Toán 8 Tập 1: 1. Viết đa thức x3−8 dưới dạng tích.

2. Rút gọn biểu thức (3x−2y)(9x2+6xy+4y2)+8y3

Phương pháp giải:

Sử dụng hằng đẳng thức A3−B3=(A−B)(A+AB+B2)

Lời giải:

1. x3−8=x3−23=(x−2)(x2+2x+4)

2.

(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)+8y3=(3x−2y)[(3x)2+3x.2y+(2y)2]+8y3=(3x)3−(2y)3+8y3=27x3−8y3+8y3=27x3

Vận dụng trang 39 Toán 8 Tập 1: Giải quyết tình huống mở đầu.

Phương pháp giải:

Sử dụng hằng đẳng thức A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)

Lời giải:

x6+y6=(x2)3+(y2)3=(x2+y2)[(x2)2−x2.y2+(y2)2]=(x2+y2)(x4−x2y2+y4)

Bài tập

Bài 2.12 trang 39 Toán 8 Tập 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hay hiệu hai lập phương:

a)      (x+4)(x2−4x+16);

b)      (4x2+2xy+y2)(2x−y)

Phương pháp giải

a)      (x+4)(x2−4x+16)=x3+43=x3+64

b)      (4x2+2xy+y2)(2x−y)=(2x)3−y3=8x3−y3

Lời giải:

a)      (x+4)(x2−4x+16)=x3+43=x3+64

b)      (4x2+2xy+y2)(2x−y)=(2x)3−y3=8x3−y3

Bài 2.13 trang 39 Toán 8 Tập 1: Thay ? bằng biểu thức thích hợp.

a)      x3+512=(x+8)(x2−?+64));

b)      27x3−8y3=(?−2y)(?+6xy+4y2).

Phương pháp giải

a)      x3+512=(x+8)(x2−8x+64))

b)      27x3−8y3=(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)

Lời giải:

a)      x3+512=(x+8)(x2−8x+64))

b)      27x3−8y3=(3x−2y)(9x2+6xy+4y2)

Bài 2.14 trang 39 Toán 8 Tập 1: Viết các đa thức sau dưới dạng tích:

a)      27x3+y3;

b)      x3−8y3.

Phương pháp giải

a)      27x3+y3=(3x)3+y3=(3x+y)(9x2−3xy+y2);

b)      x3−8y3=x3−(2y)3=(x−2y)(x2+2xy+4y2).

Lời giải:

a)      27x3+y3=(3x)3+y3=(3x+y)(9x2−3xy+y2);

b)      x3−8y3=x3−(2y)3=(x−2y)(x2+2xy+4y2).

Bài 2.15 trang 39 Toán 8 Tập 1: Rút gọn biểu thức sau:

(x−2y)(x2+2xy+4y2)+(x+2y)(x2−2xy+4y2).

Phương pháp giải

(x−2y)(x2+2xy+4y2)+(x+2y)(x2−2xy+4y2)=x3−(2y)3+x3+(2y)3=x3−8y3+x3+8y3=2x3

Lời giải:

(x−2y)(x2+2xy+4y2)+(x+2y)(x2−2xy+4y2)=x3−(2y)3+x3+(2y)3=x3−8y3+x3+8y3=2x3

Video bài giảng Toán 8 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải SGK Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Luyện tập chung trang 40

Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Luyện tập chung trang 45

Lý thuyết Tổng và hiệu hai lập phương

+ Tổng hai lập phương 

A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)

Ví dụ: x3+8=x3+23=(x+2)(x2−2x+4)

+ Hiệu hai lập phương  

A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)

Ví dụ: x3−8=(x−2)(x2+2x+4)

Tags : Tags Giải SGK Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tứ giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  2. 25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  3. 25 câu Trắc nghiệm Hình đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  4. 60 câu Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  5. 31 câu Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  6. 47 câu Trắc nghiệm Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  7. 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác đồng dạng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  8. 25 câu Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  9. 24 câu Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  10. 25 câu Trắc nghiệm Kết quả có thể và kết quả thuận lợi (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  11. 22 câu Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  12. 42 câu Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  13. 25 câu Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  14. 30 câu Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  15. 25 câu Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  16. 25 câu Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  17. 30 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  18. 30 câu Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  19. 20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8
  20. 25 câu Trắc nghiệm Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ