Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 6

59 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán 6

By Admin Lop12.com 16/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số

Phần 1. Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số

Dạng 1. Phép cộng và phép trừ phân số

Câu 1. Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A  chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B  chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C  thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

A. 4 giờ

B. 3 giờ

C. 1 giờ

D. 2 giờ

Trả lời:

Một giờ vòi A chảy được là: 1:6=16 (bể)

Một giờ vòi B chảy được là: 1:3=13 (bể)

Một giờ vòi C chảy được là: 1:2=12 (bể)

Một giờ cả ba vòi chảy được là: 16+13+12=66=1  (bể)

Vậy trong 1 giờ cả ba vòi chảy được đầy bể.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2. Số đối của phân số 137 là:

A. −137

B. 13−7

C. −137

D. tất cả các đáp án trên đều đúng

Trả lời:

Số đối của phân số 137 là −137 hoặc −137 hoặc13−7

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Kết quả của phép tính 34−720 là:

A.110

B.45

C.25

D.−110

Trả lời:

34−720=1520−720=820=25

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4. Tìm x biết x+114=57

A. 914

B.114

C. 1114

D. 12

Trả lời:

x+114=57

x=57−114

x=914

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5. Giá trị của x thỏa mãn 1520−x=716 là:

A.−516

B.516

C.1916

D.−1916

Trả lời:

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13+…24=38

A. 2

B. 1

C. – 1

D. 5

Trả lời:

Đặt số cần điền vào chỗ chấm là x ta có:

13+x24=38x24=38−13x24=124

x = 1

Vậy số cần điền vào chỗ trống là 1

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7. Tính 415−265−439 ta được

A.139

B.215

C.−265

D.115

Trả lời:

415−265−439=52195−6195−20195=52−6−20195=26195=215

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

A.1740

B.140

C.113

D. 1

Trả lời:

Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được là:  1:10=110(bể)

Trong 1 giờ, vòi thứ hai chảy được là:1:8=18  (bể)

Trong 1 giờ, vòi thứ ba tháo được là:1:5=15  (bể)

Sau 1 giờ, lượng nước trong bể có là:

110+18−15=140 (bể)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9. Phép tính 97−512 là:

A.7384

B.−1384

C.8384

D.14384

Trả lời:

Ta có:97−512=97+−512=10884+−3584=108+−3584=7384

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10. Chọn câu đúng. Với a;b;m∈Z;m≠0 ta có

A. am+bm=a−bm

B. am+bm=a.bm

C. am+bm=a+bm

D. am+bm=a+bm+m

Trả lời:

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

am+bm=a+bm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11. Tổng 46+2781 có kết quả là:

A.13

B.43

C.34

D.1

Trả lời:

46+2781=23+13=33=1

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12. Tính tổng hai phân số 3536 và −12536

A.−52

B.−295

C.−409

D.409

Trả lời:

3536+−12536=35+−12536=−9036=−52

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13. Chọn câu đúng

A.−411+7−11>1

B.−411+7−11<0

C.811+7−11>1

D.−411+7−11>−1

Trả lời:

Đáp án A: −411+7−11=−411+−711=−1111=−1<1 nên A sai

Đáp án B: −411+7−11=−411+−711=−1111=−1<0 nên B đúng.

Đáp án C:811+7−11=811+−711=111<1  nên C sai.

Đáp án D: −411+7−11=−1111=−1 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14. Chọn câu sai

A.32+23>1

B.32+23=136

C.34+−417=3568

D.412+2136=1

Trả lời:

Đáp án A: 32+23=96+46=136>1 nên A đúng

Đáp án B:32+23=96+46=136  nên B đúng.

Đáp án C:34+−417=5168+−1668=3568  nên C đúng

Đáp án D: 412+2136=412+712=1112<1 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15. Tìm x biết x=313+920

A. 1233

B. 177260

C. 187260

D.17726

Trả lời:

313+920=60260+117260=177260

Vậy x=177260

Đáp án cần chọn là: B

Câu 16. Cho A=14+−513+211+−813+34. Chọn câu đúng

A. A > 1

B.A=211

C. A = 1

D. A – 0

Trả lời:

A=14+−513+211+−813+34

A=14+−513+211+−813+34A=14+34+−513+−813+211A=1+−1+211A=211

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17. Tìm x∈Z biết 56+−78≤x24≤−512+58

A. x∈0;1;2;3;4

B.x∈−1;0;1;2;3;4;5

C.x∈−1;0;1;2;3;4

D.x∈0;1;2;3;4;5

Trả lời:

56+−78≤x24≤−512+58

−124≤x24≤524−1≤x≤5x∈−1;0;1;2;3;4;5

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18. Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A  chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B  chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C  thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

A. 4 giờ

B. 3 giờ

C. 1 giờ

D. 2 giờ

Trả lời:

Một giờ vòi A chảy được là: 1:6=16 (bể)

Một giờ vòi B chảy được là: 1:3=13 (bể)

Một giờ vòi C chảy được là: 1:2=12 (bể)

Một giờ cả ba vòi chảy được là: 16+13+12=66=1  (bể)

Vậy trong 1 giờ cả ba vòi chảy được đầy bể.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 19. Số đối của phân số 137 là:

A. −137

B. 13−7

C. −137

D. tất cả các đáp án trên đều đúng

Trả lời:

Số đối của phân số 137 là −137 hoặc −137 hoặc13−7

Đáp án cần chọn là: D

Câu 20. Kết quả của phép tính 34−720 là:

A.110

B.45

C.25

D.−110

Trả lời:

34−720=1520−720=820=25

Đáp án cần chọn là: C

Câu 21. Tìm x biết x+114=57

A. 914

B.114

C. 1114

D. 12

Trả lời:

x+114=57

x=57−114

x=914

Đáp án cần chọn là: A

Câu 22. Giá trị của x thỏa mãn 1520−x=716 là:

A.−516

B.516

C.1916

D.−1916

Trả lời:

Đáp án cần chọn là: B

Câu 23. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 13+…24=38

A. 2

B. 1

C. – 1

D. 5

Trả lời:

Đặt số cần điền vào chỗ chấm là x ta có:

13+x24=38x24=38−13x24=124

x = 1

Vậy số cần điền vào chỗ trống là 1

Đáp án cần chọn là: B

Câu 24. Tính 415−265−439 ta được

A.139

B.215

C.−265

D.115

Trả lời:

415−265−439=52195−6195−20195=52−6−20195=26195=215

Đáp án cần chọn là: B

Câu 25. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

A.1740

B.140

C.113

D. 1

Trả lời:

Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được là:  1:10=110(bể)

Trong 1 giờ, vòi thứ hai chảy được là:1:8=18  (bể)

Trong 1 giờ, vòi thứ ba tháo được là:1:5=15  (bể)

Sau 1 giờ, lượng nước trong bể có là:

110+18−15=140 (bể)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 26. Phép tính 97−512 là:

A.7384

B.−1384

C.8384

D.14384

Trả lời:

Ta có:97−512=97+−512=10884+−3584=108+−3584=7384

Đáp án cần chọn là: A

Dạng 2. Các dạng toán về phép cộng và phép trừ phân số

Câu 1. Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

A.−23;32

B.−1213;13−12

C.12;−12

D.34;−43

Trả lời:

Đáp án A: Số đối của −23 là 23 chứ không phải 32 nên A sai.

Đáp án B: Số đối của −1213 là 1213 chứ không phải 13−12 nên B sai.

Đáp án C: Số đối của 12 là −12 nên C đúng.

Đáp án D: Số đối của 34 là −34 hoặc 3−4 hoặc −34 chứ không phải −43 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2. Số đối của −−227 là:

A.272

B.−−227

C.227

D.–227

Trả lời:

Ta có: −−227=227 nên số đối là −227

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Tính −16−−49

A.518

B.536

C.−1118

D.−1336

Trả lời:

−16−−49=−16+49=−318+818=518

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4. Chọn câu đúng

A.413−12=526

B.12−13=56

C.1720−15=1320

D.515−13=15

Trả lời:

Đáp án A: 413−12=826−1326=−526≠526 nên A sai.

Đáp án B: 12−13=36−26=16≠56 nên B sai.

Đáp án C: 1720−15=1720−420=1320  nên C đúng.

Đáp án D: 515−13=13−13=0≠15 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 5. Tính hợp lí B=3123−730+823 ta được

A. 2330

B.730

C.−730

D.−2330

Trả lời:

B=3123−730+823=3123−730−823=3123−730−823=3123−823−730=1−730=2330

Đáp án cần chọn là: A

Câu 6. Cho M=13+1267+1341−7967−2841 và N=3845−845−1751−311. Chọn câu đúng

A. M = N

B. N < 1 < M

C. 1 < M < N

D. M < 1 < N

Trả lời:

M=13+1267+1341−7967−2841=13+1267+1341−7967+2841=13+1267−7967+1341+2841 =13+−1+1 =13

N=3845−845−1751−311 =3845−845+1751+311=3845−845+1751+311=23+13+311=1+311=1+311=1411

Vì 13<1<1411 nên M < 1 < N

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7. Tìm x sao cho x−−712=1718−19

A.−14

B.1712

C.14

D.−1712

Trả lời:

x−−712=1718−19x−−712=56x=56+−712=14

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8. Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2930−1323+x=769

A. 310

B.1323

C.25

D.−310

Trả lời:

2930−1323+x=7691323+x=2930−769x=199230−1323=310

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn −514−3714≤x≤3173−3131313173737373?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 1

Trả lời:

−514−3714≤x≤3173−3131313173737373−514+−3714≤x≤3173−31313131:1010173737373:10101−4214≤x≤3173−3173−3≤x≤0x∈−3;−2;−1;0

Vậy có 4 giá trị của x thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10. Cho x là số thỏa mãnx+45.9+49.13+413.17+…+441.45=−3745 . Chọn kết luận đúng:

A. x nguyên âm 

B. x = 0          

C. x nguyên dương

D. x là phân số dương

Trả lời:

x+45.9+49.13+413.17+…+441.45=−3745x+15−19+19−113+…+141−145=−3745x+15−145=−3745x+845=−3745x=−3745−845 =–1

Vì −1 là số nguyên âm nên đáp án A đúng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 11. Cho P=122+132+…+120022+120032 . Chọn câu đúng

A. P > 1

B.P > 2

C. P < 1

D. P < 0

Trả lời:

P=122+132+…+120022+120032<11.2+12.3+…+12001.2002+12002.2003=11−12+12−13+…+12001−12002+12002−12003=1−12003=20022003<1

Vậy P < 1

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12. Phép cộng phân số có tính chất nào dưới đây?

A. Tính chất giao hoán 

B. Tính chất kết hợp   

C. Tính chất cộng với 0

D. Cả A, B, C đều đúng

Trả lời:

Phép cộng phân số có các tính chất:

+) Tính chất giao hoán: khi đổi chỗ các phân số trong một tổng thì tổng không đổi.

+) Tính chất kết hợp: Muốn cộng một tổng hai phân số với phân số thứ ba, ta có thể cộng phân số thứ nhất với tổng hai phân số còn lại.

+) Tính chất cộng với 0: tổng của một phân số với 0 bằng chính phân số đó.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13. Thực hiện phép tính 6591+−4455 ta được kết quả làzzz

A.−5335

B.5135

C.−335

D.335

Trả lời:

6591+−4455=57+−45=2535+−2835=−335

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14. Chọn câu sai

A.32+23>1

B.32+23=136

C.34+−417=3568

D.412+2136=1

Trả lời:

Đáp án A: 32+23=96+46=136>1 nên A đúng

Đáp án B:32+23=96+46=136  nên B đúng

Đáp án C:34+−417=5168+−1668=3568  nên C đúng

Đáp án D: 412+2136=412+712=1112<1nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15. Tìm x biết x−15=2+−34

A.x=2120

B.x=2920

C.x=−310

D.x=−910

Trả lời:

x−15=2+−34

x−15=54

x=54+15

x=2920

Đáp án cần chọn là: B

Câu 16. Tính hợp lí biểu thức−97+134+−15+−57+34  ta được kết quả là

A.95

B.115

C.−115

D.−15

Trả lời:

−97+134+−15+−57+34=−97+−57+134+34+−15=−147+164+−15=−2+4+−15=2+−15=105+−15=95

Đáp án cần chọn là: A

Câu 17. Cho
M=2131+−167+4453+1031+953
N=12+−15+−57+16+−335+13+141. Chọn câu đúng

A.M=27;N=141

B.M=0;N=141

C.M=−167;N=8341

D.M=−27;N=141

Trả lời:

M=2131+−167+4453+1031+953

M=2131+−167+4453+1031+953

M=2131+1031+4453++953+−167

M=1+1+−167

M=−27

N=12+−15+−57+16+−335+13+141 = 12+16+13+−15+−57+−335+141=3+1+26+−7+−25+−335+141=1+−1+141=141

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18. Tìm tập hợp các số nguyên n để n−8n+1+n+3n+1 là một số nguyên

A. n ∈ {1; −1; 7; −7} 

B. n ∈ {0; 6}

C. n ∈ {0; −2; 6; −8}         

D. n ∈ {−2; 6; −8}

Trả lời:

Ta có:

n−8n+1+n+3n+1=n−8+n+3n+12n−5n+1=2n+2−7n+1=2n+1−7n+12n+1n+1−7n+1=2−7n+1

Yêu cầu bài toán thỏa mãn nếu 7n+1∈Z hay n+1∈U7=±1;±7

Ta có bảng:

20 câu Trắc nghiệm Tia hồng ngoại và tia tử ngoại (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 1)

Vậy n ∈ {0; −2; 6; −8}         

Đáp án cần chọn là: C

Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 1541+−13841≤x<12+13+16 ?

A. 6

B. 3

C. 5

D. 4

Trả lời:

1541+−13841≤x<12+13+16−3≤x<1x∈−3;−2;−1;0

Đáp án cần chọn là: D

Câu 20. Tính tổng A=12+16+112+…+199.100 ta được

A.A>35
B.A<45

C.A>45

D. cả A , C đều đúng

Trả lời:

A=12+16+112+…+199.100=11.2+12.3+13.4+…+199.100A=1−12+12−13+13−14+…+199−1100A=1−1100=99100 

So sánh A với 35 và 45

Ta có: 35=60100;45=80100⇒60100<80100<99100⇒A>45>35

Đáp án cần chọn là: D

Câu 21. ChoS=121+122+123+…+135

Chọn câu đúng

A.S>12

B. S < 0

C.S=12

D. S = 2

Trả lời:

S=121+122+123+…+135=121+…+125+126+…+130+131…+135

S>125+…+125+130+…+130+135…+135

S>15+16+17=107210>12

Vậy S>12

Đáp án cần chọn là: A

Câu 22. Có bao nhiêu cặp số a;b∈Z thỏa mãna5+110=−1b ?

A. 0

B. Không tồn tại (a; b)

C. 4

D. 10

Trả lời:

a5+110=−1b2a10+110=−1b2a+110=−1b2a+1.b=−10

2a + 1 là số lẻ; 2a + 1 là ước của −10

20 câu Trắc nghiệm Tia hồng ngoại và tia tử ngoại (Kết nối tri thức) có đáp án – Toán 6 (ảnh 2)

Vậy có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 23. Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

A.−23;32

B.−1213;13−12

C.12;−12

D.34;−43

Trả lời:

Đáp án A: Số đối của −23 là 23 chứ không phải 32 nên A sai.

Đáp án B: Số đối của −1213 là 1213 chứ không phải 13−12 nên B sai.

Đáp án C: Số đối của 12 là −12 nên C đúng.

Đáp án D: Số đối của 34 là −34 hoặc 3−4 hoặc −34 chứ không phải −43 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 24. Số đối của −−227 là:

A.272

B.−−227

C.227

D.–227

Trả lời:

Ta có: −−227=227 nên số đối là −227

Đáp án cần chọn là: D 

Câu 25. Tính −16−−49

A.518

B.536

C.−1118

D.−1336

Trả lời:

−16−−49=−16+49=−318+818=518

Đáp án cần chọn là: A

Câu 26. Chọn câu đúng

A.413−12=526

B.12−13=56

C.1720−15=1320

D.515−13=15

Trả lời:

Đáp án A: 413−12=826−1326=−526≠526 nên A sai.

Đáp án B: 12−13=36−26=16≠56 nên B sai.

Đáp án C: 1720−15=1720−420=1320  nên C đúng.

Đáp án D: 515−13=13−13=0≠15 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 27. Tính hợp lí B=3123−730+823 ta được

A. 2330

B.730

C.−730

D.−2330

Trả lời:

B=3123−730+823=3123−730−823=3123−730−823=3123−823−730=1−730=2330

Đáp án cần chọn là: A

Câu 28. Cho M=13+1267+1341−7967−2841 và N=3845−845−1751−311. Chọn câu đúng

A. M = N

B. N < 1 < M

C. 1 < M < N

D. M < 1 < N

Trả lời:

M=13+1267+1341−7967−2841=13+1267+1341−7967+2841=13+1267−7967+1341+2841 =13+−1+1 =13

N=3845−845−1751−311 =3845−845+1751+311=3845−845+1751+311=23+13+311=1+311=1+311=1411

Vì 13<1<1411 nên M < 1 < N

Đáp án cần chọn là: D

Câu 29. Tìm x sao cho x−−712=1718−19

A.−14

B.1712

C.14

D.−1712

Trả lời:

x−−712=1718−19x−−712=56x=56+−712=14

Đáp án cần chọn là: C

Câu 30. Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2930−1323+x=769

A. 310

B.1323

C.25

D.−310

Trả lời:

2930−1323+x=7691323+x=2930−769x=199230−1323=310

Đáp án cần chọn là: A

Câu 31. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn −514−3714≤x≤3173−3131313173737373?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 1

Trả lời:

−514−3714≤x≤3173−3131313173737373−514+−3714≤x≤3173−31313131:1010173737373:10101−4214≤x≤3173−3173−3≤x≤0x∈−3;−2;−1;0

Vậy có 4 giá trị của x thỏa mãn bài toán.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 32. Cho x là số thỏa mãnx+45.9+49.13+413.17+…+441.45=−3745 . Chọn kết luận đúng:

A. x nguyên âm 

B. x = 0          

C. x nguyên dương

D. x là phân số dương

Trả lời:

x+45.9+49.13+413.17+…+441.45=−3745x+15−19+19−113+…+141−145=−3745x+15−145=−3745x+845=−3745x=−3745−845 =–1

Vì −1 là số nguyên âm nên đáp án A đúng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 33. Cho P=122+132+…+120022+120032 . Chọn câu đúng

A. P > 1

B.P > 2

C. P < 1

D. P < 0

Trả lời:

P=122+132+…+120022+120032<11.2+12.3+…+12001.2002+12002.2003=11−12+12−13+…+12001−12002+12002−12003=1−12003=20022003<1

Vậy P < 1

Đáp án cần chọn là: C

Phần 2. Lý thuyết Phép cộng và phép trừ phân số

1. Phép cộng hai phân số

a) Cộng hai phân số cùng mẫu

– Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu:Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Ví dụ 1: 

Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

b) Cộng hai phân số không cùng mẫu số

– Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

Ví dụ 2: 

Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

c) Số đối

– Hai số được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0. Kí hiệu số đối của phân số Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức .

Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

Ví dụ 3: Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức là hai phân số đối nhau vì Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

2. Tính chất của phép cộng hai phân số

Cho hai phân số Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức  với a, b, c, d, e, f ∈ ℤ; b ≠ 0; d ≠ 0, f ≠ 0. Ta có:

+ Tính chất giao hoán: Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

+ Tính chất kết hợp:Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

+ Tính chất cộng với số 0: Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức 

3. Phép trừ hai phân số

a) Trừ hai phân số cùng mẫu

– Muốn trừ hai phân số cùng mẫu, ta lấy tử số của phân số thứ nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức với a, b, m ∈ ℤ ; m ≠ 0.

Ví dụ 4:

Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

b) Trừ hai phân số không cùng mẫu:

– Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số rồi trừ hai phân số đó.

Ví dụ 5: 

Phép cộng và phép trừ phân số | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương

Trắc nghiệm Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số

Trắc nghiệm Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số

Trắc nghiệm Bài 27: Hai bài toán về phân số

Trắc nghiệm Bài 28: Số thập phân

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 6
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Tia lớp 6 (sách mới) có đáp án
  2. 20 Bài tập Phép nhân, phép chia số thập phân lớp 6 (sách mới) có đáp án
  3. 20 Bài tập Phép cộng, phép trừ số thập phân lớp 6 (sách mới) có đáp án
  4. 20 Bài tập Xác suất thực nghiệm trong một trò chơi và thí nghiệm đơn giản lớp 6 (sách mới) có đáp án
  5. 20 Bài tập Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản lớp 6 (sách mới) có đáp án
  6. 20 Bài tập Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu lớp 6 (sách mới) có đáp án
  7. 20 Bài tập Hợp số lớp 6 (sách mới) có đáp án
  8. 20 Bài tập Phép thử nghiệm – Sự kiện lớp 6 (sách mới) có đáp án
  9. 20 Bài tập Hai đường thẳng cắt nhau, song song lớp 6 (sách mới) có đáp án
  10. 20 Bài tập Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng lớp 6 (sách mới) có đáp án
  11. 20 Bài tập Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên lớp 6 (sách mới) có đáp án
  12. 20 Bài tập Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả lớp 6 (sách mới) có đáp án
  13. 20 Bài tập Giá trị của một phân số lớp 6 (sách mới) có đáp án
  14. 20 Bài tập Tính chất cơ bản của phân số lớp 6 (sách mới) có đáp án
  15. 20 Bài tập Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên lớp 6 (sách mới) có đáp án
  16. 20 Bài tập Biểu đồ tranh lớp 6 (sách mới) có đáp án
  17. 20 Bài tập Biểu diễn dữ liệu trên bảng lớp 6 (sách mới) có đáp án
  18. 20 Bài tập Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên lớp 6 (sách mới) có đáp án
  19. 20 Bài tập Thứ tự trong tập hợp số nguyên lớp 6 (sách mới) có đáp án
  20. 20 Bài tập Số nguyên âm lớp 6 (sách mới) có đáp án

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ