• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Học tập lớp 12

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • LMS
  • Môn Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Đại học

Giới thiệu Đại học Công nghiệp Quảng Ninh – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

16/07/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (mã trường DDM) là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, tiền thân là Trường Trung học Kỹ thuật Mỏ thành lập năm 1958. Năm 2007, trường được nâng cấp lên đại học theo Quyết định số 1730/2007-QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, trường đã đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cung cấp cho các cơ quan, doanh nghiệp trong cả nước. Hiện trường có quy mô đào tạo gần 4.000 sinh viên với đội ngũ giảng viên có trình độ cao, giàu kinh nghiệm. Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với thế mạnh về kỹ thuật – công nghiệp, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Các ngành đào tạo

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy sau:

STT Mã ngành Tên ngành Ghi chú
1 7340301 Kế toán Chuyên ngành Kế toán tổng hợp
2 7340101 Quản trị kinh doanh QTKD tổng hợp, QTKD Du lịch – Khách sạn
3 7340201 Tài chính ngân hàng Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
4 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Ngành mới
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Chuyên ngành Công nghệ tự động hóa
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử CNKT điện tử, CNKT điện, Cơ điện mỏ, Điện lạnh, Cơ điện
8 7480201 Công nghệ thông tin Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, CN phần mềm
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí CN sản xuất tự động, Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí – Động lực
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Xây dựng mỏ và công trình ngầm, XD hầm và cầu
11 7520601 Kỹ thuật mỏ Khai thác mỏ
12 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng

Các khối thi xét tuyển

Trường xét tuyển dựa trên nhiều tổ hợp môn, phổ biến gồm:

  • **A00:** Toán, Vật lí, Hóa học
  • **A01:** Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • **A07:** Toán, Lịch sử, Địa lí
  • **C01:** Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • **C03:** Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  • **C04:** Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • **C14:** Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • **D01:** Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • **D04:** Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
  • **D09:** Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • **D14:** Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • **D15:** Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • **D30:** Toán, Vật lí, Tiếng Trung
  • **D40:** Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
  • **X17:** Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • **X21:** Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • **X23:** Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • Phương thức xét tuyển 2026

    Năm 2026, trường tuyển sinh 900 chỉ tiêu với các phương thức sau:

    1. **Xét tuyển thẳng** theo quy định của Bộ GD&ĐT (thí sinh đoạt giải quốc gia, học sinh giỏi các năm lớp 10, 11, 12).

    2. **Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026** – xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

    3. **Xét học bạ THPT** – dựa vào điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

    4. **Xét kết quả bài thi đánh giá năng lực** của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

    5. **Xét tuyển kết hợp** – kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT.

    Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc trực tiếp tại https://tuyensinh.qui.edu.vn.

    Học phí tham khảo

    Học phí năm 2025–2026 thu theo tín chỉ, áp dụng theo NĐ 81/2021/NĐ-CP:

    Khối ngành Học phí (VNĐ/tín chỉ) Học phí ước tính/năm
    Khối ngành kỹ thuật (Cơ khí, Điện, Xây dựng, Mỏ, Ô tô…) 565.000 ~20.900.000
    Khối ngành CNTT, Logistics 581.000 ~20.900.000
    Khối ngành kinh tế (Kế toán, QTKD, Tài chính NH) 497.000 ~17.900.000

    Mức học phí có thể điều chỉnh theo từng năm theo lộ trình của Chính phủ.

    Điểm chuẩn các ngành

    Dưới đây là điểm chuẩn năm 2025 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:

    Ngành Điểm chuẩn THPT 2025 Điểm chuẩn học bạ 2025
    Quản trị kinh doanh 15.0 18.0
    Tài chính ngân hàng 15.0 18.0
    Kế toán 15.0 18.0
    Công nghệ thông tin 15.0 18.0
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0 18.0
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.0 18.0
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0 18.0
    Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0 18.0
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0 18.0
    Kỹ thuật mỏ 15.0 18.0
    Kỹ thuật tuyển khoáng 15.0 15.5

    Điểm chuẩn có thể thay đổi theo từng năm và từng phương thức xét tuyển.

    Liên hệ

  • **Cơ sở chính:** Khu Thọ Sơn, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
  • **Cơ sở 2:** Phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
  • **Điện thoại:** 0203.3871.292
  • **Email:** [email protected]
  • **Website tuyển sinh:** https://tuyensinh.qui.edu.vn
  • **Website trường:** https://qui.edu.vn
  • Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

    Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học công nghiệp, đại học công nghiệp quảng ninh, Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

    Bài liên quan:

    • 1. Giới thiệu Đại học Mở TP.HCM (HCMOU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lạc Hồng (LHU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Reader Interactions

    Để lại một bình luận Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sidebar chính

    Bài viết mới

    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-16 09:02:52 16/07/2026
    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-16 08:08:40 16/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Mở TP.HCM (HCMOU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 16/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 16/07/2026
    • Giới thiệu Đại học Lạc Hồng (LHU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn 16/07/2026

    Danh mục

    Mục lục

    • 1. Giới thiệu Đại học Mở TP.HCM (HCMOU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Đại học Lao động – Xã hội – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Đại học Lạc Hồng (LHU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 6. Giới thiệu Đại học Kinh tế Nghệ An – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 7. Giới thiệu Trường Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM (UEL) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
    Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.