Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):
B1: – (QR)
B2:
Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu
Chuyên đề Tính giá trị biểu thức Toán lớp 3
(Tiết 1)
I. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Các số được nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) làm thành một biểu thức.
Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
– Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
– Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép nhân, chia trước rồi thực hiện phép cộng, trừ sau.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
Ví dụ:
a) 635 – 312 + 59 = 323 + 59 b) 24 : 6 x (2 + 5) = 24 : 6 x 7
= 382 = 4 x 7 = 28
II. LUYỆN TẬP
Bài 1. Thực hiện phép tính
a) 570 + 230 – 492 b) 356 -147 + 350
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
c) 295 + 105 – 118 d) 395 – 95 +392
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
Bài 2. Thực hiện các phép tính
a) 659 + (841 – 700) – 239 b) 945 – (345 + 468)
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
c) (1000 – 199) – 786 + 243 d) (654 + 187) – (358 – 129)
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
Bài 3. Điền vào ô trống đúng (Đ) hoặc sai (S)
a) 93 – 54 + 32 b) 93 – 54 + 32
= 39 + 32 = 93-86
= 71
=7 ![]()
c) 60 : 5 x 4 d) 60 : 5 x 4
= 60 : 20 = 12 x 4
= 3
= 48
Bài 4. Điền vào ô trống dấu x hoặc dấu để được phép tính đúng:
a) 2
2
2
2 = 4 3
3
3
3 = 9
b) 2
2
2
2 = 16 3
3
3
3 = 81
Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
28 : (91 – ….) = 7 238 + 15 : … = 243 28 : … + 199 = 203
49 : … + 86 = 93 35 : (… – 78) = 5 42 : (182 – …) = 6
Bài 6. Điền số thích hợp vào ô trống
: 5 + 213 = 230
: 7 + 187 = 200
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
281 +
: 6 = 302 252 +
: 4 = 293
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
Bài 7. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
23 + 40 : 4 = 45
55 : 5 – 11 + 4 = 4 ![]()
63 : 7 + 24 : 2 = 20
69 : (15 : 3 – 2) = 25 ![]()
15 x 2 + 63 : 3 = 51
44 : 4 + 64 : 2 = 43 ![]()
Bài 8. Nối biểu thức với giá trị của nó:

Bài 9. Điền dấu vào ô trống để được phép só sánh đúng:
16 x 4 – 16
17 x 3 73 x 6
6 x 73
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
19 x (4 + 1)
20 x 4 15 x 9
9 x 14 + 9
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
12 x 2 – 12
24 – 13 15 x 2
15 x 6 -15 x 3
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
Bài 10. Tính:
215 + 3 x 200 600 : 3 + 347 400 : 4 + 4 x 7
……………………………………. ……………………………….. …………………………………….
……………………………………. ……………………………….. …………………………………….
Bài 11. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 4 x 102 + 52 : 4 – 410 b) 72 : 9 + 278 – 4 x 17
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
c) 542 + 4 x 112 – 85 : 5 d) 630 – 96 : 6 + 5 x 253
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
Bài 12. Tìm x, biết:
a) x : 6 = 15 + 85 : 5 b) x x 4 = 88 + 8 x 8
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
c) x + 354 = 554 – 126 : 9 d) 316 : x = 10 – 42 : 7
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
……………………………………………………. …………………………………………………….
Bài 13. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào các ô trống sau:
Bài 14. Điền dấu (>, =, <) thích hợp vào chỗ trống dưới đây
Bài 15. Tính giá trị của các biểu thức sau:
Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:
Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần
Chuyên đề Giải toán có lời văn
Chuyên đề Giảm đi một số lần
Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7
Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư
Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)
Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
Chuyên đề Số và cấu tạo số
Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
Chuyên đề Tính giá trị biểu thức
Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3
Chuyên đề Ôn tập tổng hợp
Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật
Chuyên đề Chu vi hình vuông
Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật
Chuyên đề Diện tích hình vuông
Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học
Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ
Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia
Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số
Chuyên đề Ôn tập về giải toán
Chuyên đề Phép chia
Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000
Chuyên đề Phép nhân
Chuyên đề Phép trừ
Chuyên đề Số và cấu tạo số
Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối