Giải Unit 15 trang 68 Phonics and Vocabulary
1 (trang 68 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Complete and say (Hoàn thành và nói)

Đáp án:
a. bread (bánh mì)
b. meat (thịt)
2 (trang 68 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Complete the table (Hoàn thành bảng)

Đáp án:

3 (trang 68 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Đáp án:
1. bread (bánh mì)
2. rice (cơm)
3. fish (cá)
4. milk (sữa)
5. juice (nước ép)
6. water (nước)