Bài tập Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho .
Vậy
Đáp án
Đáp án đúng là 634
Lời giải:
Ta có:
Mà nên .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 126
Lời giải:
Ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 3 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
…..
Đáp án
Đáp án đúng là 687
Lời giải:
Ta có: , hay
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là .
Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 0, 2018
Lời giải:
Ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là
Câu 5 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:
…..
Đáp án
Đáp án đúng là =
Lời giải:
Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
Đáp án
Đáp án đúng là A
Lời giải:
Ta có:
Lại có nên
Do đó .
Câu 7 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án
Đáp án đúng là Đúng
Lời giải:
Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.
Do đó ta có: .
Vậy phép tính đã cho là đúng.
Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 3, 100
Lời giải:
Ta có
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự là .
Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính bằng cách thuận tiện:
=
Đáp án
Đáp án đúng là 4250, 121, 4250, 400, 4650
Lời giải:
Ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự là
Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:
Đáp án
Đáp án đúng là 2593, 3258, 4000, 10000, 14000
Lời giải:
Ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới từ trái sang phải là
Câu 11 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:
…..
Đáp án
Đáp án đúng là =
Lời giải:
Ta có:
Mà .
Do đó,
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 12 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 91, a
Lời giải:
Ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là .
Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là A
Lời giải:
Ta có:
Theo đề bài ta có:
Nên:
Từ đó suy ra .
Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài tập Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số
Bài tập Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
Bài tập Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó
Bài tập Bài 26: Luyện tập chung
Bài tập Bài 27: Hai đường thẳng vuông góc
Bài tập Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc