Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Bài tập Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho 246+388=634.

Vậy 388+246=

Đáp án
Đáp án đúng là 634

Lời giải:

Ta có: 246+388=388+246

Mà 246+388=634 nên 388+246=634.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 634.

Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

126+357=357+

Đáp án
Đáp án đúng là 126

Lời giải:

Ta có: 126+357=357+126

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 126.

Câu 3 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)

Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:

492
678
687
942

492+ ….. =687+492

Đáp án
Đáp án đúng là 687

Lời giải:

Ta có: 687+492=492+687, hay 492+687=687+492

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 687.

Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

2018+0=+2018=

Đáp án
Đáp án đúng là 0, 2018

Lời giải:

Ta có: 2018+0=0+2018=2018

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 0;2018.

Câu 5 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)
Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

>
<
=

1875+9876 ….. 9876+1875

Đáp án
Đáp án đúng là =

Lời giải:

Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng ta có: 1875+9876=9876+1875

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là =.

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

5269+2017...2017+5962.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. <

B. >

C. =

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

Ta có:   5269+2017=2017+5269

Lại có 5269<5962 nên 2017+5269<2017+5692

Do đó 5269+2017<2017+5962.

Câu 7 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

(49+178)+22=49+(178+22). Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Đáp án
Đáp án đúng là Đúng

Lời giải:

Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

Do đó ta có: (49+178)+22=49+(178+22).

Vậy phép tính đã cho là đúng.

Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 5)

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a+97)+3=a+(97+)=a+

Đáp án
Đáp án đúng là 3, 100

Lời giải:

Ta có (a+97)+3=a+97+3=a+(97+3)=a+100

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự là 3;100.

Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tính bằng cách thuận tiện:


4250+279+121=+(279+)=+ =

Đáp án
Đáp án đúng là 4250, 121, 4250, 400, 4650

Lời giải:

Ta có:

4250+279+121=4250+(279+121)=4250+400=4650

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự là 4250;121;4250;400;4650

Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

2593+6742+1407+3258=(+1407)+(6742+)=+=

Đáp án
Đáp án đúng là 2593, 3258, 4000, 10000, 14000

Lời giải:

Ta có:

2593+6742+1407+3258

=(2593+1407)+(6742+3258)

=4000+10000

=14000

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới từ trái sang phải là 2593;3258;4000;10000;14000.

Câu 11 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

>
<
=

257+388+443 ….. 1088

Đáp án
Đáp án đúng là =

Lời giải:

Ta có: 257+388+443=(257+443)+388=700+388=1088

Mà 1088=1088.

Do đó, 257+388+443=1088

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là =.

Câu 12 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

a+b+91=(a+b)+=+(b+91)

Đáp án
Đáp án đúng là 91, a

Lời giải:

Ta có: a+b+91=(a+b)+91=a+(b+91)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 91;a.

Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 6)

Tìm x biết: 45+(1234+x)=1234+(45+120)

A. x=120

B. x=125

C. x=145

D. x=165

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

Ta có: 45+(1234+x)=45+1234+x=1234+(45+x)

Theo đề bài ta có: 45+(1234+x)=1234+(45+120)

Nên: 1234+(45+x)=1234+(45+120)

Từ đó suy ra x=120.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số

Bài tập Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Bài tập Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

Bài tập Bài 26: Luyện tập chung

Bài tập Bài 27: Hai đường thẳng vuông góc

Bài tập Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz