• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học An Giang – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

Giới thiệu Đại học An Giang – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

27/06/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học An Giang

Trường Đại học An Giang (An Giang University – AGU) là trường đại học công lập trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), tọa lạc tại thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Với hơn 10.000 sinh viên theo học mỗi năm, AGU là một trong những cơ sở giáo dục và nghiên cứu hàng đầu khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Trường có mã trường tuyển sinh là QSA, đào tạo 43 ngành đại học với đa dạng lĩnh vực từ Sư phạm, Nông nghiệp, Công nghệ thông tin, Kinh tế đến Ngôn ngữ và Luật.

Sứ mệnh và Tầm nhìn

Đại học An Giang cam kết đào tạo thế hệ nhân tài mới với chương trình học hiện đại, cơ sở vật chất tiên tiến và môi trường học tập năng động, góp phần phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực ĐBSCL và cả nước. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 12 tháng tốt nghiệp đạt 85%.

Lịch sử hình thành

  • 1975: Tiền thân là Trường Cao đẳng Sư phạm An Giang.
  • 1999: Tái thành lập thành trường đại học thứ hai tại khu vực ĐBSCL, phục vụ các tỉnh An Giang, Kiên Giang và Đồng Tháp. GS. Võ Tòng Xuân được bổ nhiệm làm Hiệu trưởng đầu tiên.
  • 2019: Trường chính thức trở thành thành viên của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Cơ sở vật chất

Trường có khuôn viên rộng 123 mẫu Anh (0.50 km²) tại trung tâm thành phố Long Xuyên. Năm 2009, trường khánh thành cơ sở phía Bắc, hiện là trụ sở chính. Với vị trí trung tâm, khuôn viên trường thường được sử dụng làm địa điểm tổ chức các lễ hội và triển lãm của thành phố.

Các ngành đào tạo

Đại học An Giang đào tạo 43 ngành với 6 trường trực thuộc:

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 Bảo vệ Thực vật 7620112 100 A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28
2 Chính trị học 7310201 30 C00, C19, D01, D14, D15, X70
3 Chăn nuôi 7620105 30 A00, B00, B03, B08, C02, X12, X28, X65
4 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 7510401 40 A00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12
5 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406 40 A00, B03, C01, C04, D01, X06, X08, X10
6 Công nghệ Nông nghiệp số 7620190 40 A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X26
7 Công nghệ Sinh học 7420201 90 A00, B00, B01, B02, B04, C02, D07, X28
8 Công nghệ Thông tin 7480201 220 A00, A01, C01, D01, D07, X06
9 Công nghệ Thực phẩm 7540101 70 A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11
10 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 30 A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11
11 Giáo dục Chính trị 7140205 20 C00, D01, X01, X70, X74
12 Giáo dục Mầm non 7140201 50 M00, M01, M26, M27, M30
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 144 B03, C01, C02, C03, C04, D01
14 Khoa học Cây trồng 7620110 60 A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28
15 Khoa học Dữ liệu 7460108 30 A00, A01, D01, X02, X26
16 Kinh doanh doanh Nông nghiệp số 7620191 40 A07, C02, C04, D01, D07, X17, X26, X28
17 Kinh tế Quốc tế 7310106 100 A00, A01, D01, X01, X27, X28
18 Kế toán 7340301 120 A00, A01, D01, X01, X27, X28
19 Kỹ thuật Phần mềm 7480103 100 A00, A01, C01, D01, X06, X26
20 Luật 7380101 77 A01, D01, D07, X01, X25, X26
21 Marketing 7340115 120 A00, A01, D01, X01, X27, X28
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 180 A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28
23 Nuôi trồng Thủy sản 7620301 60 A00, B00, C03, C04, D01, D09, D10, X04
24 Phát triển nông thôn 7620116 45 A07, B02, C04, D01, D07, X17, X24, X28
25 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 50 A06, B00, B02, B03, C02, C04, D01, X01
26 Quản trị Kinh doanh 7340101 150 A00, A01, D01, X01, X27, X28
27 Sư phạm Hóa học 7140212 20 A00, A06, B00, C02, D07, X10
28 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 30 A01, B03, B08, C01, C02, D07
29 Sư phạm Lịch sử 7140218 20 A07, C00, C03, D14, X17, X70
30 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 20 C00, C03, D14, D15, X70, X74
31 Sư phạm Ngữ văn 7140217 35 C00, C03, D14, D15, X70, X74
32 Sư phạm Sinh học 7140213 20 A02, B00, B02, B03, B08, X14
33 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 77 A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28
34 Sư phạm Toán học 7140209 33 A00, A01, C01, D01, D07
35 Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00, A01, A03, A04, C01
36 Sư phạm Địa lý 7140219 20 A07, C00, C04, D10, D15, X74
37 Thú y 7640101 55 A00, B00, B03, B08, D07, X12, X28, X65
38 Thương mại Điện tử 7340122 60 A00, A01, D01, X01, X27, X28
39 Triết học 7229001 20 C00, D01, D15, X70
40 Tài chính – Ngân hàng 7340201 150 A00, A01, D01, X01, X27, X28
41 Việt Nam học 7310630 150 C00, C03, D01, D14, D15
42 Văn học 7229030 30 C00, C03, D14, D15, X70, X74
43 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 30 A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11

Lưu ý: Các ngành dự kiến mở (Chính trị học, Khoa học Dữ liệu, Thương mại Điện tử) có thể chưa tuyển sinh năm 2026.

Phương thức xét tuyển

  1. Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  2. Phương thức tổng hợp: Kết hợp điểm thi THPT + ĐGNL (ĐHQG-HCM) + Học bạ + Điểm cộng ưu tiên.

Các khối thi xét tuyển

Tổ hợp Môn xét tuyển
A00 Toán, Vật lý, Hóa học
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

Học phí tham khảo

Học phí tại Đại học An Giang được thu theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập, dao động tùy theo ngành học. Sinh viên ngành Sư phạm được miễn học phí theo quy định. (Tham khảo năm học 2025-2026)

Điểm chuẩn các ngành (tham khảo 2025)

Điểm chuẩn các ngành tại Đại học An Giang dao động từ 15-27 điểm tùy theo ngành và phương thức xét tuyển. Các ngành Sư phạm thường có điểm chuẩn cao nhất, tiếp đến là Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Phần mềm, Luật và Ngôn ngữ Anh. (Tham khảo năm 2025)

Liên hệ

  • Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • Website: https://www.agu.edu.vn
  • Cổng tuyển sinh: https://tuyensinh.agu.edu.vn
  • Mã trường: QSA

Nguồn tham khảo

  • Wikipedia – An Giang University
  • Cổng Thông tin Tuyển sinh & Đào tạo – Đại học An Giang

Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học an giang, đại học đa ngành, Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

Bài liên quan:

  • 1. Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam
  • 2. Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 3. Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024
  • 4. Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia
  • 5. Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026 27/06/2026

Danh mục

Mục lục

  • 1. Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam
  • 2. Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 3. Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024
  • 4. Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia
  • 5. Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026
  • 6. Giới thiệu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) – Tuyển sinh 2024
  • 7. Giới thiệu Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025

Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.