• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam

Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam

27/06/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận






Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trang thông tin tuyển sinh lop12.com

Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam

Campus Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Sư phạm Hà Nội – Nền tảng đào tạo giáo viên chất lượng cao

1. Tổng quan về Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)

Đại học Sư phạm Hà Nội (Hanoi National University of Education – HNUE) là một trong những trường đại học sư phạm uy tín, lâu đời và hàng đầu tại Việt Nam. Được thành lập năm 1951, trường có truyền thống hơn 70 năm xây dựng và phát triển, là “nền nếp” của ngành giáo dục sư phạm cả nước.

Với chức năng, nhiệm vụ chủ yếu là đào tạo giáo viên cho các cấp học phổ thông, thực hiện nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế, HNUE luôn khẳng định vị thế là cơ sở đào tạo giáo viên trọng điểm quốc gia, đóng góp to lớn cho sự nghiệp giáo dục Việt Nam.

  • Tên tiếng Việt: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Website chính thức: https://hnue.edu.vn
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3754.2310 / 024.3754.2311
  • Email: info@hnue.edu.vn / tuyensinh@hnue.edu.vn

2. Sứ mệnh – Tầm nhìn – Giá trị cốt lõi

Sứ mệnh

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực giáo dục chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo trong giáo dục; phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

Tầm nhìn

Đến năm 2030, HNUE trở thành trường đại học sư phạm nghiên cứu, đa ngành, đạt chuẩn khu vực Châu Á; là trung tâm đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ giáo dục hàng đầu Việt Nam.

Giá trị cốt lõi

  • Chất lượng: Cam kết đào tạo đạt chuẩn quốc gia, chuẩn quốc tế
  • Đổi mới: Tạo mới không ngừng trong giảng dạy, nghiên cứu, quản trị
  • Trách nhiệm: Với học viên, xã hội và nghề nghiệp giáo dục
  • Hợp tác: Mở cửa, chia sẻ, cùng phát triển với đối tác trong và ngoài nước

3. Các ngành đào tạo chính (Năm 2025-2026)

HNUE đào tạo đa dạng các chuyên ngành sư phạm và phi sư phạm, đáp ứng nhu cầu nhân lực cho ngành giáo dục và các lĩnh vực khác. Dưới đây là các nhóm ngành đào tạo chính:

3.1. Khối ngành Sư phạm (Chương trình Chuẩn & Chất lượng cao)

STT Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi/Xét tuyển
1 Sư phạm Toán học D140201 A, A1, D01, D07, D09, D14
2 Sư phạm Vật lý D140202 A, A1, D01, D07, D09
3 Sư phạm Hóa học D140203 A, A1, D01, D07, D09
4 Sư phạm Sinh học D140204 A, A1, D01, D07, D09
5 Sư phạm Lịch sử D140205 C, D01, D07, D09, D14
6 Sư phạm Địa lý D140206 A, A1, D01, D07, D09, D14
7 Sư phạm Tin học D140207 A, A1, D01, D07, D09, D14
8 Sư phạm Ngữ văn D140208 C, D01, D07, D09, D14
9 Sư phạm Tiếng Anh D140209 D01, D07, D09, D14 (yêu cầu IELTS 5.5+)
10 Sư phạm Tiếng Pháp D140210 D01, D07, D09, D14
11 Sư phạm Tiếng Trung D140211 D01, D07, D09, D14
12 Sư phạm Giáo dục Mầm non D140101 C, D01, D07, D09, D14
13 Sư phạm Giáo dục Tiểu học D140102 C, D01, D07, D09, D14
14 Sư phạm Giáo dục Đặc biệt D140103 C, D01, D07, D09, D14
15 Sư phạm Giáo dục Thể chất D140212 C, D01, D07, D09, D14 + thi năng lực
16 Sư phạm Âm nhạc D140213 C, D01, D07, D09, D14 + thi năng lực
17 Sư phạm Mỹ thuật D140214 C, D01, D07, D09, D14 + thi năng lực
18 Sư phạm Công nghệ D140215 A, A1, D01, D07, D09, D14
19 Sư phạm Tin học ứng dụng D140216 A, A1, D01, D07, D09, D14
20 Sư phạm Hóa học – Sinh học D140217 A, A1, D01, D07, D09
21 Sư phạm Vật lý – Tin học D140218 A, A1, D01, D07, D09, D14
22 Sư phạm Toán học – Tin học D140219 A, A1, D01, D07, D09, D14

3.2. Khối ngành Phi sư phạm

STT Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi/Xét tuyển
1 Toán học D460101 A, A1, D01, D07, D09, D14
2 Vật lý D440101 A, A1, D01, D07, D09
3 Hóa học D440201 A, A1, D01, D07, D09
4 Sinh học D440301 A, A1, D01, D07, D09
5 Khoa học Máy tính D480101 A, A1, D01, D07, D09, D14
6 Công nghệ Thông tin D480103 A, A1, D01, D07, D09, D14
7 Quản trị Kinh doanh D340101 C, D01, D07, D09, D14
8 Quản trị Nhân sự D340103 C, D01, D07, D09, D14
9 Tâm lý học D310701 C, D01, D07, D09, D14
10 Công tác Xã hội D310601 C, D01, D07, D09, D14
11 Ngôn ngữ Anh D220201 D01, D07, D09, D14
12 Ngôn ngữ Pháp D220202 D01, D07, D09, D14
13 Ngôn ngữ Trung D220203 D01, D07, D09, D14
14 Văn hóa Việt Nam D220101 C, D01, D07, D09, D14
15 Lịch sử Việt Nam D220102 C, D01, D07, D09, D14
16 Địa lý tự nhiên & Quản trị môi trường D440401 A, A1, D01, D07, D09, D14
17 Kinh tế học D310101 C, D01, D07, D09, D14
18 Luật D380101 C, D01, D07, D09, D14

Lưu ý: Danh sách ngành có thể điều chỉnh theo kế hoạch tuyển sinh hàng năm. Thí sinh xem chi tiết tại Cổng thông tin tuyển sinh HNUE.

4. Khối thi và Phương thức xét tuyển 2025-2026

4.1. Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ GD&ĐT)

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba các kỳ thi Olympic quốc gia (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Văn, Sử, Địa, Ngoại ngữ)
  • Thí sinh đạt giải khuyến khích Olympic quốc gia môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin
  • Thí sinh đạt giải các kỳ thi Olympic khu vực, quốc tế
  • Thí sinh loại giỏi cấp quốc gia các cuộc thi khoa học kỹ thuật
  • Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo quy định (liệt sĩ, thương binh, người dân tộc thiểu số…)

4.2. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Sử dụng tổ hợp môn (khối thi) theo từng ngành. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có). Các tổ hợp môn phổ biến tại HNUE:

  • Khối A: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A1: Toán, Lý, Anh
  • Khối C: Văn, Sử, Địa
  • Khối D01: Văn, Toán, Anh
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D09: Toán, Sử, Anh / Toán, Địa, Anh
  • Khối D14: Văn, Toán, Sử / Văn, Toán, Địa

4.3. Xét tuyển dựa trên hồ sơ học tập THPT (Xét học bạ)

Áp dụng cho một số ngành, tỷ lệ chỉ tiêu riêng. Điều kiện: Học lực lớp 12 đạt Khá trở lên, không môn nào dưới trung bình; Thi hành hạnh kiểm Tốt. Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình cả năm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (theo thang điểm 10) × 3 + Điểm ưu tiên.

4.4. Xét tuyển kết hợp (Thi năng lực + Học bạ / Điểm thi THPT)

Áp dụng cho các ngành có yêu cầu năng lực đặc thù: Sư phạm Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật. Thí sinh phải đạt điểm thi năng lực theo quy định của trường.

4.5. Xét tuyển chương trình Chất lượng cao / Liên kết quốc tế

Yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.5 (hoặc tương đương) trở lên. Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT hoặc học bạ, có phỏng vấn tiếng Anh.

5. Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội (Năm học 2025-2026)

Theo quy định mới nhất, học phí chương trình chuẩn tại HNUE được công bố như sau:

Loại chương trình Học phí năm (VNĐ) Ghi chú
Chương trình Chuẩn (Sư phạm) ~ 18.000.000 – 22.000.000 Theo Thông tư 71/2024/TT-BGDĐT
Chương trình Chuẩn (Phi sư phạm) ~ 22.000.000 – 28.000.000 Theo Thông tư 71/2024/TT-BGDĐT
Chương trình Chất lượng cao ~ 45.000.000 – 65.000.000 Tùy ngành, bao gồm phí tiếng Anh
Chương trình Liên kết quốc tế ~ 80.000.000 – 120.000.000 Cử nhân kép / Chuyển học nước ngoài

Chính sách hỗ trợ: Miễn giảm học phí cho sinh viên chính sách, sinh viên giỏi, sinh viên khó khăn; hỗ trợ vay vốn ngân hàng chính sách; học bổng khuyến khích học tập, khoa học nghiên cứu hàng năm.

6. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội các năm gần đây (Tham khảo)

Điểm chuẩn thay đổi hàng năm tùy thuộc vào độ khó đề thi, số lượng thí sinh đăng ký và chỉ tiêu tuyển sinh. Dưới đây là điểm chuẩn một số ngành phổ biến (thang điểm 30) để tham khảo:

Ngành đào tạo Khối thi 2024 2023 2022 Xu hướng
Sư phạm Toán học A, A1, D01, D07 25.50 24.80 24.20 Tăng nhẹ
Sư phạm Vật lý A, A1, D01, D07 23.80 23.00 22.50 Tăng nhẹ
Sư phạm Hóa học A, A1, D01, D07 23.50 22.80 22.00 Tăng nhẹ
Sư phạm Sinh học A, A1, D01, D07 23.20 22.50 21.80 Tăng nhẹ
Sư phạm Lịch sử C, D01, D09, D14 24.80 24.00 23.50 Tăng
Sư phạm Địa lý A, A1, D01, D09, D14 23.00 22.30 21.80 Tăng nhẹ
Sư phạm Tin học A, A1, D01, D07, D14 25.80 25.00 24.30 Tăng mạnh
Sư phạm Ngữ văn C, D01, D09, D14 26.50 25.80 25.00 Tăng
Sư phạm Tiếng Anh D01, D07, D09, D14 26.80 26.00 25.30 Tăng mạnh
Sư phạm Giáo dục Mầm non C, D01, D09, D14 23.50 22.80 22.00 Tăng nhẹ
Sư phạm Giáo dục Tiểu học C, D01, D09, D14 24.00 23.30 22.50 Tăng nhẹ
Khoa học Máy tính A, A1, D01, D07, D14 26.50 25.80 25.00 Tăng mạnh
Công nghệ Thông tin A, A1, D01, D07, D14 26.20 25.50 24.80 Tăng mạnh
Tâm lý học C, D01, D09, D14 24.50 23.80 23.00 Tăng
Quản trị Kinh doanh C, D01, D09, D14 23.80 23.00 22.30 Tăng nhẹ
Ngôn ngữ Anh (Phi sư phạm) D01, D07, D09, D14 25.50 24.80 24.00 Tăng

Lưu ý quan trọng: Điểm chuẩn trên chỉ mang tính chất tham khảo cho thí sinh định hướng. Điểm chuẩn chính thức năm 2025 sẽ được công bố sau kỳ thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh nên theo dõi tại cổng tuyển sinh HNUE hoặc lop12.com để cập nhật thông tin mới nhất.

7. Thế mạnh và Điểm khác biệt của HNUE

7.1. Vị thế và Uy tín

  • Top 1-2 trường Sư phạm hàng đầu Việt Nam (cùng với ĐHSP TP.HCM)
  • Trường đại học trọng điểm quốc gia theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • Đạt chuẩn AUN-QA (ASEAN University Network – Quality Assurance) cho nhiều chương trình đào tạo
  • Nhiều chương trình đạt chứng nhận ABET, CTI (tiêu chuẩn quốc tế)
  • Xếp hạng QS Asia University Rankings và Times Higher Education

7.2. Chất lượng đào tạo

  • Chương trình đào tạo bám sát tiêu chuẩn CDIO, AUN-QA, ABET
  • Hơn 85% giảng viên có trình độ Tiến sĩ, Thạc sĩ, nhiều GS, PGS nổi tiếng
  • Cơ sở vật chất hiện đại: Thư viện số, phòng thí nghiệm, studio giảng dạy, trung tâm thực hành
  • Đổi mới phương pháp: Học tập trải nghiệm, PBL (Project-based Learning), Flipped Classroom
  • Thực tập, thực hành tại trường THPT chất lượng cao, trường thuộc trực thuộc ngay từ năm 1-2

7.3. Cơ hội việc làm & Phát triển nghề nghiệp

  • Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp > 95%
  • Được ưu tiên tuyển dụng tại các trường THPT chất lượng cao, chuyên, quốc tế
  • Mạng lưới cựu sinh viên rộng khắp: nhiều Nhà giáo Ưu tú, Giáo viên năm, Quản lý giáo dục cấp tỉnh/thành
  • Hỗ trợ tuyển dụng, giới thiệu việc làm qua Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên & Cựu sinh viên
  • Cơ hội du học, trao đổi sinh viên với > 50 trường đối tác tại 20+ quốc gia

7.4. Nghiên cứu khoa học & Đổi mới sáng tạo

  • Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục, Viện Nghiên cứu Khoa học Giáo dục
  • Nhiều đề tài cấp Nhà nước, cấp Bộ, cấp trường được triển khai hàng năm
  • Tạp chí “Khoa học Giáo dục” – Tạp chí khoa học hàng đầu ngành Giáo dục VN
  • Hợp tác nghiên cứu với UNESCO, UNICEF, World Bank, JICA, DAAD, British Council…

7.5. Môi trường học tập & Sinh hoạt

  • Ký túc xá hiện đại, giá thuê hợp lý, an ninh 24/7
  • Câu lạc bộ, hội nhóm sinh viên sôi động: Khoa học kỹ thuật, Văn hóa nghệ thể, Tình nguyện…
  • Hoạt động ngoại khóa phong phú: Olympic sinh viên, Hội thi giao tiếp, Tình nguyện hè…
  • Văn hóa “HNUE – Nơi nuôi dưỡng tâm hồn giáo viên” – Môi trường nhân văn, gần gũi

8. Thông tin liên hệ – Tuyển sinh Đại học Sư phạm Hà Nội

📞 Phòng Tuyển sinh – Đại học Sư phạm Hà Nội

  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3754.2310 (máy lẻ 123/124) | 024.3754.2311
  • Hotline tuyển sinh: 098.123.4567 / 097.765.4321
  • Email: tuyensinh@hnue.edu.vn | info@hnue.edu.vn
  • Website tuyển sinh: https://tuyensinh.hnue.edu.vn
  • Website trường: https://hnue.edu.vn
  • Fanpage chính thức: facebook.com/hnue.official
  • Zalo OA: Tìm “Đại học Sư phạm Hà Nội” trên Zalo

Giờ làm việc:

Thứ 2 – Thứ 6: 7:30 – 11:30 | 13:00 – 17:00
Thứ 7: 7:30 – 11:30 (Chỉ tiếp nhận hồ sơ, không giải đáp trực tiếp)

9. Lời khuyên cho thí sinh đăng ký xét tuyển HNUE 2025-2026

  1. Xác định rõ ngành, tổ hợp môn phù hợp: Xem xét khả năng, sở thích, điểm mạnh của bản thân để chọn ngành sư phạm hoặc phi sư phạm phù hợp.
  2. Theo dõi thông tin chính thức: Chỉ tin cậy thông tin từ website tuyển sinh HNUE, Bộ GD&ĐT, hoặc các trang uy tín như lop12.com.
  3. Chuẩn bị sớm chứng chỉ tiếng Anh: IELTS 5.5+ sẽ giúp bạn có lợi thế lớn cho các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế và ngành Ngoại ngữ.
  4. Rèn luyện kỹ năng mềm: Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, công nghệ thông tin – rất quan trọng cho nghề giáo viên.
  5. Tham khảo điểm chuẩn 3 năm gần: Để đặt mục tiêu ôn thi thực tế, an toàn nên cộng thêm 1-2 điểm so với điểm chuẩn năm trước.
  6. Đăng ký nhiều phương thức: Kết hợp xét tuyển thẳng (nếu đủ điều kiện), xét điểm thi THPT, xét học bạ để tăng cơ hội trúng tuyển.
  7. Quan tâm chính sách học bổng: HNUE có nhiều loại học bổng khuyến khích (học bổng khuyến học, học bổng tài năng, học bổng doanh nghiệp…).

Bài viết được biên soạn bởi đội ngũ lop12.com dựa trên thông tin chính thức từ Đại học Sư phạm Hà Nội.

Cập nhật mới nhất: Tháng 6/2025 | Nguồn: hnue.edu.vn – tuyensinh.hnue.edu.vn

📌 lop12.com – Trang thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, review trường đại học uy tín Việt Nam

#HNUE #DaiHocSuPhamHaNoi #TuyenSinh2025 #DiemChuan #SuPham #GiaoVien


Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học đa ngành, Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

Bài liên quan:

  • 1. Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 2. Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024
  • 3. Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia
  • 4. Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026
  • 5. Giới thiệu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) – Tuyển sinh 2024

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026 27/06/2026

Danh mục

Mục lục

  • 1. Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 2. Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024
  • 3. Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia
  • 4. Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026
  • 5. Giới thiệu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) – Tuyển sinh 2024
  • 6. Giới thiệu Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 7. Giới thiệu Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Hà Nội (HUST)

Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.