Giới thiệu
Trường Đại học Tây Bắc (Tay Bac University – UTB) là trường công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập vào năm 2001 trên cơ sở trường Cao đẳng Sư phạm Sơn La. Trường tọa lạc tại trung tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, thuộc vùng Tây Bắc – khu vực chiến lược về kinh tế, văn hóa và an ninh quốc phòng. Với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cho các tỉnh miền núi phía Bắc, hiện trường có quy mô trên 8.000 sinh viên với đội ngũ giảng viên cơ hữu khoảng 400 người.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo đa dạng các ngành nghề thuộc nhiều lĩnh vực, tập trung vào các nhóm ngành mũi nhọn:
Các khối thi xét tuyển
Bảng tổ hợp xét tuyển chính áp dụng cho đại đa số ngành:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa |
| A01 | Toán, Lý, Anh |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh |
| C00 | Văn, Sử, Địa |
| D01 | Văn, Toán, Anh |
| D07 | Toán, Hóa, Anh |
| D14 | Văn, Sử, Anh (đặc thù một số ngành xã hội) |
Tùy ngành, trường có thể kết hợp thêm một số tổ hợp mở rộng như A02, B08, C19, D78…
Phương thức xét tuyển 2026
Năm 2026, trường dự kiến áp dụng các phương thức xét tuyển chính:
1. **Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT** – lấy từ kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia.
2. **Xét tuyển học bạ THPT** – dựa vào kết quả 3 năm hoặc 5 học kỳ, theo từng ngành cụ thể.
3. **Xét tuyển thẳng** – theo quy chế của Bộ GD&ĐT: học sinh giỏi quốc gia, giải quốc tế, học sinh trường chuyên có thành tích cao.
4. **Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực** của ĐHQG Hà Nội hoặc ĐHQG TP.HCM (nếu thí sinh có).
Thí sinh cần theo dõi đề án tuyển sinh chính thức từng năm để biết thông tin chi tiết và tỷ lệ chỉ tiêu giữa các phương thức.
Học phí tham khảo
Học phí tại Trường Đại học Tây Bắc thuộc nhóm trung bình thấp phù hợp với mặt bằng chung của khu vực Tây Bắc:
Mức học phí này có thể được điều chỉnh theo từng năm và được trường công bố trong quyết định thu học phí hàng năm.
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Dưới đây là điểm chuẩn (theo thang điểm 30) của một số ngành trong kỳ tuyển sinh năm 2024 qua phương thức xét điểm THPT:
| Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Sư phạm Toán | 26,5 |
| Sư phạm Văn | 24,0 |
| Sư phạm Tiểu học | 25,5 |
| Giáo dục Mầm non | 18,0 (sơ tuyển năng khiếu) |
| Quản trị kinh doanh | 18,0 |
| Công nghệ thông tin | 22,0 |
| Kỹ thuật điện | 17,0 |
| Ngôn ngữ Anh | 20,5 |
| Nông học | 15,0 |
Điểm chuẩn có sự biến động nhẹ giữa các năm và giữa các tổ hợp xét tuyển. Thí sinh nên cập nhật số liệu mới nhất từ trường.
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận