Giới thiệu
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies – The University of Danang) là trường đại học công lập trực thuộc Đại học Đà Nẵng, tiền thân là Khoa Ngoại ngữ thành lập năm 1975. Năm 2002, trường được nâng cấp thành Đại học Ngoại ngữ và chính thức trở thành trường thành viên của Đại học Đà Nẵng. Trụ sở chính tại 131 Lương Nhữ Học, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Trường hiện có cơ sở đào tạo hiện đại, quy mô đào tạo hơn 8.000 sinh viên đại học và sau đại học, với đội ngũ giảng viên trình độ cao, nhiều người được đào tạo tại các nước tiên tiến. Đây là một trong những trung tâm đào tạo ngoại ngữ và nhân văn lớn nhất miền Trung.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo đa dạng các ngành thuộc khối ngoại ngữ, sư phạm tiếng nước ngoài và khoa học xã hội nhân văn, bao gồm:
Các khối thi xét tuyển
Trường xét tuyển dựa trên các tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT như sau:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
| D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| D05 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
| D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| D07 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
Tùy từng ngành, thí sinh có thể chọn tổ hợp phù hợp. Các ngành sư phạm thường chỉ nhận tổ hợp có môn ngoại ngữ tương ứng và Ngữ văn.
Phương thức xét tuyển 2026
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng dự kiến áp dụng các phương thức tuyển sinh năm 2026:
1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
2. Xét học bạ THPT (dành cho các ngành ngôn ngữ và khoa học xã hội).
3. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS 6.0+, TOPIK, JLPT…).
4. Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Đà Nẵng (dành cho các ngành không thuộc khối năng khiếu).
5. Đối với ngành sư phạm, thí sinh tham gia kỳ thi năng khiếu do trường tổ chức (hoặc theo quy định của Bộ GD-ĐT).
Học phí tham khảo
Học phí các ngành thuộc chương trình đại trà dao động từ 1.200.000 đồng – 1.500.000 đồng/tháng (tùy ngành). Các chương trình chất lượng cao có mức học phí từ 3.500.000 đồng – 5.000.000 đồng/tháng. Mức học phí có thể điều chỉnh theo từng năm học, nhưng trường cam kết không tăng đột biến.
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Điểm chuẩn năm 2025 tham khảo (thang 30, dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT) của một số ngành:
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 27,5 |
| Ngôn ngữ Nhật | D06 | 26,0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D07 | 25,2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 24,8 |
| Sư phạm tiếng Anh | D01 | 27,8 |
| Sư phạm tiếng Nhật | D06 | 26,5 |
| Đông phương học | D01 | 23,5 |
| Quốc tế học | D01, D07 | 24,0 |
Điểm chuẩn thực tế có thể thay đổi tùy theo chỉ tiêu và chất lượng thí sinh từng năm.
Liên hệ
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng tự hào là môi trường học tập năng động, đa văn hóa, luôn đồng hành cùng sinh viên trên con đường hội nhập quốc tế.
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận