Giới thiệu
Trường Đại học Hạ Long (tên tiếng Anh: Ha Long University, viết tắt HLU) được thành lập ngày 05/9/2014 trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Quảng Ninh. Là trường công lập trực thuộc UBND tỉnh Quảng Ninh, trường tọa lạc tại thành phố Hạ Long với hai cơ sở: Cơ sở 1 tại số 15 Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai và Cơ sở 2 tại Khu 7, phường Bãi Cháy. Quy mô đào tạo hiện có khoảng 8.000 sinh viên với đội ngũ gần 400 giảng viên, trong đó tỷ lệ giảng viên có trình độ thạc sĩ, tiến sĩ trên 80%.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở bậc đại học và sau đại học, bao gồm các nhóm ngành chính:
Các khối thi xét tuyển
Trường xét tuyển dựa trên các tổ hợp môn phổ biến:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| C15 | Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
| C20 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
Ngoài ra còn các tổ hợp mở rộng khác tùy từng ngành.
Phương thức xét tuyển 2026
Dự kiến trường áp dụng các phương thức xét tuyển sau:
1. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Xét tuyển học bạ: dựa vào điểm trung bình 3 học kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12.
3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4. Xét tuyển kết hợp: ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK…), giải học sinh giỏi, hoặc học sinh trường chuyên.
5. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức cho cùng một ngành.
Học phí tham khảo
Học phí năm học 2025-2026 dự kiến dao động theo từng nhóm ngành, cụ thể:
Mức học phí có thể thay đổi theo từng năm, sinh viên tham khảo thông tin cập nhật tại website trường.
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT (thang 30) của một số ngành:
| Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Giáo dục Mầm non | 22.5 |
| Giáo dục Tiểu học | 23.0 |
| Sư phạm Toán | 21.0 |
| Sư phạm Văn | 20.5 |
| Quản trị kinh doanh | 18.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | 17.0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.0 |
| Quản trị khách sạn | 19.5 |
| Công nghệ thông tin | 20.0 |
| Kỹ thuật điện | 17.5 |
| Ngôn ngữ Anh | 21.0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.0 |
Điểm chuẩn có thể chênh lệch giữa các phương thức xét tuyển và thay đổi theo từng năm.
Liên hệ
Cơ sở 2: Khu 7, phường Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Quảng Ninh.
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận