Giới thiệu Đại học Sài Gòn
Đại học Sài Gòn (SGU) là trường đại học công lập đa ngành trực thuộc UBND TP.HCM. Tiền thân là Trường Cán bộ quản lý Giáo dục được thành lập năm 1985. Năm 2007, trường được nâng cấp thành Đại học Sài Gòn. Qua hơn 35 năm xây dựng và phát triển, SGU đã khẳng định vị thế là một trong những cơ sở đào tạo uy tín tại khu vực phía Nam, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội.
Các ngành đào tạo
SGU đào tạo đa dạng các lĩnh vực từ sư phạm đến kinh tế, kỹ thuật, công nghệ:
**Nhóm Sư phạm:** Sư phạm Toán, Sư phạm Văn, Sư phạm Anh, Sư phạm Tin, Sư phạm Lý, Sư phạm Hóa, Sư phạm Sinh, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Thể chất,…
**Nhóm Kinh tế – Luật:** Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế, Luật, Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành, Quản trị Khách sạn,…
**Nhóm Công nghệ thông tin:** Công nghệ thông tin, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Phần mềm, Hệ thống Thông tin Quản lý,…
**Nhóm Ngoại ngữ:** Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Pháp,…
**Nhóm Khoa học – Xã hội:** Văn hóa học, Xã hội học, Tâm lý học, Đông Nam Á học, Việt Nam học, Công tác Xã hội,…
**Nhóm Kỹ thuật – Công nghệ:** Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường, Công nghệ Sinh học, Kỹ thuật Công trình Xây dựng,…
Các khối thi xét tuyển
Trường xét tuyển dựa trên nhiều tổ hợp môn truyền thống và mở rộng:
Phương thức xét tuyển 2026
SGU dự kiến áp dụng các phương thức xét tuyển sau:
1. **Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT 2026** – phương thức chủ đạo.
2. **Xét tuyển học bạ THPT** – xét điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
3. **Xét tuyển thẳng & ưu tiên** – theo quy định của Bộ GD&ĐT, dành cho thí sinh đạt giải HSG cấp tỉnh/quốc gia, thí sinh hệ chuyên.
4. **Xét điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM** – dành cho thí sinh có kết quả thi từ 2025 hoặc 2026.
5. **Xét tuyển kết hợp** – kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với điểm thi THPT hoặc học bạ.
Học phí tham khảo
Học phí tại SGU dao động theo từng ngành và từng năm học (mức dưới đây mang tính tham khảo):
| Nhóm ngành | Học phí dự kiến (VNĐ/học kỳ) |
|---|---|
| Sư phạm | Miễn học phí (theo Nghị định 116/2020) |
| Khoa học Xã hội – Nhân văn, Luật | 7 – 10 triệu |
| Kinh tế, Ngoại ngữ | 9 – 13 triệu |
| Công nghệ thông tin, Kỹ thuật | 12 – 16 triệu |
*Lưu ý: Mức học phí trên chỉ là tham khảo, có thể thay đổi theo từng năm theo lộ trình của trường.*
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)
Dưới đây là điểm chuẩn phương thức xét điểm thi THPT năm 2025 của một số ngành tại SGU:
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán | A00, A01, D01 | 27.50 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D01, D14 | 27.50 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15 | 27.48 |
| Giáo dục Tiểu học | A00, C00, D01 | 27.20 |
| Giáo dục Mầm non | M00, M01, M09 | 23.50 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01 | 26.75 |
| Khoa học Máy tính | A00, A01 | 26.50 |
| Quản trị Kinh doanh | A00, A01, D01 | 25.80 |
| Kế toán | A00, A01, D01 | 25.50 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, D01 | 25.20 |
| Luật | A00, C00, D01 | 24.50 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15 | 26.20 |
| Ngôn ngữ Trung | D01, D04, D78 | 25.80 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D06, D78 | 25.50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D78 | 25.75 |
| Kỹ thuật Phần mềm | A00, A01 | 25.50 |
| Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00, A01, D01 | 24.80 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A00, A01 | 22.50 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01 | 22.00 |
*(Điểm chuẩn trên là tham khảo từ năm 2025, điểm chuẩn năm 2026 có thể thay đổi.)*
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận