Skip to content

Học tập lớp 12

  • Thi đấu
  • Sitemap

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Trắc nghiệm Hóa học 12 - Kết nối

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

By Admin Lop12.com 22/03/2025

Trắc nghiệm Hóa học 12 Bài 7: Ôn tập chương 2

Phần 1. Trắc nghiệm Ôn tập chương 2

Câu 1. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử glucose là

A. 11.

B. 22.

C. 6.

D. 12.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Glucose có CTPT là C6H12O6 nên có 12 H trong phân tử.

Câu 2. Chất nào sau đây là disaccharide?

A. Glucose.

B. Saccharose.

C. Tinh bột.

D. Cellulose.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Saccharose là disaccharide do thủy phân tạo thành 2 monosaccharide là glucose và fructose.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose.

B. Fructose không có phản ứng tráng bạc.

C. Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D. Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

A. Sai vì cellulose được cấu tạo từ các đơn vị glucose.

B. Sai vì fructose chuyển thành hợp chất có nhóm aldehyde trong môi trường kiềm nên có phản ứng tráng bạc.

D. Sai vì saccharose thủy phân trong môi trường acid thu được fructose và glucose.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrogen hóa hoàn toàn glucose (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

B. Cellulose tan tốt trong nước và ethanol.

C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructose.

D. Saccharose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

B. Sai vì cellulose không tan trong nước và ethanol, cellulose tan trong nước Schweizer.

C. Sai vì thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucose

D. Sai vì saccharose không có nhóm −OH hemiacetal hoặc hemiketal nên không mở vòng, tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 5. Từ tinh bột người ta điều chế ra acetic acid theo sơ đồ như sau:

                    (C6H10O5)n→H1=70%C6H12O6→H2=50%C2H5OH→H3=60%CH3COOH

Khối lượng acetic acid điều chế được từ 4,5 tấn tinh bột là

A. 3,33 tấn.

B. 0,49 tấn.

C. 0,70 tấn.

D. 2,34 tấn.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hquá trình = 0,7.9,5.0,6.100 = 21

b. Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c. Có 3 chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.

d. Có 2 chất có khả năng làm mất màu nước bromine.

Hướng dẫn giải

a. Đúng gồm: saccharose, tinh bột, cellulose.

b. Đúng gồm glucose và fructose.

c. Đúng gồm glucose, fructose và saccharose.

d. Sai vì chỉ có 1 chất làm mất màu nước bromine là glucose.

Câu 12. Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose.

a. Cả 4 chất ở điều kiện thường đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.

b. Có 2 cặp chất là đồng phân của nhau.

c. Có 3 chất vừa có cấu tạo dạng mạch hở, vừa có cấu tạo dạng mạch vòng.

d. Có 2 chất có nhóm −OH hemiacetal.

Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng gồm glucose và fructose, saccharose và maltose.

c. Đúng gồm glucose, fructose và maltose.

d. Sai vì có 3 chất có nhóm −OH hemiacetal là glucose, fructose và maltose.

Câu 13. Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Có bao nhiêu carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch với dung môi nước?

Hướng dẫn giải

Đáp số: 3.

Bao gồm: glucose, fructose, maltose.

Saccharose không có nhóm −OH hemiacetal hoặc hemiketal nên không có khả năng mở vòng trong dung dịch với dung môi nước.

Câu 14. Một ruột phích có diện tích bề mặt là 0,35 m2. Để tráng được 2000 ruột phích như trên với độ  dày lớp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m gam glucose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 70

Carbohydrate

CTPT

Đặc điểm cấu tạo

Glucose

C6H12O6

Lý thuyết Hóa học 12 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập chương 2

Fructose

C6H12O6

Lý thuyết Hóa học 12 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập chương 2

Saccharose

C12H22O11

 

Lý thuyết Hóa học 12 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập chương 2

        Maltose

C12H22O11

 

Lý thuyết Hóa học 12 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập chương 2

Tinh bột

(C6H10O5)n

Lý thuyết Hóa học 12 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập chương 2

 

Cellulose

(C6H10O5)n

 

Lý thuyết Hóa học 12 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập chương 2

2. Tính chất hoá học cơ bản của carbohydrate

 

Cu(OH)2/NaOH

Br2/H2O

AgNO3/NH3

Thuỷ phân

Glucose

Tạo dung dịch xanh lam

Mất màu nước bromine

Tạo kết tủa bạc

Không

Fructose

Tạo dung dịch xanh lam

Không

Tạo kết tủa bạc

Không

Saccharose

Tạo dung dịch xanh lam

Không

Không

Tạo glucose và fructose

Tinh bột

Không

Không

Không

Tạo glucose

Cellulose

Không

Không

Không

Tạo glucose

Glucose còn có phản ứng của nhóm -OH hemiacetal (khi glucose ở dạng mạch vòng), phản ứng lên men; tinh bột có phản ứng màu với dung dịch iodine; cellulose có phản ứng với nitric acid và tan trong nước Schweizer.

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Hóa học 12 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 6: Tinh bột và cellulose

Trắc nghiệm Bài 7: Ôn tập chương 2

Trắc nghiệm Bài 8: Amine

Trắc nghiệm Bài 9: Amino acid và peptide

Trắc nghiệm Bài 10: Protein và enzyme

Trắc nghiệm Bài 11: Ôn tập chương 3

Tags : Tags 1. Giải Hóa học 12 Bài 30: Thực hành: Tính chất của natri   magie   nhôm và hợp chất của chúng
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

15 câu Trắc nghiệm Điện phân có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Ester – Lipid có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Xà phòng và chất giặt rửa có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 1 có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

15 câu Trắc nghiệm Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại có đáp án 2025 – Kết nối tri thức Hóa học lớp 12

  • Quên mật khẩu
  • Login
  • Đăng ký
Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán
Back to Top
Menu
  • Thi đấu
  • Sitemap
Tài khoản

  • Lost your password ?