Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 5

Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 11: So sánh các số thập phân | Giải VBT Toán lớp 5 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 14/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 5 Bài 11: So sánh các số thập phân

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 40, 41 Bài 11 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 40

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 40 Bài 1: >; <; =?

a) 51,8 ….. 52,85

b) 205,61 ….. 205,59

c) 67,518 ….. 67,495

Lời giải

a) 51,8 < 52,85

b) 205,61 > 205,59

c) 67,518 > 67,495

 

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 40 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Cho ba hình dưới đây.

Vở bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11: So sánh các số thập phân

a) Trong ba hình trên, có một hình chứa chiếc cân bị sai. Hỏi chiếc cân đó ở hình nào?

A. Hình 1                  B. Hình 2                  C. Hình 3

b) Con vật nào cân nặng nhất?

A. Con mèo                  B. Con gà                  C. Con ngỗng

Lời giải

a) Đáp án đúng là: B

Hình 2 có: 3,15 < 3,25 nhưng hai bên cân lại bằng nhau. Vậy Hình 2 sai.

b) Đáp án đúng là: C

So sánh cân nặng của mèo, gà, ngỗng ta có: 2,57 < 2,75 < 3,05

Vậy con ngỗng nặng nhất

Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 41

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 41 Bài 3: Viết các số 3,064; 2,857; 2,587; 3,106 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

…………………………………………………………………………………………………….

Lời giải

Viết các số 3,064; 2,857; 2,587; 3,106 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

3,106; 3,064; 2,857; 2,587

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 41, 42 Bài 11 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 41 Bài 1:

a) >; <; =?

3,5 ….. 3,50

16,050 ….. 16,05

62,505 ….. 62,50500

b) Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm

25,340 = 25,3……

45,75 = 45,75…..

9,030300 = 9,030 …..

Lời giải

a)

3,5 = 3,50

16,050 = 16,05

62,505 = 62,50500

b)

25,340 = 25,34

45,75 = 45,750

9,030300 = 9,030 3

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 41 Bài 2:

a) Hoàn thành bảng sau bằng cách thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó đều có bốn chữ số.

Số đã cho

Số thập phân mới

8,90

 

5,827

 

0,179

 

31,6

 

b) Hoàn thành bảng sau bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó viết dưới dạng gọn hơn (nếu có thể).

Số đã cho

Số thập phân mới

87,700

 

43,05000

 

35,3060

 

50,5050

 

Lời giải

a) 

Số đã cho

Số thập phân mới

8,90

8,9000

5,827

5,8270

0,179

0,1790

31,6

31,6000

b) 

Số đã cho

Số thập phân mới

87,700

87,7

43,05000

43,05

35,3060

35,306

50,5050

50,505

Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 42

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 42 Bài 3: Số?

Ba bạn Mị, Núi, Páo đi kiểm tra sức khỏe. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các số: 31,9 kg; 32,5 kg; 34,7 kg. Biết bạn Núi nặng hơn bạn Páo nhưng nhẹ hơn bạn Mị. Hỏi mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Vở bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11: So sánh các số thập phân

Tên

Mị

Núi

Páo

Cân nặng (kg)

 

 

 

Lời giải

Núi nặng hơn bạn Páo nhưng nhẹ hơn bạn Mị. Vậy các bạn được xếp theo cân nặng tăng dần là: Páo, Núi, Mị.

Các cân nặng được xếp theo thứ tự tăng dần là: 31,9; 32,5; 34,7

Vậy ta điền:

Tên

Mị

Núi

Páo

Cân nặng (kg)

34,7

32,5

31,9

 

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 42 Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Chú mèo câu được con cá có ghi số thập phân lớn hơn 1 và bé hơn 1,36.

Vở bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11: So sánh các số thập phân

Con cá mà chú mèo câu được ghi số nào?

A. 1,36           B. 0,95           C. 1,036           D. 2,01

Lời giải

Đáp án đúng là: C

So sánh cân nặng các con cá với 1 ta có:

0,95 < 1 < 1,036 < 1,36 < 2,01

Vậy con cá có cân nặng lớn hơn 1, nhỏ hơn 1,36 là: 1,036 kg

Xem thêm các bài giải Vở bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 10: Khái niệm số thập phân

Bài 11: So sánh các số thập phân

Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

Bài 13: Làm tròn số thập phân

Bài 14: Luyện tập chung

Bài 15: Ki-lô-mét vuông. Héc-ta

Tags : Tags Giải VBT Toán lớp 5
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 35
  2. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 34
  3. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 33
  4. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 32
  5. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 31
  6. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 30
  7. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 29
  8. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 28
  9. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 27
  10. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 26
  11. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 25
  12. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 24
  13. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 23
  14. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 22
  15. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 21
  16. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 20
  17. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 19
  18. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 18
  19. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 17
  20. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 16

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ