Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 5

Giải SGK Toán lớp 5 trang 107, 108, 109, 110 Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân | Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 14/02/2026 0

Giải bài tập Toán lớp 5 trang 107, 108, 109, 110 Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân

Giải Toán lớp 5 trang 107 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 107 Bài 1: Tính.

a) 536 817 + 82 579

   981 759 – 645 267

b) 64,38 + 93,46

   86,09 – 54,3

c) 47+35

   109−56

Lời giải:

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

c) 47+35=2035+2135=4135 109−56=2018−1518=518

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 107 Bài 2: Tìm số hoặc chữ số thích hợp với dấu “?”.

a)

a + Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 = a = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 + a

a – Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 = a

a – Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 = 0

b)

a + b = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 + a

(a + b) + c = a + (b + Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5)

(a + b) + c = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 + (b + c)

Lời giải:

a)

a + 0 = a = 0 + a

a – 0 = a

a – a = 0

b)

a + b = b + a

(a + b) + c = a + (b + c)

(a + b) + c = a + (b + c)

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 107 Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện.

a) 275 + (725 + 486)

   b) (3,29 + 4,63) + 5,37

c) 63,4 + 597 + 36,6

   d) 49+712+512+59

Lời giải:

a) 275 + (725 + 486)

= (275 + 725) + 486

= 1 000 + 486

= 1 486

   b) (3,29 + 4,63) + 5,37

   = 3,29 + (4,63 + 5,37)

   = 3,29 + 10

   = 13,29

c) 63,4 + 597 + 36,6

= (63,4 + 36,6) + 597

= 100 + 597

= 697

   d) 49+712+512+59

   =49+59+712+512

   = 1 + 1

   = 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 107 Bài 4: Rô-bốt nối hai cây gậy ngắn, mỗi cây gậy dài 0,8 m thành cây gậy dài AB. Cho biết chỗ nối là đoạn MN dài 0,15 m (như hình vẽ). Hỏi cây gậy AB dài bao nhiêu mét?

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

Tổng độ dài 2 cây gậy ngắn là:

0,8 + 0,8 = 1,6 (m)

Cây gậy AB dài số mét là:

1,6 – 0,15 = 1,45 (m)

Đáp số: 1,45 m.

 

Giải Toán lớp 5 trang 108 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 108 Bài 1: Tính rồi thử lại (theo mẫu).

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

a) 8 549 + 9 627

   b) 35,71 – 29,4

   c) 119−34

Lời giải:

a) 8 549 + 9 627

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5    Thử lại: Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

b) 35,71 – 29,4

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5    Thử lại: Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

c) 119−34=1736    Thử lại: 1736+34=119

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 108 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.

a) 175 – (59,3 + 35,7) – 24,5

   b) 1318+76−712−14

Lời giải:

a) 175 – (59,3 + 35,7) – 24,5

= 175 – 95 – 24,5

= 80 – 24,5

= 55,5

   b) 1318+76−712−14

   = 1318+1412−712−312

   = 1318+13

   = 1918

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 108 Bài 3: Số?

Khi chuyển về nhà mới, chú Tư mua một ti vi, một tủ kệ ti vi và một bộ loa thùng hết 17 100 000 đồng. Biết rằng số tiền mua ti vi và bộ loa thùng là 13 600 000 đồng, số tiền mua ti vi nhiều hơn số tiền mua bộ loa thùng là 4 200 000 đồng.

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

a) Giá tiền của một ti vi là Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 đồng.

b) Giá tiền của một tủ kệ ti vi là Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 đồng.

c) Giá tiền của một bộ loa thùng là Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 đồng.

Lời giải:

a) Giá tiền của một ti vi là 8 900 0000 đồng.

b) Giá tiền của một tủ kệ ti vi là 3 500 000 đồng.

c) Giá tiền của một bộ loa thùng là 4 700 000 đồng.

Giải thích:

Giá tiền của một ti vi là: (13 600 000 + 4 200 000) : 2 = 8 900 000 (đồng)

Giá tiền của một kệ ti vi là: 17 100 000 – 13 600 000 = 3 500 000 (đồng)

Giá tiền của một bộ loa thùng là: 8 900 000 – 4 200 000 = 4 700 000 (đồng)

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 108 Bài 4: Buổi sáng, mẹ bóc một cái bánh chưng. Mai ăn 18 cái bánh chưng, bố ăn 14 cái bánh chưng. Hỏi còn lại bao nhiêu phần bánh chưng chưa ăn?

Lời giải:

Số phần bánh chưng hai bố con Mai đã ăn là:

18+14=38 (cái bánh)

Còn lại số phần bánh chưng chưa ăn là:

1−38=58 (cái bánh)

Đáp số: 58 cái bánh chưng.

 

Giải Toán lớp 5 trang 109 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 109 Bài 1: Tính.

a)

2 508 × 34

   617 × 4,5

   32,6 × 0,58

b)

45 276 : 98

   544,7 : 65

   98,28 : 3,6

c)

158×65

   3314:117

   169:4

Lời giải:

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

c) 158×65=9040=94 3314:117=3314×711=32 169:4=169×14=49

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 109 Bài 2: Tìm số hoặc chữ số thích hợp với dấu “?”.

a) a : a = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 (a khác 0)

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 : a = 0 (a khác 0)

a : Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 = a

a × Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 = 0

   b) a × b = b × Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

   a × 1 = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 × a

   (a × b) × c = Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5 × (b × c)

   a × (b + c) = a × b + a × Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

 

a) a : a = 1 (a khác 0)

0 : a = 0 (a khác 0)

a : 1 = a

a × 0 = 0

 

   b) a × b = b × a

   a × 1 = a = 1 × a

   (a × b) × c = a × (b × c)

   a × (b + c) = a × b + a × c

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 109 Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện.

a) (125 × 0,67) × 8

   b) 89×711+411×89

Lời giải:

a) (125 × 0,67) × 8

= (125 × 8) × 0,67

= 1 000 × 0,67

= 670

   b) 89×711+411×89

   = 89×711+411

   = 89×1

   = 89

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 109 Bài 4: Nam mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 7 600 đồng và mua 5 quyển vở khác, mỗi quyển giá 6 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi quyển vở Nam mua giá bao nhiêu tiền?

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

Nam mua 3 quyển vở đầu hết số tiền là:

7 600 × 3 = 22 800 (đồng)

Nam mua 5 quyển vở khác hết số tiền là:

6 000 × 5 = 30 000 (đồng)

Trung bình mỗi quyển vở Nam mua có giá là:

(22 800 + 30 000) : (3 + 5) = 6 600 (đồng)

Đáp số: 6 600 đồng.

 

Giải Toán lớp 5 trang 110 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 110 Bài 1: Tính rồi thử lại (theo mẫu).

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

a) 14 138 : 45

   b) 8 924 : 23

Lời giải:

 

a)Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

Thử lại: 314 × 45 + 8 = 14 138

b)Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (trang 107) | Giải Toán lớp 5

   Thử lại: 122 × 32 + 13 = 3 917

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 110 Bài 2: Tính nhẩm.

a)

27,6 × 10

27,6 : 0,1

  70,82 × 100

  70,82 : 0,01

  4,523 × 1 000

  4,523 : 0,001

b)

432 × 0,1

432 : 10

  360,5 × 0,01

  360,5 : 100

  697 × 0,001

  697 : 1 000

Lời giải:

a)

27,6 × 10 = 276

27,6 : 0,1 = 276

  70,82 × 100 = 7 082

  70,82 : 0,01 = 7 082

  4,523 × 1 000 = 4 523

  4,523 : 0,001 = 4 523

b)

432 × 0,1 = 43,2

432 : 10 = 43,2

  360,5 × 0,01 = 3,605

  360,5 : 100 = 3,605

  697 × 0,001 = 0,697

  697 : 1 000 = 0,697

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 110 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.

a) 61,4 × (15 : 0,25) – 2 024

  b) 1514×289+74:35

Lời giải:

a) 61,4 × (15 : 0,25) – 2 024

= 61,4 × 60 – 2 024

= 3 684 – 2 024

= 1 660

  b) 1514×289+74:35

  = 103+3512

  = 254

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 110 Bài 4: May một cái quần hết 2,06 m vải, may một cái áo hết 1,54 m vải. Hỏi với 200 m vải, may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

Lời giải:

May một bộ quần áo hết số mét vải là:

2,06 + 1,54 = 3,6 (m)

Ta có: 200 : 3,6 = 55 (dư 2)

Vậy 200 m vải may được nhiều nhất 55 bộ quần áo và còn thừa 2 mét vải.

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 110 Bài 5: Chọn câu trả lời đúng.

Kết quả tính 4 : 0,5 × 2,5 bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây?

A. 4 : (2 × 2,5)   B. 4 × 2 × 2,5   C. 4 × (2 : 2,5)

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

4 : 0,5 × 2,5 = 4 × 2 × 2,5

Xem thêm các bài giải bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân

Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân

Bài 70: Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm

Bài 71: Ôn tập hình học

Bài 72: Ôn tập đo lường

Bài 73: Ôn tập toán chuyển động đều

Tags : Tags Giải bài tập SGK Toán lớp 5
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 5 trang 26, 27, 28 Bài 8: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 5 trang 92, 93, 94, 95, 96, 97 Bài 25: Hình tam giác. Diện tích hình tam giác | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 5 trang 24, 25, 26 Bài 42: Máy tính cầm tay | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 5 trang 71, 72, 73, 74, 75 Bài 58: Nhân, chia số đo thời gian với một số | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 2: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 5 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 18: Luyện tập chung | Giải VBT Toán lớp 5 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 34: Ôn tập đo lường | Giải VBT Toán lớp 5 Kết nối tri thức

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 16

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 5 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 5 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập số tự nhiên | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 5 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập số tự nhiên | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 5 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 5 trang 11, 12, 13 Bài 3: Ôn tập phân số | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 5 trang 14, 15 Bài 4: Phân số thập phân | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 5 trang 16, 17, 18, 19 Bài 5: Ôn tập các phép tính với phân số | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 5 trang 21, 22 Bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 5 trang 24, 25 Bài 7: Hỗn số | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 5 trang 26, 27, 28 Bài 8: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 5 trang 29, 30, 31 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 5 trang 33, 34, 35, 36, 37 Bài 10: Khái niệm số thập phân | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 5 trang 39, 40, 41 Bài 11: So sánh các số thập phân | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 5 trang 43, 44, 45, 46 Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 5 trang 48, 49, 50 Bài 13: Làm tròn số thập phân | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 5 trang 51, 52 Bài 14: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 5 trang 53, 54, 55 Bài 15: Ki-lô-mét vuông. Héc-la | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 5 trang 57, 58, 59 Bài 16: Các đơn vị đo diện tích | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 5 trang 60, 61 Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 5 trang 62, 63, 64 Bài 18: Luyện tập chung | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz